Điều 3.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thườ n g vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - VP. Quốc hội (bộ phận phía Nam); - Chính phủ; - VP. Chính phủ; - VP. Chủ tịch nước; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các Bộ: Tài chính, GD&ĐT; - TT.T U , TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tính Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Cẩm Đào
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH VỀ VÙNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 29/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Tên huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn | Vùng thành thị | Vùng nông thôn | Vùng dân tộc thuộc khu vực I | Vùng dân tộc thuộc khu vực III |
|||||||
| | Tổng cộng | 07 phường, thị trấn | 39 xã | 46 xã, phường, thị trấn | 17 xã, phường, thị trấn và 45 ấp |
| I | THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG | | | | |
| 1 | Phường 1 | | | x | |
| 2 | Phường 2 | | | x | |
| 3 | Phường 3 | | | x | |
| 4 | Phường 4 | | | x | |
| 5 | Phường 5 | | | x | |
| 6 | Phường 6 | | | x | |
| 7 | Phường 7 | | | x | |
| 8 | Phường 8 | | | x | |
| 9 | Phường 9 | | | x | |
| 10 | Phường 10 | | | x | |
| II | THỊ XÃ VĨNH CHÂU | | | | |
| 1 | Phường 1 | | | x | |
| 2 | Phường 2 | | | | x |
| 3 | Phường Khánh Hòa | | | | x |
| 4 | Phường Vĩnh Phước | | | | x |
| 5 | Xã Vĩnh Hải | | | x | |
| | Ấp Vĩnh Thạnh B | | | | x |
| 6 | Xã Lai Hòa | | | | x |
| 7 | Xã Vĩnh Tân | | | x | |
| | Ấp Nô Puôl | | | | x |
| | Ấp Tân Nam | | | | x |
| | Ấp Nô Thum | | | | x |
| 8 | Xã Lạc Hòa | | | | x |
| 9 | Xã Hòa Đông | | | x | |
| | Ấp L ẫ m Thiết | | | | x |
| | Ấp Trà Teo | | | | x |
| | Ấp No Tom | | | | x |
| 10 | Xã Vĩnh Hiệp | | x | | |
| III | THỊ XÃ NGÃ NĂM | | | | |
| 1 | Phường 1 | x | | | |
| 2 | Phường 2 | x | | | |
| 3 | Phường 3 | x | | | |
| 4 | Xã Tân Long | | x | | |
| | Ấp Long Thành | | | | x |
| 5 | Xã Long Bình | | x | | |
| 6 | Xã Vĩnh Q u ới | | | x | |
| | Ấp Vĩnh Thuận | | | | x |
| 7 | Xã Mỹ Bình | | x | | |
| 8 | Xã Mỹ Q u ới | | x | | |
| IV | HUYỆN THẠNH TRỊ | | | | |
| 1 | Thị trấn Phú Lộc | | | x | |
| | Ấp Xa Mau 2 | | | | x |
| 2 | Thị trấn Hưng Lợi | | | | x |
| 3 | Xã Châu Hưng | | | x | |
| | Ấp Kinh Ngay 2 | | | | x |
| | Ấp Xóm Tro 2 | | | | x |
| 4 | Xã Thạnh Tân | | | x | |
| | Ấp B 1 | | | | x |
| | Ấp A2 | | | | x |
| 5 | Xã Thạnh Trị | | | x | |
| 6 | Xã Tuân Tức | | | x | |
| | Ấp Trung Hòa | | | | x |
| | Ấp Trung Bình | | | | x |
| | Ấp Trung Thống | | | | x |
| 7 | Xã Lâm Tân | | | x | |
| 8 | Xã Lâm Kiết | | | x | |
| | Ấp Kiết Lợi | | | | x |
| 9 | Xã Vĩnh Thành | | x | | |
| 10 | Xã Vĩnh Lợi | | x | | |
| V | HUYỆN MỸ XUYÊN | | | | |
| 1 | Thị trấn Mỹ Xuyên | | | x | |
| 2 | Xã Tham Đôn | | | x | |
| 3 | Xã Đại Tâm | | | x | |
| | Ấp Đại Nghĩa Thắng | | | | x |
| 4 | Xã Thạnh Phú | | | x | |
| | Ấp Sóc Bưng | | | | x |
| 5 | Xã Thạnh Q u ới | | | x | |
| | Ấ p Phú Giao | | | | x |
| 6 | Xã Ngọc Đông | | x | | |
| 7 | Xã Hòa Tú 1 | | x | | |
| 8 | Xã Gia Hòa 1 | | x | | |
| 9 | Xã Ngọc Tố | | x | | |
| 10 | Xã Gia Hòa 2 | | x | | |
| 11 | Xã Hòa Tú 2 | | x | | |
| VI | HUYỆN MỸ TÚ | | | | |
| 1 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | x | | | |
| 2 | Xã Mỹ Thuận | | | x | |
| | Ấ p Tam Sóc A | | | | x |
| | Ấp Tam Sóc B 1 | | | | x |
| | Ấp Tam Sóc B2 | | | | x |
| | Ấ p Tam Sóc C1 | | | | x |
| 3 | Xã Thuận Hưng | | | | x |
| 4 | Xã Phú Mỹ | | | | x |
| 5 | Xã Long Hưng | | x | | |
| 6 | Xã Hưng Phú | | x | | |
| 7 | Xã Mỹ Hương | | x | | |
| 8 | Xã Mỹ Tú | | x | | |
| 9 | Xã Mỹ Phước | | x | | |
| VII | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | |
| 1 | Thị trấn Châu Thành | | | x | |
| | Ấp Trà Quýt A | | | | x |
| 2 | Xã An Ninh | | | x | |
| 3 | Xã An Hiệp | | | x | |
| | Ấp Bưng Tróp A | | | | x |
| 4 | Xã Hồ Đắc Kiện | | | x | |
| 5 | Xã Thuận Hòa | | | | x |
| 6 | Xã Phú Tâm | | | x | |
| | Ấp Phú Thành A | | | | x |
| | Ấp Phú Bình | | | | x |
| | Ấp Phú Hòa B | | | | x |
| 7 | Xã Phú Tân | | | x | |
| | Ấp Phước Hòa | | | | x |
| | Ấp Phước Q u ới | | | | x |
| 8 | Xã Thiện Mỹ | | x | | |
| VIII | HUYỆN KẾ SÁCH | | | | |
| 1 | Thị trấn K ế Sách | | | | x |
| 2 | Thị trấn An Lạc Thôn | x | | | |
| 3 | Xã Kế Thành | | | | x |
| 4 | Xã Thới An Hội | | | | x |
| 5 | Xã An Mỹ | | | | x |
| 6 | Xã Xuân Hòa | | x | | |
| 7 | Xã Phong N ẫ m | | x | | |
| 8 | Xã An Lạc Tây | | x | | |
| 9 | Xã Trinh Phú | | x | | |
| 10 | Xã Ba Trinh | | x | | |
| 11 | Xã Nhơn Mỹ | | x | | |
| 12 | Xã Kế An | | x | | |
| 13 | Xã Đại Hải | | x | | |
| IX | HUYỆN LONG PHÚ | | | | |
| 1 | Thị trấn Long Phú | | | | x |
| 2 | Thị trấn Đại Ngãi | x | | | |
| 3 | Xã Long Phú | | | | x |
| 4 | Xã Tân Hưng | | | x | |
| | Ấp Tân Lịch | | | | x |
| | Ấp Tân Qui A | | | | x |
| | Ấp Tân Qui B | | | | x |
| | Ấp Ko Kô | | | | x |
| 5 | Xã Trường Khánh | | | x | |
| 6 | Xã Song Phụng | | x | | |
| 7 | Xã Hậu Thạnh | | x | | |
| 8 | Xã Long Đức | | x | | |
| 9 | Xã Phú Hữu | | x | | |
| 10 | Xã Châu Khánh | | x | | |
| 11 | Xã Tân Thạnh | | x | | |
| X | HUYỆN CÙ LAO DUNG | | | | |
| 1 | Thị trấn Cù Lao Dung | x | | | |
| 2 | Xã An Thạnh 3 | | | x | |
| 3 | Xã An Thạnh Nam | | | x | |
| 4 | Xã An Thạnh 1 | | x | | |
| 5 | Xã An Thạnh Tây | | x | | |
| 6 | Xã An Thạnh Đông | | x | | |
| 7 | Xã Đại Ân 1 | | x | | |
| 8 | Xã An Thạnh 2 | | x | | |
| XI | HUYỆN TRẦN Đ Ề | | | | |
| 1 | Thị trấn Trần Đề | | | x | |
| 2 | Thị trấn Lịch Hội Thượng | | | x | |
| | Ấp Hội Trung | | | | x |
| 3 | Xã Đại Ân 2 | | | x | |
| | Ấp Lâm Dồ | | | | x |
| 4 | Xã Trung Bình | | | x | |
| | Ấp Chợ | | | | x |
| | Ấp Bưng Lức | | | | x |
| 5 | Xã Lịch Hội Thượng | | | x | |
| 6 | Xã Liêu Tú | | | | x |
| 7 | Xã Tài V ă n | | | | x |
| 8 | Xã Viên An | | | x | |
| | Ấp Bưng Sa | | | | x |
| | Ấp Tiếp Nhựt | | | | x |
| 9 | Xã Viên Bình | | | x | |
| | Ấp Đào Viên | | | | x |
| 10 | Xã Thạnh Th ớ i An | | | x | |
| | Ấp Hưng Thới | | | | x |
| | Ấp Tắc Bướm | | | | x |
| 11 | Xã Thạnh Thới Thuận | | x | | |