Điều 3. Các khoản thu, mức thu
1. Các khoản thu quy định mức thu tối đa:
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời lượng thu | Mức thu tối đa | | | | |
||||||||||
| | | | | Trẻ Mầm non | Học sinh Tiểu học | Học sinh Trung học cơ sở | Học sinh Trung học phổ thông | Học sinh học văn hóa hệ GDTX |
| 1 | Dịch vụ bán trú | | | | | | | |
| 1.1 | Quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưa | Đồng/ngày/ học sinh | Theo số ngày thực tế học sinh đi học | 4.500 | 4.500 | Không | Không | Không |
| 1.2 | Thuê người nấu ăn cho học sinh | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng thực tế học sinh đi học | 76.000 | 76.000 | 76.000 | Không | Không |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục | | | | | | | |
| 2.1 | Chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục học sinh vào các ngày nghỉ, ngày hè (bao gồm quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưa) | Đồng/ngày/ học sinh | Theo số ngày thực tế học sinh đi học | 40.000 | Không | Không | Không | Không |
| 2.2 | Dạy thêm | | Tối đa 05 buổi (15 tiết)/tuần/ học sinh | | | | | |
| a) | Dạy thêm các môn văn hóa | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | Không | Không | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| | | | | | | Riêng trường THPT Chuyên Tuyên Quang: Mức thu tối đa là 15.000 đồng. | | |
| b) | Dạy thêm kỹ năng sống; năng khiếu; giáo dục STEM | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| c) | Dạy tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo; dạy tiếng nước ngoài tăng cường | | Tối đa 03 tiết/tuần | | | | | |
| | - Giáo viên là người Việt Nam | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| | - Giáo viên là người nước ngoài | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| | - Giáo viên là người bản ngữ | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 2.3 | Tổ chức thi thử, luyện kỹ năng làm bài thi cho học sinh cuối cấp | Đồng/môn/ đợt/học sinh | Theo từng môn học sinh đăng ký thi thử | Không | Không | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 2.4 | Sát hạch và cấp chứng chỉ công nghệ thông tin | Đồng/ kỳ thi/ học sinh | Theo thực tế kỳ thi học sinh dự thi | Không | Không | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| 2.5 | Thi nghề phổ thông ( chỉ tính chi phí coi thi, chấm thi và cấp chứng chỉ ) | Đồng/đợt thi/ học sinh | Theo thực tế đợt thi học sinh dự thi | Không | Không | Không | 90.000 | 90.000 |
| 3 | Dịch vụ phục vụ | | | | | | | |
| 3.1 | Hỗ trợ vệ sinh trường học (thuê lao công vệ sinh trường, lớp, công trình vệ sinh; mua giấy vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, dụng cụ quét dọn vệ sinh, nước rửa tay) | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học thực tế | 10.000 | 10.000 | Không | Không | Không |
| 3.2 | Hỗ trợ vệ sinh công trình vệ sinh (thuê lao công, mua giấy vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, dụng cụ quét dọn vệ sinh, nước rửa tay) | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học thực tế | Không | Không | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 3.3 | Nước uống cho học sinh (phần tăng thêm so với Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT- BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016) [1] | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng thực tế học sinh đi học | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 3.4 | Trông giữ xe cho học sinh | | | | | | | |
| a) | Xe đạp | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học sinh gửi xe thực tế | Không | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| b) | Xe đạp điện | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học sinh gửi xe thực tế | Không | Không | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| c) | Xe máy, xe máy điện | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học sinh gửi xe thực tế | Không | Không | Không | 30.000 | 30.000 |
| 3.5 | Thẻ học sinh | Đồng/thẻ/ học sinh | | Không | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| 3.6 | Bằng tốt nghiệp và bản sao bằng tốt nghiệp | Đồng/cái/ học sinh | | Không | Không | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
2. Các khoản thu theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh và theo thực tế thanh quyết toán:
a) Tiền ăn bán trú của học sinh; tiền mua chất đốt để nấu ăn (ga, củi, than,…); chi phí mua sắm vật dụng dùng chung, đồ dùng cá nhân cho học sinh ở bán trú đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu và những năm tiếp theo (trừ các trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú); chi phí sửa chữa đồ dùng phục vụ công tác bán trú của học sinh; chi phí mua xà phòng giặt, nước rửa bát, dung dịch rửa tay;
b) Đồ dùng, dụng cụ, tài liệu, học liệu, hạ tầng công nghệ thông tin (thiết bị kết nối mạng, thiết bị an ninh an toàn, mạng nội bộ) phục vụ học tập và các hoạt động giáo dục của học sinh; phô tô đề, giấy kiểm tra định kỳ; tiền điện, nước sinh hoạt (phần tăng thêm so với Thông tư liên tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016); phí dịch vụ Internet tại các phòng lớp học phục vụ việc học tập của học sinh; sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử;
c) Tổ chức hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm cho học sinh;
d) Dịch vụ đưa, đón học sinh từ nhà đến trường và từ trường về nhà.