Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bến Tre đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | 235.678 | 100 | 236.157 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 181.252 | 76,9 | 175.825 | 74,5 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 136.796 | 58,0 | 129.350 | 54,8 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 51.405 | 21,8 | 42.350 | 17,9 |
| | Trong đó : đất trồng lúa | 37.896 | 16,1 | 30.000 | 12,7 |
| 1.1.2. | Đất trồng cây lâu năm | 85.391 | 36,2 | 87.000 | 36,8 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 6.421 | 2,7 | 6.614 | 2,8 |
|||||||
| 1.2.1 | Đất trồng rừng sản xuất | 369 | 0,2 | 350 | 0,2 |
| 1.2.2 | Đất có rừng phòng hộ | 3.401 | 1,4 | 3.614 | 1,5 |
| 1.2.3 | Đất có rừng đặc dụng | 2.651 | 1,1 | 2.650 | 1,1 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 36.159 | 15,3 | 39.200 | 16,6 |
| 1.4 | Đất làm muối | 1.505 | 0,6 | 200 | 0,1 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 372 | 0,2 | 460 | 0,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.623 | 22,8 | 59.427 | 25,2 |
| 2.1. | Đất ở | 7.413 | 3,1 | 8.446 | 3,6 |
| 2.1.1 | Đất ở đô thị | 406 | 0,2 | 1.194 | 0,5 |
| 2.1.2 | Đất ở nông thôn | 7.007 | 2,9 | 7.252 | 3,1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 8.127 | 3,4 | 13.210 | 5,6 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 213 | 0,1 | 300 | 0,1 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng an ninh | 236 | 0,1 | 270 | 0,1 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 222 | 0,1 | 1.340 | 0,6 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 66 | 0 | 930 | 0,4 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 154 | 0,1 | 400 | 0,2 |
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 2 | | 10 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 7.456 | 3,2 | 11.300 | 4,8 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.324 | 1,0 | 3.500 | 1,5 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 4.615 | 2,0 | 6.495 | 2,8 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 4 | | 45 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 30 | | 160 | 0,1 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 56 | | 110 | 0,1 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 300 | 0,1 | 390 | 0,2 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 74 | | 230 | 0,1 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 43 | | 80 | |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 6 | | 240 | 0,1 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5 | | 50 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 202 | 0,1 | 210 | 0,1 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 805 | 0,3 | 660 | 0,3 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 37.074 | 15,7 | 36.774 | 15,6 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 0 | 127 | 0,1 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 802 | 0,3 | 905 | 0,4 |
| 4 | Đất có mặt nước ven biển | 2.344 | 1,0 | 7.760 | 3,3 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Giai đoạn 2006-2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6.245 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.800 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.722 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.186 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.078 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1 |
| | Trong đó: đất có rừng đặc dụng | 1 |
| 1.3 | Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản | 420 |
| 1.4 | Đất làm muối | 24 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.687 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.020 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.550 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 117 |
c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Giai đoạn 2006-2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.991 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.563 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.105 |
| | Trong đó : đất trồng lúa | 986 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.457 |
| 1.2. | Đất lâm nghiệp | 1 |
| | Trong đó: đất có rừng đặc dụng | 1 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 403 |
| 1.4 | Đất làm muối | 24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 107 |
| 2.1 | Đất ở | 89 |
| 2.1.1 | Đất ở đô thị | 28 |
| 2.1.2 | Đất ở nông thôn | 61 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 14 |
||||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 2 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 10 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |
| | Cộng | 5.098 |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Giai đoạn 2006-2010 |
||||
| 1. | Đất nông nghiệp | 377 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 48 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 313 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bến Tre, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre xác lập ngày 20 tháng 01 năm 2006).