Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
3. Nghị quyết số 60/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Y tế (Vụ Pháp chế);
- Các Bộ: Tài chính, KH và ĐT;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Đài PT-TH; Báo Lâm Đồng;
- TT Tích hợp DL và chuyển đổi số tỉnh;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- TT Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Trần Đức Quận
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2
(Kèm theo Nghị quyết số 106/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: Đồng
STT
DANH MỤC DỊCH VỤ
Mức giá
Mức giá
Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)
Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm
A
B
1
2
I
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn
11.200
78.000
II
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/ bán tự động mẫu đơn, gồm:
30.800
178.900
III
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm:
212.700
1
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
45.400
2
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả
167.300
3
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng
501.800
IV
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp
1
Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)
78.800
1.1
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
24.100
1.2
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả
54.700
1.3
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng
1.3.1
Trường hợp gộp 2 que
223.300
1.3.2
Trường hợp gộp 3 que
175.100
1.3.3
Trường hợp gộp 4 que
151.000
1.3.4
Trường hợp gộp 5 que
136.600
2
Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu)
62.500
2.1
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
23.300
2.2
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả
39.200
2.3
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng
2.3.1
Trường hợp gộp 6 que
110.600
2.3.2
Trường hợp gộp 7 que
103.800
2.3.3
Trường hợp gộp 8 que
98.600
2.3.4
Trường hợp gộp 9 que
94.600
2.3.5
Trường hợp gộp 10 que
91.400
3
Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm
112.500
3.1
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
48.400
3.2
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả
64.100
3.3
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng
3.3.1
Trường hợp gộp 2 mẫu
257.000
3.3.2
Trường hợp gộp 3 mẫu
208.800
3.3.3
Trường hợp gộp 4 mẫu
184.700
3.3.4
Trường hợp gộp 5 mẫu
170.300
4
Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm
97.200
4.1
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm
49.200
4.2
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả
48.000
4.3
Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng
4.3.1
Trường hợp gộp 6 mẫu
145.300
4.3.2
Trường hợp gộp 7 mẫu
138.500
4.3.3
Trường hợp gộp 8 mẫu
133.300
4.3.4
Trường hợp gộp 9 mẫu
129.300
4.3.5
Trường hợp gộp 10 mẫu
126.100