Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh, chính quyền địa phương cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Nhất thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 06 tháng 6 năm 2022./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VP Q H , VPCP; - Các Bộ: KHĐT, TC; - Cục kiểm tr a VB Q PP L - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cổng TTĐT Chính phủ; - TTTU, TT H ĐND , UBND, UBMTTQ t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TAND , VKSND, Cục THADS tỉnh; - Các sở, ban , ngành, đoàn thể của tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị; - Trung tâm CNTT và TT; - TT C ô ng báo - Tin học (VP UBND tỉnh); - L ưu: VT, CTHĐND (TL). | CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu
PHỤ BIỂU
DANH MỤC DỰ ÁN CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH THUỘC KẾ HOẠCH NĂM 2021 ĐỀ NGHỊ KÉO DÀI SANG NĂM 2022 (Kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án công trình/Nguồn vốn | Chủ đầu tư | Kế hoạch vốn năm 2021 | Số đã giải ngân hết niên độ | Số vốn còn lại | Số vốn đề nghị kéo dài sang năm 2022 | Ghi chú |
|||||||||
| | Tổng số | | 826.267,322 | 143.283,925 | 682.983,697 | 680.983,397 | |
| I | Dự án được bố trí kế hoạch vốn để hoàn thành, đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch nhưng không được bố trí vốn kế hoạch năm sau | | 70.995,965 | 64.724,414 | 6.271,551 | 4.271,551 | |
| 1 | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (Trại thực nghiệm) | S ở Khoa học và Công ngh ệ | 9 .742 , 000 | 9.369,611 | 3 7 2 , 3 8 9 | 372,389 | |
| 2 | Cải tạo trụ sở làm việc Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.000 , 000 | 954 , 907 | 45 , 093 | 45 , 093 | |
| 3 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty CP quản lý và xây dựng đường bộ Phú Thọ tại thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập | Trung tâm phát triển quỹ đất | 1.635,903 | 1.299,775 | 336,128 | 336,128 | |
| 4 | Lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 KĐT mới Âu Cơ, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ | Trung tâm phát triển quỹ đất | 1.401,808 | 930 , 000 | 471 ,808 | 471,808 | |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng, lập rào chắn bảo vệ ranh giới đất thu hồi của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Phú Thọ | Trung tâm phát triển quỹ đất | 1.023,254 | 810,000 | 213,254 | 213,254 | |
| 6 | Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao với đường Hùng Vương đến Khu di tích lịch sử Quốc gia Đền Hùng (Giai đoạn 1,2 + tuyển nhánh bổ sung) (điều chỉnh giảm theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 09/12/2021) | Sở Giao thông vận tải | 56.193,000 | 51.360,121 | 4.832,879 | 2.832,879 | |
| II | Dự án được bổ sung kế hoạch đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách nhà nước, dự phòng ngân sách nhà nước hằng năm nhưng chưa được cấp có thẩm quyền cho phép giải ngân vào năm sau | | 700.581,012 | 50.305,443 | 650.275,569 | 650.275,569 | |
| 1 | Xây mới mương tưới tiêu bờ Vòng, xã Sơn Tình, Cẩm Khê | UBND xã Sơn Tình | 1.000,000 | 994,204 | 5,796 | 5 , 796 | |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp khuôn viên xây dựng nhà vệ sinh trường THCS Tuy Lộc, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê | UBND xã Tuy Lộc | 383,000 | 382,375 | 0 , 625 | 0,625 | |
| 3 | Cải tạo, gia cố và nâng cấp đường Âu Cơ (giai đoạn II) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 130.000,000 | 1.232,626 | 128.767 , 374 | 128.767 , 374 | |
| 4 | Tu bổ, hoàn chỉnh và gia cố mặt đê tả Sông Thao (các gói thầu số 06, 41, 42) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5.000,000 | | 5.000,000 | 5.000,000 | |
| 5 | Thực hiện công tác bồi thường, tái định cư dự án Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với Quốc lộ 70B, Quốc lộ 32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái | Sở Giao thông vận tải | 100.000,000 | 46.033,980 | 53.966,021 | 53.966,021 | |
| 6 | Cải tạo, lắp đặt hệ thống cột cờ và cổng ra vào khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Phú Thọ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2.000,000 | 1. 6 62 , 259 | 3 37,741 | 337,741 | |
| 7 | Các Trung tâm KH&CN tỉnh Phú Thọ | Sở khoa h ọc và Công nghệ | 267,000 | | 267 , 000 | 267,000 | |
| 8 | Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường | Sở Tài nguyên và Môi trường | 674 , 000 | | 674 , 000 | 674 , 000 | |
| 9 | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Công thương | Sở Công thương | 336,000 | | 336,000 | 336,000 | |
| 10 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Sở K ế hoạch và Đầu tư tỉnh | 10.000 , 000 | | 10.000 , 000 | 10 .0 00 , 000 | |
| 11 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh | Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh | 3.160 , 00 0 | | 3.160 , 00 0 | 3.160 , 00 0 | |
| 12 | Xây dựng kho dữ liệu và Cổng chuyển đổi số của tỉnh Phú Thọ | Sở Thông tin và Truyền thông | 4.000,000 | | 4.000,000 | 4.000,000 | |
| 13 | Xây dựng cơ sở làm việc Đội tuần tra kiểm soát giao thông; Đội CS PCCC và CNCH; Đội công an KCN khu vực Trung Hà thuộc Công an tỉnh Phú Thọ | C ô ng an tỉ nh | 5.000,00 0 | | 5.000,00 0 | 5.000,00 0 | |
| 14 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đê tả sông Thao đoạn tương ứng km7+800-km8+240 và km10+700-km11, thuộc địa bàn xã Đan Thượng, Tứ Hiệp, huyện Hạ Hòa | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4.596,900 | | 4.596,900 | 4.596,900 | |
| 15 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn tương ứng từ km62+200-km63 đê hữu sông Thao, thuộc xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7.350,000 | | 7.350,000 | 7.350,000 | |
| 16 | Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn tương ứng từ km1+700-km2+400 đê hữu Lô, thuộc xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5.406 , 000 | | 5.406 , 000 | 5.406 , 000 | |
| 17 | Xử lý sự cố sạt lở kè Xuân Lộc đoạn tương ứng từ km30+800-km31+200 đê tả sông Đà, thuộc địa bàn xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2.800,000 | | 2.800,000 | 2.800,000 | |
| 18 | Đầu tư gia cố hệ thống đê điều, thủy lợi xuống cấp năm 2021 trên địa bàn xã Hiền Lương - huyện Hạ Hòa, xã Phượng Vĩ - huyện Cẩm Khê, xã Vân Du - huyện Đoan Hùng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3.777,900 | | 3.777,900 | 3.777,900 | |
| 19 | Tu bổ, hoàn chỉnh và gia cố mặt đê tả Sông Thao (các gói thầu số 06, 41, 42) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7.000 , 000 | | 7.000 , 000 | 7.000 , 000 | |
| 20 | CT, gia cố, nâng cấp đường Âu Cơ (giai đoạn I) Đoạn từ Km5+703,12 - Km7+561,09 và Km13+414,25 - Km19+58,47 cầu Ngòi Mên | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5.000,000 | | 5.000,000 | 5.000,000 | |
| 21 | Xử lý khẩn cấp khắc phục sự cố vỡ đập hồ Đầm Thìn, xã Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ | Công ty TNHH NN MTV Khai th á c cô ng tr ì nh Thủy l ợ i Ph ú Thọ | 2.168,000 | | 2.168,000 | 2.168,000 | |
| 22 | Xử lý khẩn cấp sự cố rò rỉ cống điều tiết Hồ chứa nước Thượng Long, huyện Yên Lập | Công ty TNHH NN MTV Khai th á c cô ng tr ì nh Thủy l ợ i Ph ú Thọ | 819,000 | | 819,000 | 819,000 | |
| 23 | Khắc phục, sửa chữa hư hỏng do ảnh hưởng cơn bão số 4 năm 2020 trên tuyến ĐT.318B (đoạn km2+500 - km7), huyện Đoan Hùng | Sở Giao thông vận tải | 3 . 793 , 000 | | 3 . 793 , 000 | 3 . 793 , 000 | |
| 24 | Xây dựng cầu vượt lũ Km3+400 đường 316H xã Lai Đồng huyện Tân Sơn | Sở Giao thông vận tải | 5 . 000,000 | | 5.000,000 | 5 . 000 , 000 | |
| 25 | Xây dựng c ầ u Phư ợ ng Vỹ m ớ i t ạ i Km5 +500 đường tỉnh 321C, thuộc địa bàn huyện Cẩm Khê | Sở Giao thông vận tải | 4.000,000 | | 4.000,000 | 4.000,000 | |
| 26 | Thi công xây lắp và hạng mục chung công trình: Xây dựng nút giao IC-11 tuyến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (phần nhà điều hành, trạm thu phí, hệ thống thu phí) | Sở Giao thông vận tải | 3.000 , 000 | | 3.000 , 000 | 3.000 , 000 | |
| 27 | Cải tạo, nâng cấp phòng họp số 4 thuộc trụ sở làm việc của UBND tỉnh | V ă n ph ò ng UBND t ỉ nh | 1.700,00 0 | | 1.700,00 0 | 1.700,00 0 | |
| 28 | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn 2 tầng tại Trung tâm hội nghị tỉnh | V ă n ph ò ng UBND t ỉ nh | 2.500,000 | | 2.500,000 | 2.500,000 | |
| 29 | Tượng đài chiến thắng Tu Vũ, huyện Thanh Thủy | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1.519,000 | | 1.519,000 | 1.519,000 | |
| 30 | Thanh toán nợ XDCB công trình: San nền Lô B5, phần phát sinh khối lượng đắp nền lô B8 thuộc dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN Thụy Văn giai đoạn III | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ KCN | 2.000,000 | | 2.000,000 | 2.000,000 | |
| | Nguồn vốn chi chuyển giao cho Ngân sách cấp dưới | | 376.331,212 | | 376.331,212 | 376.331,212 | |
| | UBND thành phố Việt Trì | | 13.000,000 | | 13.000,000 | 13.000,000 | |
| 31 | Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng hai bên đường: cây xanh, chiếu sáng và trang trí trên đường Phù Đổng, thành phố Việt Trì | UBND thành phố Việt Trì | 8.000,000 | | 8.000,000 | 8.000,000 | |
| 32 | Nhà làm việc Thành ủy Việt Trì và các hạng mục phụ trợ | UBND thành phố Việt Trì | 5.000,000 | | 5.000,000 | 5.000,000 | |
| | UBND thị xã Phú Thọ | | 240.000,000 | | 240.000,000 | 240.000,000 | |
| 33 | Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - giai đoạn I (đoạn Km0+00 - Km5+846) | UBND thị xã Phú Thọ | 60.000,000 | | 60.000,000 | 60.000,000 | |
| 34 | Cải tạo, nâng cấp đường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ | UBND thị xã Phú Thọ | 130.000,000 | | 130.000,000 | 130.000,000 | |
| 35 | Nâng cấp, cải tạo đường Trường Chinh, kết hợp cải tạo cảnh quan hồ Đình Tổ, thị xã Phú Thọ | UBND thị xã Phú Thọ | 50.000,000 | | 50.000,000 | 50.000,000 | |
| | UBND huyện Phù Ninh | | 9 . 736 , 300 | | 9 . 736 , 300 | 9 . 736 , 300 | |
| 36 | Kinh phí chi trả bồi thường cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức của dự án: Cải tạo, nâng cấp đường chiến thắng Sông Lô, hạng mục bổ sung: Tuyến đường Phú Mỹ - Phú Lộc - Quốc lộ II (Tỉnh lộ 323D) | UBND huyện Phù Ninh | 872,300 | | 872,300 | 872,300 | |
| 37 | CT, NC đường giao thông kết nối Cống Chui khu 6 (đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai) đi đường tỉnh 323C xã Phù Ninh, huyện Phù Ninh | UBND huyện Phù Ninh | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| 38 | C ải tạo, nâng cấp đường Lạc Hồng, TT Phong Châu (Đoạn từ Quốc lộ II đi Tổng công ty Giấy) | UBND huyện Phù Ninh | 4.000,000 | | 4.000,000 | 4.000,000 | |
| 39 | Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 323C, huyện Phù Ninh (đoạn quốc lộ II - đê hữu sông Lô) | UBND huyện Phù Ninh | 1.864,000 | | 1.864,000 | 1.864,000 | |
| | UBND huyện Lâm Thao | | 9.000,000 | | 9.000,000 | 9.000,000 | |
| 40 | Xây dựng hệ thống kênh tưới, tiêu kết hợp đường GT từ Khu DTLS Đền Hùng đi Cầu Phong Châu (giai đoạn I) | UBND huyện Lâm Thao | 5.000,000 | | 5.000,000 | 5.000,000 | |
| 41 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng đoạn từ Quản Nan đến kênh T2, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao | UBND huyện Lâm Thao | 4.000,000 | | 4.000,000 | 4.000,000 | |
| | UBND huyện Tam Nông | | 20.670,000 | | 20.670,000 | 20.670,000 | |
| 42 | Hỗ trợ kinh phí để hoàn trả tạm ứng Quỹ Phát triển đất tỉnh khi thực hiện Dự án di chuyển Lữ đoàn công binh 542 từ thị trấn Hưng Hóa lên xã Văn Lương, huyện Tam Nông | UBND huyện Tam Nông | 11.886,000 | | 11.886,000 | 11.886,000 | |
| 43 | Nâng cấp, cải tạo kết hợp đường GT ngòi tiêu Tam Cường (đoạn từ cầu Trắng đến TL315), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông | UBND huyện Tam Nông | 5.784,000 | | 5.784,000 | 5.784,000 | |
| 44 | Cải tạo, nâng cấp đường HL74 đoạn từ trụ sở xã Quang Húc đi phai Đồng Hạ, huyện Tam Nông | UBND huyện Tam Nông | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| | UBND huyện Thanh Thủy | | 7.000,000 | | 7.000,000 | 7.000,000 | |
| 45 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Tân Phương-Thạch Đồng- Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy | UBND huyện Thanh Thủy | 7.000,000 | | 7.000,000 | 7.000,000 | |
| | UBND huyện Đoan Hùng | | 9.119,000 | | 9.119,000 | 9.119,000 | |
| 46 | Sửa chữa đường ĐH.53, huyện Đoan Hùng | UBND huyện Đoan Hùng | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| 47 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn từ đường ĐH 53 đi thôn 4 xã Phúc Lai | UBND huyện Đoan Hùng | 2.000,000 | | 2.000,000 | 2.000,000 | |
| 48 | Kè hữu sông Lô đoạn qua xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng | UBND huyện Đoan Hùng | 1.597,000 | | 1.597,000 | 1.597,000 | |
| 49 | Đường cứu hộ, cứu nạn, tránh lũ xã Yên Kiện huyện Đoan Hùng | UBND huyện Đoan Hùng | 782,000 | | 782,000 | 782,000 | |
| 50 | Kè bảo vệ bờ, vở sông khu vực tượng đài chiến thắng Sông Lô và cầu ĐH (trên QL2) | UBND huyện Đoan Hùng | 1.740,000 | | 1.740,000 | 1.740,000 | |
| | UBND huyện Thanh Ba | | 13.183,000 | | 13.183,000 | 13.183,000 | |
| 51 | KP chi trả phương án bồi thường, hỗ trợ và TĐC đối với diện tích đất nông nghiệp bị xô xạt, không có khả năng khắc phục để sản xuất nông nghiệp nằm ngoài chỉ giới dự án: Khu tái định cư cho các hộ vùng bị sụt lún đất tại xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba | UBND huyện Thanh Ba | 4.183,000 | | 4.183,000 | 4.183,000 | |
| 52 | Mở rộng, nâng cấp, cải tạo đường Ninh Dân đi Thái Ninh, huyện Thanh Ba | UBND huyện Thanh Ba | 9.000,000 | | 9.000,000 | 9.000,000 | |
| | UBND huyện Hạ Hòa | | 18.000,000 | | 18.000,000 | 18.000,000 | |
| 53 | Đường từ quốc lộ 70 đi thị trấn Hạ Hòa và ĐT 320Đ kết nối các xã vùng phía nam với trung tâm huyện Hạ Hòa | UBND huyện Hạ Hòa | 15.000,000 | | 15.000,000 | 15.000,000 | |
| 54 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng kết hợp giao thông nông thôn từ ngã ba đồng lớn đi khu 4 Yến Kê, xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa | UBND huyện Hạ Hòa | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| | UBND huyện Cẩm Khê | | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| 55 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ đường Tiên Lương - Lương Sơn vào khu 9, khu 10 xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê | UBND huyện Cẩm Khê | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| | UBND huyện Yên Lập | | 22.745,912 | | 22.745,912 | 22.745,912 | |
| - | Hỗ trợ một phần số vượt thu tiền sử dụng đất do cấp tỉnh thực hiện phát sinh trên địa bàn | | 7.500 , 000 | | 7.500 , 000 | 7.500 , 000 | |
| 56 | Cải tạo, sửa chữa đường GTNT khu Đình Cả, xã Hưng Long | UBND huyện Yên Lập | 5.300,000 | | 5.300,000 | 5.300,000 | |
| 57 | Đường GTNT bê tông xi măng liên khu 4,6,7 xã Xuân Thủy | UBND huyện Yên Lập | 2.200,000 | | 2.200,000 | 2.200,000 | |
| 58 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Tân Long đi đập Lèn, xã Đồng Thịnh, huyện Yên Lập | UBND huyện Yên Lập | 1.000,000 | | 1.000,000 | 1.000,000 | |
| 59 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 70B đi khu Chùa, khu Mít thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập | UBND huyện Yên Lập | 6.000,000 | | 6.000,000 | 6.000,000 | |
| 60 | Đường giao thông khu vực Sáu Khe, xã Trung Sơn, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ (đoạn tuyến từ khu Đồng Măng đi khu Thành Xuân) | UBND huyện Yên Lập | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| 61 | Cải tạo, nâng cấp đập chứa nước khu Lòng Chảo, xã Minh Hòa, huyện Yên Lập | UBND huyện Yên Lập | 4.000,000 | | 4 . 000 , 000 | 4.000 , 000 | |
| 62 | Cải tạo, nâng cấp đường Ngọc Lập - Ngọc Đồng | UBND huyện Yên Lập | 682,70 9 | | 682,70 9 | 682,70 9 | |
| 63 | Cầu treo Ngòi Giành xã Xuân An | UBND huyện Yên Lập | 563,203 | | 563,203 | 563,203 | |
| | UBND huyện Thanh Sơn | | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| 64 | Cải tạo, nâng cấp đường GT liên xã Sơn Hùng - Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (đoạn từ khu tập kết rác thải sinh hoạt xã Sơn Hùng đi xã Giáp Lai) | UBND huyện Thanh Sơn | 3.000,000 | | 3.000,000 | 3.000,000 | |
| | UBND huyện Tân Sơn | | 7.877,000 | | 7.877,000 | 7.877,000 | |
| 65 | Đường đến trung tâm xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn | UBND huyện Tân Sơn | 1 . 61 2, 000 | | 1 . 61 2, 000 | 1 . 61 2, 000 | |
| 66 | Cầu qua sông bứa và tuyến đường Minh Đài - Mỹ Thuận - Văn Luông, huyện Tân Sơn phục vụ cứu hộ, cứu nạn, khắc phục tình trạng chia cắt vào mùa mưa lũ (gđ 2) | UBND huyện Tân Sơn | 2.265,000 | | 2.265,000 | 2.265,000 | |
| 67 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Luông, huyện Tân Sơn khắc phục thiệt hại do mưa lũ (đoạn từ UBND xã đi cầu treo xóm Bến Gạo) | UBND huyện Tân Sơn | 4.000,000 | | 4.000,000 | 4.000,000 | |
| III | Dự án bị ảnh hưởng tiến độ do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, nguyên nhân khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép | | 54.690,345 | 28.254,068 | 26.436,277 | 26.436,277 | |
| 1 | Cải tạo , nâng cấp cơ sở vật chất Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập | U B ND huyện Yên Lập | 2.000 , 000 | 944, 6 10 | 1.055,390 | 1.055,390 | |
| 2 | Dự án thành phần sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Thọ (WB8) (điều chỉnh giảm vốn ODA theo QĐ 2882/QĐ-UBND ngày 06/11/2021). Trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép kéo dài (cả phần ODA cấp phát địa phương đã điều chỉnh giảm 30,000 triệu đồng, số vốn vay lại được kéo dài sang năm 2022 tăng tương ứng 5,294 triệu đồng) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 6 . 176 , 000 | 520 , 643 | 5.655,357 | 5.655,357 | |
| 3 | Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (21 tỉnh) | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1 . 072,000 | - | 1 . 072,000 | 1.072 , 000 | |
| | Hợp phần cấp nước nông thôn: Hệ thống cấp nước sinh hoạt cho các xã Tam Sơn, Văn Bàn, Tùng Khê, Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê | | 1.072,000 | | 1.072,000 | 1.072,000 | |
| 4 | Hệ thống thu gom và xử lý nước thải TP Việt Trì | Công ty CP cấp nước Phú Thọ | 17.819,000 | 7.419,322 | 10.399,678 | 10 . 399,678 | |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất của Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ | Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Phục hồi chức năng | 25.000,000 | 19.369,493 | 5.630,507 | 5.630,507 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống các cột đèn chiếu sáng tại Khu DTLS Đền Hùng | Khu D TLS Đ ề n Hùng | 517 , 54 5 | | 517 , 54 5 | 517 , 54 5 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng cảnh quan khu vực hồ Mai An Tiêm | Khu D TLS Đ ề n Hùng | 2 . 100 , 000 | | 2 . 100 , 000 | 2 . 100 , 000 | |
| 8 | Cải tạo khuôn viên, cảnh quan xung quanh tòa nhà Đại đoàn kết tại Khu DTLS Đền Hùng | Khu D TLS Đ ề n Hùng | 5, 8 00 | | 5, 8 00 | 5, 8 00 | |