Điều 27. Xử lý vi phạm
1. Cán bộ và thí sinh có hành vi vi phạm trong quá trình tổ chức thi
được xử lý theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT của Bộ GDĐT.
2. Thí sinh có hành vi gian lận trong quá trình đăng ký dự tuyển, dự thi để được trúng tuyển; tùy theo mức độ có thể bị buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo trong những năm tiếp theo hoặc bị xử lý hình sự theo quy định của pháp luật.
3. Người có hành vi vi phạm Quy chế này là công chức, viên chức, tùy theo mức độ sẽ bị cơ quan quản lý cán bộ xử lý theo quy định tại Điều 71 của Luật Giáo dục đại học; Luật Viên chức, Luật Cán bộ, công chức và các văn bản quy định về xử lý kỷ luật viên chức, công chức.
4. Người có hành vi vi phạm Quy chế này là cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên cơ hữu của các cơ sở đào tạo tư thục không phải là công chức, viên chức, hiệu trưởng cơ sở đào tạo có trách nhiệm xử lý theo quy định của Bộ Luật lao động và các văn bản pháp luật có liên quan.
5. Cơ sở đào tạo vi phạm về công tác tuyển sinh tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị áp dụng xử lý theo quy định pháp luật hiện hành. Hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng tuyển sinh và những cá nhân có liên quan của cơ sở đào tạo vi phạm cũng bị xử lý theo quy định pháp luật có liên quan.
6. Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo quy định chi tiết việc xử lý vi phạm đối với các cá nhân, tổ chức tham gia công tác tuyển sinh.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
PHỤ LỤC
(kèm theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đạo tạo)
Phụ lục I. Phân chia khu vực tuyển sinh
Khu vực
Mô tả khu vực và điều kiện
Khu vực 1 (KV1)
Các xã khu vực I, II, III và các xã có thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng dân tộc và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT)
Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3;
Khu vực 2 (KV2)
Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1).
Khu vực 3 (KV3)
Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương.
Phụ lục II. Đối tượng chính sách ưu tiên
Đổi tượng
Mô tả đổi tượng, điều kiện
Nhóm UT1
01
Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú trong thời gian học THPT hoặc trung cấp trên 18 tháng tại Khu vực 1.
02
Công nhân trực tiếp sản xuất đã làm việc liên tục 5 năm trở lên, trong đó có ít nhất 2 năm là chiến sĩ thi đua được cấp tỉnh trở lên công nhận và cấp bằng khen.
03
a) Thương bính, bệnh binh, người có "Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;
b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ tử 12 tháng trở lên tại Khu vực 1;
c) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ từ 18 tháng trở lên;
d) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân đã xuất ngũ, được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.
04
a) Thân nhân liệt sĩ; b) Con thương binh, con bệnh bính, con của người được hướng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên; d) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thởi kỷ kháng chiến; đ) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.
Nhóm UT2
05
a) Thanh niền xung phong tập trung được cử đi học;
b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ dưới 12 tháng ở Khu vực 1 và dưới 18 tháng ở khu vực khác;
c) Chỉ huy trưởng, Chỉ huy phó ban chỉ huy quần sự xã, phường, thị trấn; Thôn đội trưởng, Trưng đội trưởng Dân quân tự vệ nòng cốt, Dân quân tự vệ đã hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ nòng cốt từ 12 tháng trở lên, dự thi vào ngành Quân sự cơ sở. Thời hạn tối đa được hưởng ưu tiên là 18 tháng kể từ ngày ký quyết định xuất ngũ đến ngày ĐK.XT.
06
a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số có nơi thường trú ở ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;
b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;
c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.
07
a) Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có 2
thẩm quyền cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 37/2012/T1LT- BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Tài chính và Bộ GDĐT quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện;
b) Người lao động ưu tú thuộc tất cả thành phần kinh tế từ cấp tỉnh, cấp bộ trở lên được công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, được cấp bằng hoặc huy hiệu Lao động sáng tạo của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam hoặc Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
c) Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;
d) Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng ngành tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.
Phụ lục II. Đề án tuyển sinh
Cơ quan quản lý trực tiếp
Trường......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỂ ÁN TUYỂN SINH NĂM....
I. Thông tin chung
(tính đến thời điểm xây dựng kế hoạch tuyển sinh)
1. Tên cơ sở đảo tạo:
2. Mã trường:
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu):
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo:
5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo (có thông tín tuyển sinh):
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
7
. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp
Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm.
Lĩnh vực/ngành đào tạo
Trình độ đào tạo
Chỉ tiêu tuyển sinh
Số SV trúng tuyển nhập học
Số SV tốt nghiệp
Tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm
Lĩnh vực...
Tên ngành
Tên ngành
....
Lĩnh vực....
Tổng
8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất Đường link công khai thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
8.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
8.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất
TT
Ngành/Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyển
Phương thức xét tuyển
Năm...
(Ví dụ: 2020)
Năm...
(Ví dụ: 2021)
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
1.
Lĩnh vực 1/nhóm ngành/ngành
- Ngành 1
Tổ hợp 1:
Tổ hợp 2:
Tổ hợp 3:
....
- Ngành 2
- Ngành 3
- Ngành 4
.....
2.
Lĩnh vực 2/nhóm ngành/ngành
3.
Lĩnh vực 3/nhóm ngành/ngành
4.
.....
Tổng
9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:
Đường link công khai danh mục ngành được phép đào tạo trên trang thông tín điện tử của CS
TT
Tên ngành
Mã ngành
Số văn bản mở ngành
Ngày tháng năm ban hành văn cho phép mở ngành
Số văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)
Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)
Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1.
2.
3.
...
10. Điều kiện báo đám chất lượng (Mẫu số 03)
Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của CSĐT: ........
11. Đường link công khai Đề án tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của CSĐT.........
12. Đường link công khai Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo
1
trên trang thông tin điện tử của CSĐT...........
13. Đường link công khai Quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT:
14. Đường link công khai Đề án tổ chức thi (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi) trên trang thông tin điện tử của CSĐT: .....
1
Thực hiện từ năm 2023
II. Tuyển sinh đào tạo chính quy
1. Tuyển sinh chính quy đại học, cao đẳng (ngành Giáo dục Mầm non)
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyến sinh.
1.2. Phạm vi tuyến sinh.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.
TT
Trình độ đào tạo
Mã ngành/nhóm ngành xét tuyển
Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển
Mã phương thức xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Tổ hợp xét tuyển
2
1
Tổ hợp xét tuyển 2
Tổ hợp xét tuyển 3
Tổ hợp xét tuyển 4
Tổ hợp môn
Môn chính
Tổ hợp môn
Môn chính
Tổ hợp môn
Môn chính
Tổ hợp môn
Môn chính
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1.
2.
1.5. Ngưỡng đầu vào.
1.6. Các thông tin cần thiết khác để thi sinh dự tuyển vào các ngành của trường: mã trường, mã ngành/nhóm ngành xét tuyển, mã phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.
1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức, điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển.
1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
2
Tổ hợp xét tuyển được hiều là: tố hợp môn xét tuyển kết quà điểm thi THPT, kết quả học tập cấp THPT hoặc các thông tin khác do trường tự khai báo
1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.
1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.
1.12. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thi sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thi sinh trong những trường hợp rủi ro.
1.13. Thông tin tuyển sinh các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
1.13.1. Thông tin về doanh nghiệp hợp tác đào tạo.
1.13.2. Các thông tin triển khai áp dụng cơ chế đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học (không trái các quy định hiện hành).
1.14. Tải chính:
1.14.1. Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trưởng;
1.14.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh.
1.15. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).
2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng chính quy với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.
1.2. Phạm vi tuyển sinh.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.
TT
Trình độ đào tạo
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành xét tuyển
Mã phương thức xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Số văn bản quy định
Ngày tháng năm ban hành văn bản
Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành
Năm bắt đầu đào tạo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1.
2.
1.5. Ngưỡng đầu vào.
1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.
1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.
1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.
1.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.
1.12. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thí sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.
1.13. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).
III. Tuyển sinh đào tạo vừa học vừa làm: (Mẫu số 01)
Đường link công khai tuyển sinh đào tạo vừa học vừa làm trên trang thông tin điện tử của CSĐT.......
IV. Tuyển sinh đào tạo từ xa: (Mẫu số 02)
Đường link công khai tuyển sinh đào tạo từ xa trên trang thông tin điện tử của CSĐT:....
Cán bộ kê khai
(Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa chỉ Email)
Mẫu số 01
:
Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học
III. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học
1. Tuyển sinh đào tạo vừa làm vừa học đối tượng tốt nghiệp THPT
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.
1.2. Phạm vi tuyển sinh.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.
TT
Trình độ đào tạo
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành xét tuyển
Mã phương thức xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Số văn bản quy định
Ngày tháng năm ban hành văn bản
Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành
Năm bắt đầu đào tạo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1.
2.
1.5. Ngưỡng đầu vào.
1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.
1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.
1.8. Chính sách ưu tiên.
1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.
1.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.
1.12. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thi sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thi sinh trong những trường hợp rủi ro.
1.13. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).
2. Tuyển sinh đào tạo đại học, cao đẳng vừa làm vừa học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.
1.2. Phạm vi tuyển sinh.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo.
TT
Trình độ đào tạo
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành xét tuyển
Mã phương thức xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Số văn bản đào tạo VLVH
Ngày tháng năm ban hành văn bản
Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành
Năm bắt đầu đào tạo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1.
2.
1.5. Ngưỡng đầu vào.
1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.
1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.
1.8. Chính sách ưu tiên.
1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.
1.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.
1.12. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thí sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.
1.13. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).
Mẫu số 02:
Tuyển sinh đào tạo từ xa
IV. Tuyển sinh đào tạo từ xa
1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh.
1.2. Phạm vi tuyển sinh.
1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).
1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.
TT
Trình độ đào tạo
Mã ngành xét tuyển
Tên ngành xét tuyển
Mã phương thức xét tuyển
Tên phương thức xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Số văn bản đào tạo từ xa
Ngày tháng năm ban hành văn bản
Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ ban hành
Năm bắt đầu đào tạo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1.
2.
1.5. Ngưỡng đầu vào.
1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các ngành của trường.
1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; điều kiện nhận hồ sơ dự tuyển, hình thức nhận hồ sơ dự tuyển/thi tuyển.
1.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển.
1.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
1.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm.
1.11. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thi sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thi sinh trong những trường hợp rủi ro.
1.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành).
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện đảm bảo chất lượng
CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/.... (Người học)
STT
Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo
Mã lĩnh vực/ ngành
Quy mô đào tạo
A
SAU ĐẠI HỌC
1
Tiến sĩ
1.1
Lĩnh vực....
1.1.1
Ngành...
2
Thạc sĩ
2.1
Lĩnh vực....
2.1.1
Ngành...
B
ĐẠI HỌC
3
Đại học chính quy
3.1
Chính quy
3.1.1
Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học
3.1.1.1
Lĩnh vực....
3.1.1.1.1
Ngành...
3.1.2
Các ngành đào tạo (
trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học)
3.1.2.1
Lĩnh vực....
3.1.2.1.1
Ngành...
3.2
Đối tượng từ trung cấp lên đại học
3.2.1
Lĩnh vực....
3.2.1.1
Ngành...
3.3
Đối tượng từ cao đẳng lên đại học
3.3.1
Lĩnh vực....
3.3.1.1
Ngành...
3.4
Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên
3.4.1
Lĩnh vực....
3.4.1.1.
Ngành...
4
Đại học vừa làm vừa học
4.1
Vừa làm vừa học
4.1.1
Lĩnh vực....
4.1.1.1
Ngành...
4.2
Đối tượng từ trung cấp lên đại học
4.2.1
Lĩnh vực....
4.2.1.1
Ngành...
4.3
Đối tượng từ cao đẳng lên đại học
4.3.1
Lĩnh vực....
4.3.1.1
Ngành...
4.4
Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên
4.4.1
Lĩnh vực....
4.4.1.1
Ngành...
5
Từ xa
5.1
Lĩnh vực....
5.1.1
Ngành...
C
CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON
6
Cao đẳng chính quy
6.1
Chính quy
6.2
Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng
6.3
Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng
7
Cao đẳng vừa làm vừa học
7.1
Vừa làm vừa học
7.2
Đối tượng từ trung cấp lên cao đẳng
7.3
Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng
2. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
2.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
- Tổng diện tích đất của trường (ha):
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có):
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở huwuax của trường tính trên một sinh viên chính quy:
TT
Loại phòng
Số lượng
Diện tích sàn xây dựng (m
2
)
1
Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo
1.1
Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ
1.2
Phòng học từ 100-200 chỗ
1.3
Phòng học từ 50-100 chỗ
1.4
Số phòng học dưới 50 chỗ
1.5
Số phòng học đa phương tiện
1.6
Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo
2.
Thư viện, trung tâm học liệu
3.
Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập
Tổng
2.2. Các thông tin khác
3. Danh sách giảng viên
3.1. Danh sách giảng viên toàn thời gian
Stt
Họ và tên
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Ngành tham gia giảng dạy
Tên ngành cao đẳng
Ngôn ngữ Anh
1.
Trần Văn A
GS
TS
Ngôn ngữ Anh
Giao dục Mầm non
Ngôn ngữ Anh
2.
Nguyễn Thị B
ThS
Tin học
3.
....
Tổng số giảng viên toàn trường
3.2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.
Stt
Họ và tên
Cơ quan công tác
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Ngành tham gia giảng dạy
Tên ngành cao đẳng
Ngôn ngữ Anh
1.
Trần Văn A
GS
TS
Ngôn ngữ Anh
Giao dục Mầm non
Ngôn ngữ Anh
2.
Nguyễn Thị B
ThS
Tin học
3.
....
Tổng số giảng viên toàn trường