Điều 14. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Thể
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 59/2018/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Mẫu số 01 | Công thức tính toán mức tiêu thụ nhiên liệu |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ nhiên liệu |
| Mẫu số 03 | Bản công khai mức tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại xe |
| Mẫu số 04 | Báo cáo định kỳ về việc dán nhãn năng lượng |
Mẫu số 01
CÔNG THỨC TÍNH TOÁN MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
1. Đối với xe sử dụng nhiên liệu xăng:
2. Đối với xe sử dụng nhiên liệu điêzen:
3. Đối với xe sử dụng nhiên liệu LPG:
4. Đối với xe sử dụng nhiên liệu NG:
Trong đó:
FC: mức tiêu thụ nhiên liệu đo được từ phép thử Loại I, đơn vị là l/100km đối với nhiên liệu: xăng, điêzen, LPG; là m3/100km đối với nhiên liệu NG;
HC: lượng hydrô cácbon đo được, đơn vị là g/km;
CO: lượng cácbon mônôxít đo được, đơn vị là g/km;
CO2: lượng cácbon điôxít đo được, đơn vị là g/km;
D: khối lượng riêng của nhiên liệu thử nghiệm, đơn vị là kg/l.
Mẫu số 02
BÁO CÁO THỬ NGHIỆM MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Số:............................
1. Tên cơ sở sản xuất/nhập khẩu:................................................................................
1.1. Địa chỉ:................................................................................................................
2. Xe
2.1. Loại phương tiện: xe mô tô 2 bánh/xe gắn máy 2 bánh/loại xe khác:........(1)
2.2. Nhãn hiệu:............................................................................................................
2.3. Tên thương mại:...................................................................................................
2.4. Mã kiểu loại (số loại):............................................................................................
2.5. Khối lượng bản thân:.......................................................................................... kg
2.6. Khối lượng chuẩn:.............................................................................................. kg
2.7. Khối lượng toàn bộ lớn nhất:.............................................................................. kg
2.8. Động cơ
2.8.1. Kiểu động cơ:........................................ loại động cơ:......................................
2.8.2. Thể tích làm việc (dung tích xy lanh):................................................................ cm3
2.8.3. Tốc độ không tải nhỏ nhất:............................................................................. rpm
2.8.4. Tốc độ tại công suất lớn nhất:......................................................................... rpm
2.8.5. Công suất lớn nhất:......................................................................................... kW
2.9. Hệ thống cung cấp nhiên liệu
2.9.1. Bằng bộ chế hòa khí: có/không (1)
- Nhãn hiệu:................................................................................................................
- Kiểu:........................................................................................................................
Hoặc
2.9.2. Bằng hệ thống phun nhiên liệu: có/không(1)
- Nhãn hiệu:................................................................................................................
- Kiểu:........................................................................................................................
- Mô tả chung:............................................................................................................
2.10. Hộp số
2.10.1. Điều khiển: cơ khí/tự động(1)
2.10.2. Số lượng tỷ số truyền:.....................................................................................
2.10.3. Tỷ số truyền từng cấp số:........./....../....../....../....../....../......
2.10.4. Tỷ số truyền cuối cùng:....................................................................................
2.11. Lốp
2.11.1. Ký hiệu cỡ lốp trục 1:.............................. áp suất:......................................... kPa
2.11.2. Ký hiệu cỡ lốp trục 2:.............................. áp suất:......................................... kPa
2.12. Vận tốc thiết kế lớn nhất do cơ sở sản xuất quy định:....................................... km/h
3. Thử nghiệm tiêu thụ nhiên liệu
3.1. Nhiên liệu thử nghiệm:..........................................................................................
3.2. Kết quả thử nghiệm theo chu trình: TCVN 7357:2010/TCVN 7358:2010/ TCVN 9726:2013/.... (1)
| Hạng mục | Đơn vị | Kết quả thử nghiệm | | | |
|||||||
| | | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Trung bình |
| CO | g/km | | | | |
| HC | g/km | | | | |
| HC + NO | g/km | | | | |
| CO 2 | g/km | | | | |
| Quãng đường chạy | km | | | | |
| Lượng nhiên liệu tiêu thụ | l | | | | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | l/100 km | | | | |
4. Xe mẫu thử nghiệm
4.1. Số khung:............................................................................................................
4.2. Số động cơ:........................................................................................................
4.3. Ảnh chụp xe:
5. Ghi chú:..................................................................................................................
........., ngày......... tháng......... năm......... Cơ sở thử nghiệm (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Gạch ngang phần không áp dụng.
Mẫu số 04
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT/ NHẬP KHẨU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./...... | ......, ngày...... tháng...... năm......
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Từ ngày.... tháng...... năm đến ngày.... tháng...... năm......)
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Tên cơ sở sản xuất/nhập khẩu:....................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Người đại diện (Ông/Bà):............................................................................................
Điện thoại:.........................................., Email:.............................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số......./......../TT-BGTVT ngày.... tháng.... năm... của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, cơ sở sản xuất/nhập khẩu xin được báo cáo việc dán nhãn năng lượng cho xe như phụ lục kèm theo./.
Người lập bảng báo cáo (Ký và ghi rõ họ, tên) | Cơ sở sản xuất/nhập khẩu (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
Số...... ngày.... tháng.... năm......
| Thông tin về kiểu loại xe | Kiểu loại xe | | | | |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | | |
| 1. Báo cáo số lượng các kiểu loại xe dán nhãn năng lượng (số liệu theo chu kỳ 12 tháng) | | | | | |
| Loại phương tiện (Vehicle Type) | L3 | L3 | L3 | | |
| Nhãn hiệu (Make/Mark) | HONDA | HONDA | HONDA | | |
| Tên thương mại (Commercial name) | AIR BLADE | CPX | WAVE | | |
| Mã kiểu loại (Số loại) (Model code) | JF650 | KF50 | JA360 | | |
| Kiểu động cơ (Engine model) | HONDA JF65E | HONDA KF50E | HONDA JA36E | | |
| Loại động cơ (Engine type) | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh | | |
| Loại nhiên liệu (Type of fuel) | Xăng không chì ≥ RON 92 | Xăng không chì ≥ RON 92 | Xăng không chì ≥ RON 92 | | |
| Kiểu hộp số (Gear box type) | Vô cấp, tự động | Vô cấp, tự động | Cơ khí, 4 số tiến | | |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass) | | | | | |
| Khối lượng toàn bộ lớn nhất (Gross mass) | | | | | |
| Số lượng nhãn năng lượng đã dùng (No. of labels used) | | | | | |
| Mức TTNL công bố (Registed) | | | | | |
| Số GCN kiểu loại (số GCN xe nhập khẩu thử nghiệm) (Certificate No.) | | | | | |
| Ghi chú (nếu có) | | | | | |
| 2. Báo cáo về tiêu thụ nhiên liệu trung bình chung trong 01 năm của mỗi Cơ sở sản xuất và/hoặc nhập khẩu: | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | | Tổng hợp |
| Số lượng xe sản xuất, lắp ráp và/hoặc nhập khẩu (chiếc) (3) | | | | | Σ (3) |
| Mức TTNL được thử nghiệm (l/100 km) (4) | | | | | |
| Tổng TTNL ( l/100 km ) (5) = (3) x (4) | | | | | Σ (5) |
| TTNL trung bình chung ( l/100 km ) (6) | | | | | Σ (5)/Σ (3) |
[1] Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm.”
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020
[3] Điều 8 của Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020, quy định như sau:
“Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”