Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành, gồm: Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Nghị quyết số 84/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Nghị quyết số 104/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 sửa đổi nội dung Điểm 1b, Mục 1 biểu quy định mức hỗ trợ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Gia Lai tại Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Khóa XII, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Các Bộ: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Gia Lai, Đài PT-TH tỉnh; - Lưu: VT - HĐND. | CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
| TT | Nội dung, công việc | Mức hỗ trợ | | | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Đối tượng 1 | | Đối tượng 2 | | Đối tượng 3 | | |
| | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương (Ngân sách: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương (Ngân sách: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương (Ngân sách: cấp tính, cấp huyện, cấp xã) | |
| I | Các nội dung, công việc hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với các huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2021-2025 | | | | | | | |
| 1 | Công trình, dự án phát triển y tế | 70% | 30% | 70% | 30% | 70% | 30% | |
| 2 | Hạ tầng cấp thiết kết nối xã, huyện | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| 3 | Hạ tầng phục vụ cho các hoạt động của cộng đồng | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| 4 | Công trình xử lý, thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| 5 | Công trình nước sạch tập trung | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| 6 | Công trình xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| 7 | Công trình, dự án đầu tư thuộc Chương trình OCOP... | 70% | 26% | 70% | 23% | 70% | 20% | |
| II | Các nội dung, công việc hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với các huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong giai đoạn 2021-2025 | | | | | | | |
| 1 | Công trình, dự án phát triển y tế | | 100% | | 100% | | 100% | |
| 2 | Hạ tầng cấp thiết kết nối xã, huyện | | 96% | | 93% | | 90% | |
| 3 | Hạ tầng phục vụ cho các hoạt động của cộng đồng | | 96% | | 93% | | 90% | |
| 4 | Công trình xử lý, thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải | | 96% | | 93% | | 90% | |
| 5 | Công trình nước sạch tập trung | | 96% | | 93% | | 90% | |
| 6 | Công trình xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề | | 96% | | 93% | | 90% | |
| 7 | Công trình, dự án đầu tư thuộc Chương trình OCOP... | | 96% | | 93% | | 90% | |
| III | Các nội dung, công việc không thuộc mục I, mục II phụ lục này | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng và nâng cấp đường giao thông | | | | | | | |
| 1.a | Đường giao thông đến trung tâm xã (1) | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 1.b | Đường giao thông thôn, xóm | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 1.c | Đường giao thông nội đồng | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 2 | Hệ thống thủy lợi nội đồng | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 3 | Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống thiên tai của xã | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 4 | Trường học công lập | | | | | | | |
| 4.a | Trường trung học phổ thông (hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học) | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 4.b | Trường trung học cơ sở | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 4.c | Trường tiểu học | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 4.d | Trường mầm non | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 5 | Trạm y tế xã | 100% | | 100% | | 100% | | |
| 6 | Văn hóa, thể thao | | | | | | | |
| 6.a | Trung tâm thể thao xã | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 6.b | Nhà văn hóa xã | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 6.c | Khu thể thao thôn, làng | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 6.d | Nhà văn hóa thôn, làng | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 7 | Công trình cấp nước sinh hoạt | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 8 | Cơ sở hạ tầng bảo vệ môi trường nông thôn | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 9 | Cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 10 | Hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ cho quá trình ứng dụng công nghệ số và chuyển đổi số ở nông thôn | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 11 | Hệ thống lưới điện nông thôn | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 12 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn, chợ an toàn thực phẩm cấp xã | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 13 | Hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 14 | Trung tâm kỹ thuật nông nghiệp | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 15 | Đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm nâng cao hiệu quả hoạt động của các hợp tác xã nông nghiệp gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 16 | Cơ sở vật chất các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp thực hiện đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 96% | | 93% | | 90% | | |
| 17 | Công trình xử lý môi trường cấp xã, thôn, cải tạo nghĩa trang, cải tạo cảnh quan nông thôn, phát triển du lịch nông thôn. | 96% | | 93% | | 90% | | |
Ghi chú: Các đối tượng 1, 2, 3 được quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
(1): Đối với đường đến trung tâm xã tại các địa phương không thể huy động được vốn góp của người dân và doanh nghiệp, được phép cân đối ngân sách địa phương để thực hiện.