Điều 11. Phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Dự án 5 Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
1. Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT), trường phổ thông có học sinh ở bán trú (HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
a) Phân bổ vốn đầu tư:
- Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo không quá 35% vốn đầu tư của Tiểu dự án.
- Phân bổ cho các địa phương: Tối thiểu 65% vốn đầu tư của Tiểu dự án. Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | M ỗ i phòng công vụ giáo viên bổ sung, nâng cấp | 1,446 | a | 1,446 x a |
| 2 | Mỗi phòng ở cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | b | 1,446 x b |
| 3 | Mỗi phòng quản lý cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | c | 1,446 x c |
| 4 | Mỗi nhà ăn + nhà b ế p bổ sung, nâng cấp | 5,784 | d | 5,784 x d |
| 5 | Mỗi nhà kho chứa lương thực bổ sung, nâng cấp | 4,5 | đ | 4,5 x đ |
| 6 | Mỗi công tr ình vệ sinh, nước sạch bổ sung, nâng cấp | 4,5 | e | 4,5 x e |
| 7 | Mỗi nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc bổ sung, nâng cấp | 4,5 | g | 4,5 x g |
| 8 | Mỗi phòng học thông thường và phòng học bộ môn bổ sung, nâng cấp | 3,759 | h | 3,759 x h |
| 9 | Mỗi công trình phụ trợ khác (sân chơi, bãi tập, vườn ươm cây...) bổ sung, nâng cấp | 2 | k | 2 x k |
| | Tổng cộng điểm (1+2+3+4+5+6+7+8+9) | - | - | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d, đ, e, g, h, k) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch đầu tư công của Chương trình.
b) Phân bổ vốn sự nghiệp:
- Phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo không quá 20% vốn sự nghiệp của Tiểu dự án.
- Phân bổ cho các địa phương: Tối thiểu 80% vốn sự nghiệp của Tiểu dự án.
Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | S ố điểm | S ố lượng | T ổ ng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi người học xoá mù chữ | 0,5 | a | 0,5 x a |
| 2 | Mỗi lớp học xoá mù chữ | 10 | b | 10 x b |
| 3 | Mỗi bộ tài liệu, sách giáo khoa, văn phòng phẩm phát cho người học | 0,05 | c | 0,05 x c |
| 4 | Mỗi đơn vị mua sắm tr ang thiết bị | 500 | d | 500 x d |
| | Tổng cộng điểm (1+2+3+4) | - | - | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc.
Phân bổ vốn sự nghiệp:
- Phân bổ vốn cho Ban Dân tộc tỉnh không quá 20% kinh phí.
- Phân bổ tối thiểu 80% vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số | 0,204 | a | 0,204 x a |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
3. Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi.
- Phân bổ vốn sự nghiệp cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 20% tổng vốn Tiểu dự án.
- Phân bổ vốn sự nghiệp cho các địa phương tối thiểu 80% tổng vốn Tiểu dự án.
Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | S ố lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi học viên được đào tạo nghề | 0,035 | a | 0,035 x a |
| | Tổng cộng điểm | - | - | X k,i |
Số lượng học viên được đào tạo nghề (a) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương đã được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
4. Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp.
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Ban Dân tộc tỉnh 100% tổng vốn của Tiểu dự án để triển khai thực hiện.