Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố
a) Tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo tiến độ, tiết kiệm, hiệu quả, thiết thực, tránh thất thoát lãng phí, đúng các quy định của pháp luật.
b) Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2021-2025; kịp thời điều chỉnh, bổ sung phù hợp theo quy định của Trung ương.
c) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát từ khâu lập hồ sơ, triển khai thực hiện đến nghiệm thu, bàn giao, quản lý khai thác sử dụng các công trình xây dựng. Thực hiện chế độ báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố, Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về tình hình thực hiện Nghị quyết theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10/12/2021 và có hiệu lực từ ngày 21/12/2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban TVQH, Chính phủ; - Các VP: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Các Bộ: NN và PTNT, KH và ĐT; - Cục KTVBQPPL (Bộ TP); - Vụ pháp chế các Bộ: NN và PTNT, TN và MT, TC; - TTTU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội HP; - Ủy ban MTTQVN HP; - Cac Ban HĐND TP; - Đại biểu HĐND TP khoá XVI; - Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP; - Các sở, ban, ngành TP; - KBNN TP; - Văn phòng Điều phối NTM TP; - Các Huyện ủy; - TT HĐND, UBND các huyện; - CVP, các PCVP ĐĐBQH và HĐND TP; - Công báo HP, Cổng TTĐT TP (để đăng); - Báo HP; Đài PT và TH HP; - Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP; - Lưu: VT, HSKH. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Lập
PHỤ LỤC 01
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU GIAI ĐOẠN 2020 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: Xã
| STT | Huyện | Tổng số xã | Năm 2020 | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | Ghi chú |
|||||||||||
| | T ổ ng | 137 | 8 | 14 | 35 | 35 | 38 | 7 | |
| 1 | Vĩnh Bảo | 29 | 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 2 | Các xã tập trung triển khai từ năm kế hoạch và hoàn thành vào năm tiếp theo. Riêng các xã kế hoạch năm 2025 thực hiện hoàn thành trong năm |
| 2 | Tiên Lãng | 20 | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 2 | |
| 3 | An Lão | 15 | 1 | 1 | 3 | 4 | 5 | 1 | |
| 4 | Kiến Thụy | 17 | 1 | 1 | 4 | 4 | 5 | 2 | |
| 5 | An Dương | 15 | 1 | 3 | 4 | 4 | 3 | 0 | |
| 6 | Thủy Nguyên | 35 | 2 | 5 | 8 | 10 | 10 | 0 | |
| 7 | Cát Hải | 6 | 1 | | 5 | | | | Hoàn thành năm 2023 |
PHỤ LỤC 02
DỰ KIẾN BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Huy ệ n | Số lượng xã (xã) | | | Vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (tỷ đồng) | | |
|||||||||
| | | Tổng số xã | Xã thí điểm năm 2020 | Xã thực hiện giai đoạn 2021-2025 | Tổng | Bố trí cho 08 xã thí điểm | Bố trí cho 129 xã |
| | T ổ ng | 137 | 8 | 129 | 16.510,60 | 385,60 | 16.125,00 |
| 1 | Vĩnh Bảo | 29 | 1 | 28 | 3667,24 | 71,27 | 3595,97 |
| 2 | Tiên Lãng | 20 | 1 | 19 | 2509,59 | 69,47 | 2440,12 |
| 3 | An Lão | 15 | 1 | 14 | 1874,59 | 76,61 | 1797,98 |
| 4 | Kiến Thụy | 17 | 1 | 16 | 2113,17 | 58,33 | 2054,84 |
| 5 | An Dương | 15 | 1 | 14 | 1859,44 | 61,46 | 1797,98 |
| 6 | Thủy Nguyên | 35 | 2 | 33 | 4286,56 | 48,46 | 4238,10 |
| 7 | Cát Hải | 6 | 1 | 5 | 200,00 | | 200,00 |
PHỤ LỤC 03
CÁC XÃ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU NĂM 2022, HOÀN THÀNH NĂM 2023 (Kèm theo Nghị quyết số: 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Tên huyện | Tên xã |
||||
| 1 | Huyện Vĩnh Bảo (07 xã) | Xã Nhân Hòa |
| | | Xã Hiệp Hòa |
| | | Xã Lý Học |
| | | Xã Tân Hưng |
| | | Xã Liên Am |
| | | Xã Vĩnh Long |
| | | Xã Vĩnh Phong |
| 2 | Huyện Tiên Lãng (04 xã) | Xã Toàn Thắng |
| | | Xã Quang Phục |
| | | Xã Đoàn Lập |
| | | Xã Quyết Tiến |
| 3 | Huyện Kiến Thụy (04 xã) | Xã Minh Tân |
| | | Xã Đại Đồng |
| | | Xã Tân Trào |
| | | Xã Đại Hà |
| 4 | Huyện An Dương (04 xã) | Xã Hồng Thái |
| | | Xã An Hồng |
| | | Xã Hồng Phong |
| | | Xã Lê Thiện |
| 5 | Huyện An Lão (03 xã) | Xã An Thắng |
| | | Xã Bát Trang |
| | | Xã An Tiến |
| 6 | Huyện Thủy Nguyên (08 xã) | Xã Lại Xuân |
| | | Xã Kỳ Sơn |
| | | Xã An Sơn |
| | | Xã Phù Ninh |
| | | Xã Chính Mỹ |
| | | Xã Cao Nhân |
| | | Xã Hợp Thành |
| | | Xã Minh Tân |
| 7 | Huyện Cát Hải (05 xã) | Xã Trân Châu |
| | | Xã Phù Long |
| | | Xã Hiền Hào |
| | | Xã Gia Luận |
| | | Xã Việt Hải |