Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Nguyên tắc thực hiện
a) Các cơ sở giáo dục thực hiện thu đúng, thu vừa đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản; chỉ được thu sau khi đã thỏa thuận với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện và phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Nghị quyết này.
b) Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được quy định của Nghị quyết.
c) Mức thu phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội và thu nhập của người dân trên địa bàn.
2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa | Đối tượng áp dụng |
||||||
| I | Các khoản thu quy định mức trần | | | |
| 1 | Dịch vụ vệ sinh | | | |
| | - Vệ sinh phòng học có nhà vệ sinh khép kín | Trẻ/tháng | 18.000 | Trẻ em Mầm non |
| | - Vệ sinh phòng học | Học sinh/tháng | 6.000 | Học sinh Tiểu học |
| | - Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 2 buổi/ngày) | Học sinh/tháng | 12.000 | Học sinh Tiểu học |
| | - Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 1 buổi/ngày) | Học sinh/tháng | 8.000 | Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| 2 | Tiền ăn bán trú (không bao gồm chất đốt và nước sinh hoạt) | Học sinh/ngày | 25.000 | Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học |
| 3 | Dịch vụ thuê người nấu ăn bán trú | Học sinh/tháng | 100.000 | Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS |
| 4 | Dịch vụ chăm sóc trẻ, học sinh ngoài giờ học | | | |
| | - Ngày thứ 7 và ngày hè | | | |
| | + Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã) | Học sinh/ngày | 30.000 | Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học |
| | + Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường) | Học sinh/ngày | 40.000 | |
| | - Ngoài giờ học | Học sinh/giờ | 10.000 | |
| 5 | Dịch vụ quản lý, chăm sóc trẻ buổi trưa (trực trưa) | Trẻ em/ngày | 5.000 | Trẻ em Mầm non |
| 6 | Dịch vụ nước uống | Học sinh/tháng | 10.000 | Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| 7 | Dịch vụ trông giữ xe | | | |
| | - Xe đạp | Học sinh/tháng | 10.000 | Học sinh THCS, THPT và GDTX |
| | - Xe điện, xe máy | Học sinh/tháng | 15.000 | |
| 8 | Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục vụ nấu ăn và đồ dùng cá nhân phục vụ nuôi ăn bán trú | | | |
| | - Học sinh tuyển mới lần đầu | Học sinh/lần | 300.000 | Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học |
| | - Thu bổ sung, thay thế hằng năm | Học sinh/năm học | 100.000 | |
| 9 | Tiền đồ dùng, đồ chơi và học liệu phục vụ cho trẻ | Trẻ em/năm học | 300.000 | Trẻ em Mầm non |
| 10 | Dịch vụ dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) đối với THCS, THPT, GDTX; học buổi 2 đối với trường tiểu học (khi chưa bố trí đủ giáo viên theo quy định) | | | |
| | - Dạy học buổi 2 | | | |
| | + Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã) | Học sinh/tiết | 5.000 | Học sinh Tiểu học |
| | + Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường) | Học sinh/tiết | 6.000 | Học sinh Tiểu học |
| | - Dạy thêm các môn văn hóa với THCS | | | |
| | + Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã) | Học sinh/tiết | 6.000 | Học sinh THCS |
| | + Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường) | Học sinh/tiết | 7.000 | |
| | + Các lớp chất lượng cao, Trường THPT chuyên Biên Hòa | Học sinh/tiết | 10.000 | |
| | - Dạy thêm các môn văn hóa với THPT, GDTX | | | |
| | + Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã) | Học sinh/tiết | 8.000 | Học sinh THPT, GDTX |
| | + Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường) | Học sinh/tiết | 10.000 | |
| 11 | Tiền Văn phòng phẩm, in đề, giấy thi, giấy nháp cho các lần kiểm tra tập trung, khảo sát chất lượng đánh giá học sinh, thi thử (không chi trả tiền công) | Học sinh/năm | 100.000 | Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| 12 | Làm quen Tiếng Anh đối với trẻ mẫu giáo, học sinh lớp 1, 2 và dạy bổ trợ Tiếng Anh cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12 | | | |
| | - Giáo viên là người Việt Nam | Học sinh/tiết | 8.000 | Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| | - Giáo viên là người nước ngoài | Học sinh/tiết | 50.000 | |
| 13 | Giáo dục kỹ năng sống | | | |
| | - Do nhà trường tổ chức | Học sinh/tiết | 6.000 | Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| | - Do tổ chức cấp phép triển khai tại nhà trường | Học sinh/tiết | 50.000 | |
| 14 | Hoạt động sinh hoạt câu lạc bộ nghệ thuật, thể dục thể thao | | | |
| | - Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã) | Học sinh/tiết | 6.000 | Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| | - Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường) | Học sinh/tiết | 7.000 | |
| 15 | Thẻ học sinh | Học sinh/năm học | 30.000 | Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |
| II | Các khoản thu không quy định mức trần | | | |
| | Tiền điện điều hòa, bình nóng lạnh tại các lớp học; tiền chất đốt và nước sinh hoạt phục vụ bán trú, nội trú; Dịch vụ đưa đón học sinh; Hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường; Tiền mua phôi liệu học nghề theo Chương trình giáo dục phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo; | Học sinh/tháng hoặc học sinh/năm học | Thu theo thực tế, nhu cầu | Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX |