Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2022 và thay thế Thông tư số 55/2019/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn bàn giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi sắp xếp, chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở TC, Cục thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
PHỤ LỤC
MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO TRÊN SỔ SÁCH NỢ VÀ TÀI SẢN LOẠI TRỪ (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2022/TT-BTC ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO TRÊN SỔ SÁCH CÁC KHOẢN NỢ VÀ TÀI SẢN LOẠI TRỪ, KHI CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (Tên doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập ……………)
Căn cứ Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 150/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần;
Căn cứ Thông tư số 07/2022/TT-BTC ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn bàn giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập và theo chỉ định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 42/2021/TT-BTC ngày 04 tháng 06 năm 2021 của Bộ Tài chính Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số .... ngày ... của ...(tên cơ quan...) về việc công bố giá trị doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập để cổ phần hóa doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (Tên đơn vị...);
Căn cứ Công văn số ... ngày ... của (cơ quan đại diện chủ sở hữu...) ủy quyền thực hiện bàn giao nợ, tài sản loại trừ khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ báo cáo tổng hợp và các bảng thống kê chi tiết, đánh giá, phân loại tài sản loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập ……;
Hôm nay, ngày .... tháng .... năm .... chúng tôi gồm:
BÊN GIAO:
1. Đại diện chủ sở hữu: Tên cơ quan...
Địa chỉ: ...............................................
Điện thoại: ..........................................
Do Ông/Bà: ………………………… Chức vụ: ………………………… làm đại diện
2. Đại diện người giữ hộ tài sản : Tên doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập ...
Địa chỉ: ...............................................
Điện thoại: ..........................................
Tài khoản số:
Mở tại:.
Do Ông/Bà: ………………………… Chức vụ: ………………………… làm đại diện
BÊN NHẬN: Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax :
Tài khoản số:
Mở tại:
Mã số thuế :
Do Ông/Bà: ………………………… Chức vụ: ………………………… làm đại diện
Hai bên thực hiện bàn giao các khoản nợ và tài sản theo số liệu ghi trên sổ sách kế toán khi thực hiện chuyển đổi sở hữu (tên doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập...),cụ thể như sau:
A. NỘI DUNG BÀN GIAO:
1. Tổng giá trị tài sản và nợ phải thu tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập:
a - Tài sản:
- Nguyên giá
- Giá trị còn lại:
b - Nợ phải thu:
- Giá trị tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp:
2. Tổng giá trị tài sản và nợ phải thu đã xử lý đến thời điểm bàn giao
a - Tài sản:
- Nguyên giá
- Giá trị còn lại:
- Giá trị thực tế thu hồi:
b - Nợ phải thu:
- Giá trị thực tế thu hồi:
3. Tổng giá trị tài sản và nợ phải thu bàn giao theo sổ sách:
a - Tài sản:
- Nguyên giá
- Giá trị còn lại:
b - Nợ phải thu:
- Giá trị tại thời điểm bàn giao
(Số liệu chi tiết tại Mẫu 1, 2, 3, 4, 5 kèm theo)
B. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN
1. Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam
- Tổ chức thu hồi, xử lý nợ, tài sản thuộc diện bàn giao theo đúng chế độ quy định của Nhà nước.
- Trích 10% số tiền thu hồi nợ, bán tài sản để chuyển trả doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp để bù đắp các chi phí quản lý, giữ hộ tài sản; thu hộ nợ (trong trường hợp doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập thu hộ được nợ); phối hợp, hỗ trợ để nhận đền bù tài sản trên đất khi thu hồi đất.
- Có văn bản thông báo với cơ quan đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập lý do không tiếp nhận đối với các tài sản không có hiện vật, nợ không có đầy đủ hồ sơ (nếu có).
- Các trách nhiệm khác theo quy định.
II. Tên doanh nghiệp/đơn vị sự nghiệp công lập ……………
- Tiếp tục giữ hộ tài sản theo yêu cầu của Công ty Mua bán nợ và thông báo công khai đến các cổ đông (trong trường hợp đã chính thức chuyển thành công ty cổ phần) về việc tiếp tục giữ hộ tài sản nhà nước.
-Tổ chức quản lý, bảo quản, không để xảy ra mất mát, thiếu hụt tài sản trong quá trình giữ hộ tài sản. Chịu trách nhiệm bồi thường đối với tài sản mất mát thiếu hụt theo quy định tại Thông tư số 07/2022/TT-BTC ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính.
- Phối hợp với Công ty Mua bán nợ trong việc thu hồi, xử lý nợ và tài sản loại trừ đã bàn giao
- Nộp tiền thu từ thu hồi, xử lý nợ và tài sản loại trừ trước khi bàn giao cho Công ty Mua bán nợ. Trường hợp còn tồn đọng số phải nộp về Công ty Mua bán nợ theo quy định, doanh nghiệp thực hiện nộp về Công ty Mua bán nợ trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày ký Biên bản bàn giao.
- Các trách nhiệm khác theo quy định.
III. Cơ quan đại diện chủ sở hữu
- Chỉ đạo Doanh nghiệp/Đơn vị sự nghiệp công lập ... thực hiện trách nhiệm đã được quy định tại mục B, điểm II nói trên.
- Phối hợp với Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam trong quá trình xử lý nợ và tài sản loại trừ.
- Chủ trì xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ, tài sản thừa không thuộc diện bàn giao cho Công ty Mua bán nợ tiếp nhận theo quy định tại Thông tư số 07/2022/TT-BTC ngày 09 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính sau khi nhận được văn bản thông báo của Công ty Mua bán nợ.
- Chủ trì xử lý trách nhiệm đối với tập thể, cá nhân gây hư hỏng, mất mát tài sản loại trừ hoặc thanh lý, nhượng bán tài sản khi chưa được chấp thuận của cơ quan đại diện chủ sở hữu và Công ty Mua bán nợ.
- Các trách nhiệm khác theo quy định.
Biên bản bàn giao được lập gồm 06 bản có giá trị pháp lý ngang nhau: bên nhận giữ 03 bản, doanh nghiệp giữ hộ/đơn vị sự nghiệp công lập giữ 02 bản, 01 bản gửi cơ quan đại diện chủ sở hữu để báo cáo.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN CÔNG TY TNHH MUA BÁN NỢ VIỆT NAM
ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU | DN/ĐVSNCL...
TÊN ĐƠN VỊ: TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY .... | Mẫu 01/BBBG-TH
BẢNG TỔNG HỢP THỐNG KÊ, PHÂN LOẠI TÀI SẢN
LOẠI TRỪ ĐỂ BÀN GIAO
Tại thời điểm ngày .... tháng ... năm ... của Tổng công ty/Công ty ……………
Đơn vị tính: đồng
| Chỉ tiêu | Giá trị tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp | | Giá trị tài sản không còn hiện vật | | Giá trị đã xử lý đến thời điểm bàn giao | | | | Giá trị bàn giao theo sổ sách | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Giá trị thực tế thu hồi | Lãi chậm nộp phát sinh | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| A. Tài sản không cần dùng | | | | | | | | | | | |
| I. Tài sản cố định | | | | | | | | | | | |
| II. Tài sản lưu động | | | | | | | | | | | |
| 1. Vật tư hàng hóa, công cụ dụng cụ tồn kho | | | | | | | | | | | |
| 2. …………… | | | | | | | | | | | |
| B. Tài sản chờ thanh lý | | | | | | | | | | | |
| I. Tài sản cố định | | | | | | | | | | | |
| II. Tài sản lưu động (Vật tư hàng hóa, | | | | | | | | | | | |
| C. Tài sản thừa so với giá trị DN | | | | | | | | | | | |
| I. …………… | | | | | | | | | | | |
| II. …………… | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 2, cột 3 ghi giá trị tài sản loại trừ không tính vào giá trị doanh nghiệp đã được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt giá trị doanh nghiệp của cơ quan đại diện chủ sở hữu. Cột 4, Cột 5 ghi giá trị tài sản bị thiếu hụt, mất mát trước thời điểm bàn giao; Cột 6 ghi giá trị nợ không còn đầy đủ hồ sơ; Cột 6, Cột 7 ghi giá trị tài sản đã xử lý bán, điều chuyển... theo quy định từ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp tới thời điểm bàn giao; Cột 8 ghi giá trị thực tế thu hồi do xử lý tài sản; Cột 9 ghi giá trị lãi chậm nộp phát sinh theo quy định (nếu có); Cột 10, Cột 11 ghi giá trị sổ sách tài sản thuộc diện phải chuyển giao theo quy định; Cột 12 ghi chú.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên)
TÊN ĐƠN VỊ: TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY .... | Mẫu 02/BBBG-TSCĐ
BẢNG KÊ CHI TIẾT VÀ PHÂN LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LOẠI TRỪ ĐỂ BÀN GIAO
Tại thời điểm ngày .... tháng ... năm ... của Tổng công ty/Công ty ……………
Đơn vị tính: đồng
| TT | Tên và ký hiệu tài sản | Giá trị tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp | | | | | | | Tài sản không còn hiện vật | | Giá trị đã xử lý đến thời điểm bàn giao | | | | Giá trị bàn giao theo sổ sách | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Giá trị sổ sách đã xử lý | | Giá trị thực tế thu hồi | Lãi chậm nộp phát sinh | | | |
| | | Đơn vị tính | Số lượng | Năm sản xuất | Năm hoàn thành | Năm sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Nguyên giá | Giá trị còn lại | | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Tài sản không cần dùng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nhà cửa VKT | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Máy móc thiết bị | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phương tiện vận tải | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thiết bị dụng cụ quản lý | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản chờ thanh lý | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nhà cửa VKT | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | . |
| 2 | Máy móc thiết bị | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Phương tiện vận tải | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thiết bị dụng cụ quản lý | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản thừa so với giá trị DN | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Đối với tài sản cố định là nhà cửa vật kiến trúc: Cột 6 ghi Năm hoàn thành, Cột 7 ghi Năm đưa vào sử dụng; Cột 8, Cột 9 ghi giá trị tài sản tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp.
- Cột 10, Cột 11 ghi giá trị tài sản không còn hiện vật tại thời điểm bàn giao; Cột 12, Cột 13 ghi giá trị tài sản đã xử lý tới thời điểm bàn giao, Cột 14 ghi giá trị thực tế thu hồi của tài sản.
- Cột 15 ghi giá trị lãi chậm nộp phát sinh theo quy định (nếu có); Cột 16, 17 ghi giá trị tài sản còn hiện vật thuộc diện bàn giao cho Công ty Mua bán nợ; Cột 18 ghi chú nơi để tài sản và các vấn đề khác.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên)
TÊN ĐƠN VỊ: TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY .... | Mẫu 03/BBBG-VTHH
BẢNG KÊ CHI TIẾT VÀ PHÂN LOẠI VẬT TƯ, HÀNG HÓA, CÔNG CỤ DỤNG CỤ BÀN GIAO CHO CÔNG TY MUA BÁN NỢ
Tại thời điểm ngày .... tháng ... năm ... của Tổng công ty/Công ty ……………
Đơn vị tính: đồng
| TT | Tên, nhãn hiệu, quy cách sản phẩm | Giá trị tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp | | | | | | | Tài sản không còn hiện vật | | Giá trị đã xử lý đến thời điểm bàn giao | | | | Giá trị bàn giao theo sổ sách | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Giá trị sổ sách đã xử lý | | Giá trị thực tế thu hồi | Lãi chậm nộp phát sinh | | | |
| | | Đơn vị tính | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Năm mua nhập kho | Số lượng | Đơn giá | Giá trị | Số lượng | Giá trị | Số lượng | Giá trị | | | Số lượng | Giá trị | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Tài sản không cần dùng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyên vật liệu tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Công cụ dụng cụ tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phẩm tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hàng hóa tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản chờ thanh lý | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyên vật liệu tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | . |
| 2 | Công cụ dụng cụ tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thành phẩm tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hàng hóa tồn kho | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản thừa so với giá trị DN | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ............... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 7,8,9 ghi số lượng, đơn giá, giá trị tài sản tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp; Cột 10,11 ghi số lượng giá trị tài sản không còn hiện vật tại thời điểm bàn giao.
- Cột 12,13 ghi số lượng, giá trị tài sản đã xử lý theo chế độ từ thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp tới thời điểm bàn giao, cột 14 ghi giá trị thu hồi.
- Cột 15 ghi giá trị lãi chậm nộp phát sinh theo quy định (nếu có); Cột 16, cột 17 ghi giá trị tài sản thuộc diện bàn giao cho Công ty Mua bán nợ; Cột 18 ghi chú nơi để tài sản và các vấn đề khác
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên)
TÊN ĐƠN VỊ: TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY .... | Mẫu 04/BBBG-NPT
BẢNG KÊ CHI TIẾT VÀ PHÂN LOẠI NỢ PHẢI THU LOẠI TRỪ BÀN GIAO CHO CÔNG TY MUA BÁN NỢ
Tại thời điểm ngày .... tháng ... năm ... của Tổng công ty/Công ty ……………
Đơn vị tính: đồng
| STT | Tên khách nợ | Địa chỉ khách nợ | Thời gian phát sinh | Thời gian quá hạn | Giá trị khoản nợ tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp/Chính thức chuyển thành CTCP | Giá trị khoản nợ đã xử lý thu hồi đến thời điểm bàn giao | Giá trị khoản nợ không thuộc diện bàn giao do không có đầy đủ hồ sơ | Giá trị khoản nợ có đầy đủ hồ sơ bàn giao theo sổ sách | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | Khách nợ còn tồn tại | Khách nợ không còn tồn tại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Nợ loại trừ tại thời điểm xác định GTDN | | | | | | | | | Kèm theo bản thuyết minh, giải trình về việc phát sinh và quá trình thu hồi khoản nợ |
| 1 | …………… | | | | | | | | | |
| 2 | …………… | | | | | | | | | |
| II | Nợ loại trừ tại thời điểm chính thức chuyển thành CTCP (nợ chưa đối chiếu được) | | | | | | | | | |
| 1 | …………… | | | | | | | | | |
| 2 | …………… | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | ……, ngày … tháng … năm …… TỔNG GIÁM ĐỐC/ GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TÊN ĐƠN VỊ: TỔNG CÔNG TY/CÔNG TY .... | Mẫu 05/BBBG-DMNPT
DANH MỤC HỒ SƠ NỢ PHẢI THU LOẠI TRỪ BÀN GIAO CHO CÔNG TY MUA BÁN NỢ (Theo nguyên trạng toàn bộ hồ sơ tài liệu liên quan đến các khoản nợ để bàn giao, ghi rõ bản chính hay bản sao)
| STT | Tên, nội dung trích yếu | Số | Ngày | Hồ sơ bàn giao | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | Bản gốc | Bản sao | |
| 1 | Khách nợ A | | | | | |
| 1.1 | Biên bản đối chiếu, xác nhận nợ | | | | | |
| 1.2 | Hợp đồng kinh tế, kế ước vay nợ… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| … | Các văn bản liên quan khác | | | | | |
| 2 | Khách nợ B | | | | | |
| 2.1 | Biên bản đối chiếu, xác nhận nợ | | | | | |
| 2.2 | Hợp đồng kinh tế, kế ước vay nợ… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| … | Các văn bản liên quan khác | | | | | |
| 3 | …………… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| … | …………… | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | ……, ngày … tháng … năm …… TỔNG GIÁM ĐỐC/ GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)