Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Nhất thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế, áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý./.
Nơi nhận: - U BTVQH ; Chính phủ; - VP Q H , VPCP; - Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra VB Q PPL (Bộ Tư pháp) ; - Vụ Pháp ch ế của các Bộ: Tài chính, Y tế; - Cổng TT Đ T Chính phủ; - TTTU, TT HĐ ND UBND, UBMTTQ t ỉ nh; - Đoàn Đ BQH t ỉ nh; - T AND , VKSND , Cục THADS t ỉ nh; - Các sở, b an , ngành, đoàn thể của t ỉ nh; - Các đại bi ểu H Đ ND t ỉ nh; - T T H Đ ND, U B ND các huyện, th à nh, thị; - CVP, các PCVP; - T rung tâm CNTT v à TT t ỉ nh; - TT Công b á o - Tin học (VP UBND tỉnh); - L ưu: V T, CTHĐND (MT). | CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu
PHỤ LỤC:
GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | M ứ c giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức gi á tối đ a (bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm) |
|||||
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 | 78.000 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/b á n tự động mẫu đơn | 30.800 | 178.900 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 130.200 | |
| 1 | Lấy m ẫ u và bảo quản b ệ nh ph ẩ m | 30.200 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và tr ả k ế t quả | 100.000 | |
| 3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh ph ẩ m xét nghi ệ m phản ứng | | 501.800 |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng k ỹ thuật Realtime RT-PCR trong trườ n g h ợ p mẫu gộp | | |
| 1 | Tr ườn g h ợ p gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi l ấ y mẫu) | 75.200 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo qu ả n bệnh phẩm | 20.500 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 qu e | | 223.300 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 175.100 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 151.000 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 qu e | | 136.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 59.700 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 20.500 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200 | |
| 2.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh ph ẩ m x é t nghiệm ph ả n ứng | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 qu e | | 110.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 103.800 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 8 que | | 98.600 |
| 2.3.5 | Trường hợp g ộp 9 que | | 94.600 |
| 2.3.6 | Trường hợp gộp 10 que | | 91.400 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 m ẫ u tại phòng xét nghiệm | 97.100 | |
| 3.1 | Lấy m ẫ u và b ả o quản bệnh ph ẩ m | 33.000 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và tr ả k ế t quả | 64.100 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét ng hiệ m bao g ồ m cả sinh phẩm xét nghiệm ph ả n ứng | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 257.000 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 208.800 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 m ẫ u | | 184.700 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 m ẫ u | | 170.300 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 81.800 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo qu ả n bệnh ph ẩ m | 33.800 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết qu ả | 48.000 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi ph í dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh ph ẩ m xét nghiệm ph ả n ứng | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 m ẫ u | | 145.300 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 m ẫ u | | 138.500 |
| 4.3.3 | Trường hợp g ộp 8 mẫu | | 133.300 |
| 4.3.4 | Trườn g hợp gộp 9 m ẫ u | | 129.300 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 126.100 |