Điều 7.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau đây:
a) Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2014 - 2020;
c) Nghị quyết số 89/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2014 - 2020;
d) Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 04/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua chính sách hỗ trợ đào tạo, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2011 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2022.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - VP. Quốc hội (bộ phận phía Nam); - VP. Chính phủ; - VP. Chủ tịch nước; - Bộ Nội vụ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tính Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Cẩm Đào
PHỤ LỤC I
DANH MỤC, SỐ LƯỢNG NGÀNH, NGHỀ CẦN ĐÀO TẠO GIAI ĐOẠN 2022 - 2025, TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| Stt | Tên đơn vị | Chuyên ngành | Cấp đào tạo, số lượng cần đào tạo | | | | Tổng số |
|||||||||
| | | | Tiến sĩ | Chuyên khoa cấp II | Thạc sĩ | Chuyên khoa cấp I | |
| I | Sở, ngành tỉnh | | 31 | 32 | 320 | 202 | 585 |
| 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | Quản lý công/Hành chính công | | | 4 | | 12 |
| | | Đất đai | | | 1 | | |
| | | Chính sách công | | | 3 | | |
| | | Luật | | | 3 | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| 2 | Sở Nội vụ | Quản lý công/Quản lý nguồn nhân lực | 1 | | 4 | | 10 |
| | | Luật | | | 4 | | |
| | | Chính sách công | | | 1 | | |
| 3 | Sở Y tế | Bác sĩ đa khoa và chuyên khoa | 5 | 30 | 0 | 200 | 235 |
| 4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Quản lý kinh tế | 1 | | | | 4 |
| | | Kinh tế học | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Quản lý kinh tế định hướng chuyển đổi số và phân tích kinh doanh | | | 1 | | |
| 5 | Sở Tài chính | Quản lý công | | | 1 | | 6 |
| | | Tài chính công | | | 4 | | |
| | | Tài chính doanh nghiệp | | | 1 | | |
| 6 | Sở Công Thương | Kinh tế số/Thương mại điện tử | | | 1 | | 3 |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| | | Quản lý năng lượng/Kỹ thuật điện | | | 1 | | |
| 7 | Sở Khoa học và Công nghệ | Nuôi trồng thủy sản | 1 | | | | 6 |
| | | Kinh tế | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Công nghệ Thực phẩm | | | 1 | | |
| | | Công nghệ Thông tin | | | 1 | | |
| | | Hóa - Phân tích | | | 1 | | |
| 8 | Sở Giao thông vận tải | Xây dựng cầu đường | | | 2 | | 3 |
| | | Kinh tế vận tải | | | 1 | | |
| 9 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quản lý công | | | 1 | | 3 |
| | | Luật Kinh tế | | | 1 | | |
| | | Công tác xã hội | | | 1 | | |
| 10 | Sở Thông tin và Truyền thông | Công nghệ thông tin | | | 3 | | 6 |
| | | Điện tử Viễn thông | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Báo chí và truyền thông | | | 1 | | |
| 11 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sinh học | 1 | | 11 | | 210 |
| | | Toán học | 1 | | 33 | | |
| | | Khoa học tự nhiên | 1 | | 35 | | |
| | | Nông nghiệp | 1 | | | | |
| | | Lịch sử | 1 | | 13 | | |
| | | Khoa học giáo dục | 1 | | 22 | | |
| | | Văn học | 1 | | 34 | | |
| | | Anh văn | 1 | | 21 | | |
| | | Công nghệ thông tin | 1 | | 9 | | |
| | | Khoa học trái đất (Địa lý học) | | | 8 | | |
| | | Khoa học chính trị | | | 4 | | |
| | | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | | | 1 | | |
| | | Giáo dục tiểu học | | | 3 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Chính sách công/ Quản lý công | | | 1 | | |
| | | An ninh Quốc phòng | | | 3 | | |
| 12 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Khoa học môi trường | | | 1 | | 5 |
| | | Biến đổi khí hậu | | | 1 | | |
| | | Quản lý môi trường | | | 1 | | |
| | | Quản lý đất đai | | | 2 | | |
| 13 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Phát triển nông thôn | 1 | | 2 | | 20 |
| | | Bảo vệ thực vật | 1 | | 1 | | |
| | | Khoa học cây trồng | 1 | | 1 | | |
| | | Hệ thống nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Thú y | | | 1 | | |
| | | Trồng trọt | | | 1 | | |
| | | Nuôi trồng thủy sản | | | 2 | | |
| | | Quản lý nghề cá | | | 1 | | |
| | | Kỹ thuật tàu thủy | | | 1 | | |
| | | Biến đổi khí hậu | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Nông học | | | 1 | | |
| | | Chính sách công | | | 2 | | |
| | | Luật Kinh tế | | | 1 | | |
| 14 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | Quản lý văn hóa | | | 4 | | 12 |
| | | Văn hóa cơ sở | | | 4 | | |
| | | Luật | | | 2 | | |
| | | Thể dục thể thao | | | 2 | | |
| 15 | Sở Tư pháp | Luật | | | 1 | | 4 |
| | | Chính sách công | | | 1 | | |
| | | Quản lý công | | | 2 | | |
| 16 | Sở Xây dựng | Kiến trúc | | | 1 | | 3 |
| | | Quản lý đô thị | | | 1 | | |
| | | Hạ tầng kỹ thuật | | | 1 | | |
| 17 | Thanh tra tỉnh | Kinh tế | 1 | | | | 8 |
| | | Xây dựng Đảng & CQNN | | | 2 | | |
| | | Luật | | | 5 | | |
| 18 | Ban Dân tộc | Luật | | | 1 | | 4 |
| | | Kinh tế | | | 1 | | |
| | | Quản lý công | | | 1 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| 19 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Xây dựng | | | 1 | | 2 |
| | | Quản lý môi trường | | | 1 | | |
| 20 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Chính sách công | | | 1 | | 21 |
| | | Quản lý công | 1 | | 1 | | |
| | | Lý luận và PPGD Tiếng Anh | 1 | | | | |
| | | Kinh tế (Quản lý Kinh tế, QTKD, Tài chính-Kế toán) | 1 | | | | |
| | | Công nghệ thông tin | 1 | | | | |
| | | Toán học (xác suất thống kê, rời rạc, đại số, giải tích) | 1 | | 1 | | |
| | | Luật | 1 | | 1 | | |
| | | Chuyên ngành sức khỏe (Y đa khoa, Sản, Nhi, Dinh dưỡng, Hộ sinh, Xét nghiệm...) | 1 | 2 | 2 | | |
| | | Giáo dục Mầm non | 1 | | 1 | | |
| | | Giáo dục học | 1 | | | | |
| | | Đo lường và đánh giá trong GD | 1 | | | | |
| | | Y học cổ truyền | | | | 1 | |
| | | Phục hồi chức năng | | | | 1 | |
| 21 | Trường Cao đẳng Nghề | Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí động lực; Cơ khí động lực; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô | | | 4 | | 8 |
| | | Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | | | 2 | | |
| | | Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin | | | 2 | | |
| II | UBND cấp huyện | | 2 | 0 | 115 | 0 | 117 |
| 1 | UBND thành phố Sóc Trăng | Quản lý giáo dục | 1 | | 1 | | 17 |
| | | Xây dựng | | | 1 | | |
| | | Kinh tế Nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Kinh tế | | | 1 | | |
| | | Luật, Quản lý công | | | 8 | | |
| | | Đất đai | | | 2 | | |
| | | Kinh tế số | | | 1 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| 2 | UBND thị xã Vĩnh Châu | Kinh tế số | | | 1 | | 8 |
| | | An toàn thông tin | | | 1 | | |
| | | Hệ thống thông tin | | | 1 | | |
| | | Kỹ thuật mạng | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 2 | | |
| | | Nuôi trồng thủy sản, kinh tế nông nghiệp | | | 2 | | |
| 3 | UBND thị xã Ngã Năm | Quản lý công, Luật | | | 2 | | 8 |
| | | Quản lý đất đai | | | 1 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| | | Kinh tế số | | | 1 | | |
| | | Nông nghiệp, Trồng trọt | | | 2 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| 4 | UBND huyện Mỹ Xuyên | Luật | | | 4 | | 12 |
| | | Chính trị học | | | 1 | | |
| | | Quản lý giáo dục | | | 1 | | |
| | | Nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Quản lý đất đai | | | 1 | | |
| | | Tin học | | | 1 | | |
| | | Xây dựng | | | 1 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 2 | | |
| 5 | UBND huyện Trần Đề | Kinh tế | | | 1 | | 8 |
| | | Quản lý nguồn nhân lực | | | 1 | | |
| | | Quản lý công, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính | | | 2 | | |
| | | Kinh tế số | | | 1 | | |
| | | Nông nghiệp/Nuôi trồng thủy sản | | | 2 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| 6 | UBND huyện Long Phú | Luật, Quản lý công | | | 3 | | 8 |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 1 | | |
| | | Kinh tế số | | | 1 | | |
| | | Nông nghiệp/Kinh tế nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Quản lý đất đai | | | 1 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| 7 | UBND huyện Cù Lao Dung | Kinh tế số | | | 1 | | 10 |
| | | Quản lý công, Luật | | | 2 | | |
| | | Công nghệ thông tin/Hệ thống thông tin | | | 1 | | |
| | | Trồng trọt | | | 1 | | |
| | | Đất đai | | | 1 | | |
| | | Quản lý du lịch | | | 1 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 3 | | |
| 8 | UBND huyện Châu Thành | Phát triển nông thôn | 1 | | | | 14 |
| | | Luật | | | 3 | | |
| | | Hệ thống thông tin | | | 1 | | |
| | | Hành chính/Quản lý công | | | 2 | | |
| | | Kinh tế số | | | 1 | | |
| | | Kinh tế nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Quản lý đất đai | | | 1 | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| | | Quản lý văn hóa | | | 1 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 1 | | |
| | | Xây dựng | | | 1 | | |
| 9 | UBND huyện Kế Sách | Kinh tế | | | 1 | | 14 |
| | | Quản lý công | | | 1 | | |
| | | Luật | | | 3 | | |
| | | Kinh tế nông nghiệp | | | 2 | | |
| | | Xây dựng | | | 2 | | |
| | | Kinh tế chính trị | | | 3 | | |
| | | Quản lý văn hóa | | | 2 | | |
| 10 | UBND huyện Mỹ Tú | Luật | | | 2 | | 9 |
| | | Nông học | | | 2 | | |
| | | Quản lý công | | | 2 | | |
| | | Xây dựng cơ bản | | | 1 | | |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | |
| | | Quản lý giáo dục | | | 1 | | |
| 11 | UBND huyện Thạnh Trị | Quản lý công | | | 2 | | 9 |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Kinh tế, Kinh tế số | | | 2 | | |
| | | Quản lý giáo dục | | | 1 | | |
| | | Kinh tế nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Quản lý văn hóa, tư tưởng | | | 1 | | |
| | | Phát triển nông thôn | | | 1 | | |
| III | Khối Đảng, đoàn thể | | 16 | 0 | 93 | 0 | 109 |
| 1 | Văn phòng Tỉnh ủy | Kinh tế nông nghiệp | 1 | | | | 3 |
| | | Luật | 1 | | | | |
| | | Xây dựng Đảng | | | 1 | | |
| 2 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Xây dựng Đảng và CQNN | 1 | | 3 | | 11 |
| | | Luật | 1 | | 2 | | |
| | | Kinh tế | 1 | | | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| | | Kinh tế chính trị | | | 1 | | |
| | | Hành chính công/Quản lý công | | | 1 | | |
| 3 | Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 2 | | 2 |
| 4 | Tỉnh đoàn | Quản lý công | 1 | | 3 | | 20 |
| | | Chính trị học | 2 | | 2 | | |
| | | Quản lý kinh tế | 2 | | 1 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 5 | | |
| | | Luật | | | 3 | | |
| | | Quản lý xã hội | | | 1 | | |
| 5 | Trường Chính trị | Xây dựng Đảng | 1 | | | | 5 |
| | | Lịch sử Đảng | 1 | | | | |
| | | Công tác tư tưởng | 1 | | | | |
| | | Kinh tế chính trị | 2 | | | | |
| 6 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 1 | | 7 |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| | | Kinh tế chính trị | | | 2 | | |
| | | Công tác xã hội học | | | 1 | | |
| | | Quản lý văn hóa tư tưởng | | | 2 | | |
| 7 | Thành ủy Sóc Trăng | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 4 | | 4 |
| 8 | Thị ủy Vĩnh Châu | Luật | | | 8 | | 24 |
| | | Chính sách công | | | 2 | | |
| | | Kinh tế chính trị | | | 2 | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 3 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 2 | | |
| | | Quản lý văn hóa | | | 2 | | |
| | | Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa | | | 2 | | |
| | | Chính trị học | | | 2 | | |
| | | Xã hội học | | | 1 | | |
| 9 | Huyện ủy Thạnh Trị | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 5 | | 15 |
| | | Kinh tế chính trị | | | 1 | | |
| | | Quản lý công | | | 3 | | |
| | | Luật | | | 1 | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 2 | | |
| | | Kinh tế nông nghiệp | | | 1 | | |
| | | Tôn giáo | | | 2 | | |
| 10 | Huyện ủy Mỹ Xuyên | Công nghệ thông tin | | | 1 | | 1 |
| 11 | Huyện ủy Long Phú | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 5 | | 5 |
| 12 | Huyện ủy Châu Thành | Chính trị học | | | 1 | | 9 |
| | | Quan hệ quốc tế | | | 1 | | |
| | | Quản lý kinh tế | | | 1 | | |
| | | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 1 | | |
| | | Nhà nước và Pháp luật | | | 1 | | |
| | | Hồ Chí Minh học | | | 1 | | |
| | | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | | | 1 | | |
| | | Chủ nghĩa xã hội khoa học | | | 1 | | |
| | | Pháp luật về quyền con người | | | 1 | | |
| 13 | Huyện ủy Mỹ Tú | Xây dựng Đảng và CQNN | | | 1 | | 2 |
| | | Luật | | | 1 | | |
| 14 | Huyện ủy Trần Đề | Quản lý kinh tế | 1 | | | | 1 |
| | | Tổng | 49 | 32 | 528 | 202 | 811 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ CẦN THU HÚT GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| Stt | Tên đơn vị | Chuyên ngành | Học vị, trình độ | | | | | | Tổng số | Đơn vị bố trí công tác |
||||||||||||
| | | | Tiến sĩ | Chuyên khoa cấp II | Thạc sĩ | Chuyên khoa cấp I | Bác sĩ nội trú | Bác sĩ | | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quản lý nghề cá | | | 1 | | | | 4 | Phòng Khai thác thủy sản |
| | | Kỹ thuật tàu thủy | | | 1 | | | | | Phòng Khai thác thủy sản |
| | | Nuôi trồng thủy sản | | | 1 | | | | | Phòng Thanh tra pháp chế, Phòng Nuôi trồng thủy sản |
| | | Biến đổi khí hậu | | | 1 | | | | | Phòng Nuôi trồng thủy sản |
| 2 | Sở Y tế | Hồi sức cấp cứu | 1 | 2 | | 10 | 2 | | 15 | Các cơ sở y tế tuyến tỉnh |
| | | Chuyên khoa nhiễm | 1 | 2 | | 10 | 2 | | 15 | |
| | | Y học dự phòng | 1 | 2 | | 10 | 2 | | 15 | |
| | | Bác sĩ đa khoa, chuyên khoa | 2 | 4 | | 20 | 4 | | 30 | |
| | | Bác sĩ y học dự phòng | | | | | | 120 | 120 | Các cơ sở y tế tuyến huyện, xã |
| | | Bác sĩ đa khoa, chuyên khoa | | | | | | 180 | 180 | |
| 3 | Sở Công Thương | Kinh tế số/Thương mại điện tử | | | 1 | | | | 1 | Trung tâm Xúc tiến thương mại |
| 4 | Sở Thông tin và Truyền thông | Kỹ thuật mạng | | | 1 | | | | 3 | Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin/Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
| | | An toàn thông tin | | | 1 | | | | | |
| | | Big Data & Machine Learning | | | 1 | | | | | |
| 5 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Kinh tế số | | | 1 | | | | 1 | Phòng chuyên môn |
| 6 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Công nghệ thông tin/ Truyền thông đa phương tiện | | | 1 | | | | 1 | Văn phòng Sở |
| 7 | Sở Xây dựng | Kiến trúc | | | 1 | | | | 3 | Phòng chuyên môn |
| | | Quản lý đô thị | | | 1 | | | | | |
| | | Hạ tầng kỹ thuật | | | 1 | | | | | |
| 8 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | Kinh tế | 1 | | | | | | 7 | Khoa Kinh tế |
| | | Công nghệ thông tin | 1 | | | | | | | |
| | | Chuyên ngành sức khỏe (Y đa khoa, Sản, Nhi, Dinh dưỡng, Hộ sinh, Xét nghiệm,...) | 1 | 2 | 1 | 1 | | | | Khoa Y Dược |
| 9 | UBND Thành phố Sóc Trăng | Kinh tế Số/Kinh tế học | | | 1 | | | | 2 | Phòng chuyên môn |
| | | Quy hoạch đô thị | | | 1 | | | | | Phòng chuyên môn |
| 10 | UBND Thị xã Vĩnh Châu | Kinh tế số | | | 1 | | | | 2 | Phòng chuyên môn |
| | | Big Data & Machine Learning | | | 1 | | | | | |
| 11 | UBND thị xã Ngã Năm | Kinh tế học/Kinh tế số | | | 1 | | | | 1 | Phòng chuyên môn |
| 12 | UBND huyện Mỹ Xuyên | Kinh tế số | | | 1 | | | | 2 | Phòng chuyên môn |
| | | Hệ thống thông tin | | | 1 | | | | | |
| 13 | UBND huyện Mỹ Tú | Nông học | | | 1 | | | | 3 | Phòng chuyên môn |
| | | Công nghệ thông tin | | | 1 | | | | | |
| | | Quản lý giáo dục | | | 1 | | | | | |
| 14 | Huyện ủy, UBND huyện Thạnh Trị | Công nghệ thông tin | | | 1 | | | | 3 | Phòng chuyên môn |
| | | Khoa học máy tính | | | 1 | | | | | |
| | | Kinh tế nông nghiệp | | | 1 | | | | | |
| 15 | UBND huyện Long Phú | Kinh tế học/Kinh tế số | | | 1 | | | | 1 | Phòng chuyên môn |
| 16 | UBND huyện Trần Đề | Kinh tế học/Kinh tế số | | | 1 | | | | 2 | Phòng chuyên môn |
| | | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | | | 1 | | | | | Phòng chuyên môn |
| 17 | UBND huyện Châu Thành | Công nghệ thông tin | | | 1 | | | | 1 | Phòng chuyên môn |
| 18 | UBND huyện Kế Sách | Kinh tế/Kinh tế số | | | 1 | - | | | 1 | Phòng chuyên môn |
| Tổng | | | | 12 | 32 | 51 | 10 | 300 | 413 | |
PHỤ LỤC III
KINH PHÍ THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
(Đơn vị tính: Đồng)
| Năm | Kinh phí thực hiện | Ghi chú |
||||
| 2022 | 21.400.000.000 | Trong đó: - Kinh phí hỗ trợ đào tạo: 51.900.000. 000 đồng. - Kinh phí thu hút nhân lực: 49.090.000. 000 đồng. |
| 2023 | 25.700.000.000 | |
| 2024 | 26.390.000.000 | |
| 2025 | 27.500.000.000 | |
| Tổng cộng | 100.990.000.000 | |