Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Thể
Phụ lục I
Mẫu số 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mặt trước
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:............./ĐK GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA Tên phương tiện:. .......................................................... Số đăng ký:. ................................ Chủ phương tiện:. ............................................................................................................... Địa chỉ chủ phương tiện:. ................................................................................................... Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau: Cấp phương tiện:................ ............. ..... Công dụng:......... .............. ...... Năm và nơi đóng:....................................................... ...................... ............ .......... ........... Chiều dài thiết kế:............... ............ .. m, Chiều dài lớn nhất:............. ...... ...... m Chiều rộng thiết kế:........ ....... ........... m, Chiều rộng lớn nhất:.......... .. ..... ... ... m Chiều cao mạn:................. ......... ....... m, Chiều chìm:..................... ... . ....... .... m Mạn khô:........................ ............. ...... m, Vật liệu vỏ:.......... ....... ...... .. ................ Số lượng, kiểu và công suất máy chính:................................ ............. ........... .......... . . ........ Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy:....... ... ..... .......... ......... .............................................................................. ................................. ........ .......... .......... ..........., ngày...... tháng...... năm..... Số sêri:............................ | CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số:............./ĐK | |
||||||
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| Số:............./ĐK | | | | |
Mặt sau Ảnh khổ 10 x 15 cm
Chụp toàn bộ phía mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng và có kích thước như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: Bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
Phụ lục I
Mẫu số 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chưa khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi:...............................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:............................. đại diện cho các đồng sở hữu...............
- Trụ sở chính: (1)..............................................................................................................
- Điện thoại:.............................................................. Email:.............................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa
với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:.................................. Ký hiệu thiết kế:...................................
Công dụng:............................................................................................................................
Năm và nơi đóng:..................................................................................................................
Cấp tàu:................................................ Vật liệu vỏ:...........................................
Chiều dài thiết kế:............................ m Chiều dài lớn nhất:.......................... m
Chiều rộng thiết kế:.......................... m Chiều rộng lớn nhất:........................ m
Chiều cao mạn:................................. m Chiều chìm:..................................... m
Mạn khô:........................................... m Trọng tải toàn phần:...................... tấn
Số người được phép chở:............ người Sức kéo, đẩy:................................ tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):.......................................................
.............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):................................................................................................................
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có):................. ngày..... tháng..... năm 20.......
Do cơ quan................................................................................................................ cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số:...........................................
................................. do cơ quan.............................................................................. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số.......... ngày....... tháng........ năm 20..........
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày. .... tháng. .... năm 20 ...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG
KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:.......................... đại diện cho các đồng sở hữu..................
- Trụ sở chính: (1)............................................................................................................
- Điện thoại:.................................................. Email:........................................................
Loại phương tiện:............................................................................................................
Vật liệu đóng phương tiện:..............................................................................................
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (..........x......x........x.....) m
Máy (loại, công suất):.................................../.............................................................. (cv)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần:............................................................... tấn.
b) Sức chở người:...................................................................... người.
Tình trạng thân vỏ:.............................................................................................................
Tình trạng hoạt động của máy:...........................................................................................
Dụng cụ cứu sinh: số lượng...................................... (chiếc); Loại.....................................
Đèn tín hiệu:........................................................................................................................
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
............, ngày.... tháng.... năm...... Chủ phương tiện (2) (Ký và ghi rõ họ tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện đang khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi:............................................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................... đại diện cho các đồng sở hữu...........
- Trụ sở chính: (1)..............................................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email:.......................................................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa
với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:................................ Chiều cao mạn:.................................. m
Năm hoạt động:.................................. Chiều chìm:........................................ m
Công dụng:......................................... Mạn khô:............................................ m
Năm và nơi đóng:............................... Trọng tải toàn phần:........................ tấn
Vật liệu vỏ:......................................... Số người có thể chở:.................. người
Chiều dài lớn nhất:...................... (m) Sức kéo, đẩy.................................... tấn
Chiều rộng lớn nhất:................... (m)
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):........................................................
...............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):..................................................................................................................
Phương tiện này được (mua lại, hoặc đóng tại...):................................................................
................................. (cá nhân hoặc tổ chức)........................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................................
Thời gian (mua, tặng, đóng)........................................................ ngày..... tháng..... năm.....
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số.................................................. ngày..... tháng..... năm.....
Nay đề nghị................................................................................. đăng ký phương tiện trên.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hợp pháp đối với phương tiện và lời khai trên.
Xác nhận của đại diện chính quyền địa phương cấp phường, xã (Nội dung: Xác nhận ông, bà.......... đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa phương có phương tiện nói trên và không tranh chấp về quyền sở hữu) (Ký tên, đóng dấu) | ..........., ngày.... tháng.... năm... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2) (Ký tên)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa)
Kính gửi:..............................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................................ đại diện cho các đồng sở hữu.............
- Tên cơ quan cấp đăng ký trước đây:..............................................................................
- Trụ sở chính: (1)...............................................................................................................
- Điện thoại:.................................................... Email:.......................................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:................................ Ký hiệu thiết kế:.....................
Công dụng:..........................................................................................................................
Năm và nơi đóng:................................................................................................................
Cấp tàu:............................................... Vật liệu vỏ:..................................................
Chiều dài thiết kế:........................... m Chiều dài lớn nhất:................................. m
Chiều rộng thiết kế:......................... m Chiều rộng lớn nhất:............................... m
Chiều cao mạn:................................ m Chiều chìm:............................................ m
Mạn khô:......................................... m Trọng tải toàn phần:............................. tấn
Số người được phép chở:.......... người Sức kéo, đẩy:....................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):......................................................
............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):...............................................................................................................
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có):..................... ngày..... tháng..... năm 20.......
Do cơ quan................................................................................................................. cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số:.............................................
................................................................ do cơ quan................................................. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số.......... ngày....... tháng........ năm 20.........
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày. .... tháng. .... năm 20 ...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật)
Kính gửi:...........................................................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:.............. đại diện cho các đồng sở hữu...............
- Trụ sở chính: (1)..............................................................................................
- Điện thoại:.......................................... Email:................................................
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện có đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:............................. Số đăng ký:...............................................
do.................................................... cấp ngày....... tháng....... năm...................
Công dụng:...................................... Ký hiệu thiết kế:.........................................
Năm và nơi đóng:.................................................................................................................
Cấp tàu:........................................... Vật liệu vỏ:................................................
Chiều dài thiết kế:.......................... m Chiều dài lớn nhất:................................ m
Chiều rộng thiết kế:........................ m Chiều rộng lớn nhất:.............................. m
Chiều cao mạn:............................... m Chiều chìm:............................................ m
Mạn khô:........................................ m Trọng tải toàn phần:............................. tấn
Số người được phép chở:............. người Sức kéo, đẩy:....................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):.........................................................
...............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):..................................................................................................................
Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện trên với lý do:...............................................
...............................................................................................................................................
(Nêu các thông số kỹ thuật thay đổi của phương tiện xin đăng ký lại)
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày..... tháng..... năm 20...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)
Kính gửi:.........................................................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:............... đại diện cho các đồng sở hữu............
- Trụ sở chính: (1)............................................................................................
- Điện thoại:......................................... Email:...............................................
Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:................................. Số đăng ký:...........................................
Công dụng:......................................... Ký hiệu thiết kế:.....................................
Năm và nơi đóng:................................................................................................................
Cấp tàu:.............................................. Vật liệu vỏ:.............................................
Chiều dài thiết kế:............................ m Chiều dài lớn nhất:............................ m
Chiều rộng thiết kế:.......................... m Chiều rộng lớn nhất:..............................
Chiều cao mạn:................................ m Chiều chìm:........................................ m
Mạn khô:......................................... m Trọng tải toàn phần:......................... tấn
Số người được phép chở:............ người Sức kéo, đẩy:................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):.......................................................
.............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):................................................................................................................
Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển...):.......................................................... từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị)...........................................................................
Địa chỉ:................................................................................................................................
Đã đăng ký tại....................................... ngày..... tháng..... năm..........
Nay đề nghị................................................. đăng ký lại phương tiện trên.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày..... tháng..... năm 20...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chỉ thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện)
Kính gửi:.........................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:............ đại diện cho các đồng sở hữu............
- Trụ sở chính: (1)........................................................................................................
- Điện thoại:.............................................................. Email.......................................
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện:................ Số đăng ký:...............................................
do.................................................... cấp ngày..... tháng..... năm.......
có đặc điểm cơ bản như sau:
Ký hiệu thiết kế: Cấp tàu:.................................................
Công dụng:................................... Vật liệu vỏ:.............................................
Năm và nơi đóng:................................................................................................................
Chiều dài thiết kế:........................ m Chiều dài lớn nhất:............................ m
Chiều rộng thiết kế:...................... m Chiều rộng lớn nhất:.......................... m
Chiều cao mạn:............................. m Chiều chìm:........................................ m
Mạn khô:...................................... m Trọng tải toàn phần:......................... tấn
Số người được phép chở:.......... người Sức kéo, đẩy:................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):.......................................................
.............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):................................................................................................................
Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện theo địa chỉ mới là:.....................................
(nêu lý do thay đổi địa chỉ)
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày. .... tháng. .... năm 20 ...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi:.........................................................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:................. đại diện cho các đồng sở hữu...........
- Trụ sở chính: (1)...........................................................................................
- Điện thoại:........................................... Email:..............................................
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện:............................... Số đăng ký:....................
do.............................................. cấp ngày..... tháng..... năm........
có đặc điểm cơ bản như sau:
Ký hiệu thiết kế:............................. Cấp tàu:..................................................
Công dụng:..................................... Vật liệu vỏ:..............................................
Năm và nơi đóng:.................................................................................................................
Chiều dài thiết kế:....................... m Chiều dài lớn nhất:.............................. m
Chiều rộng thiết kế:..................... m Chiều rộng lớn nhất:........................... m
Chiều cao mạn:............................ m Chiều chìm:......................................... m
Mạn khô:..................................... m Trọng tải toàn phần:.......................... tấn
Số người được phép chở:........... người Sức kéo, đẩy:.................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):........................................................
..............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):.................................................................................................................
Nay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với lý do:
..............................................................................................................................................
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình.
.........., ngày..... tháng..... năm 20...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi:.......................................................................................................
- Tổ chức, cá nhân đăng ký:.................. đại diện cho các đồng sở hữu.........
- Trụ sở chính: (1)...........................................................................................
- Điện thoại:............................................ Email:.............................................
Đề nghị cơ quan xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện:........................ Số đăng ký:............................................
Công dụng:................................ Ký hiệu thiết kế:......................................
Năm và nơi đóng:.................................................................................................................
Cấp tàu:.................................... Vật liệu vỏ:..............................................
Chiều dài thiết kế:........................... m Chiều dài lớn nhất:............................. m
Chiều rộng thiết kế:......................... m Chiều rộng lớn nhất:........................... m
Chiều cao mạn:................................ m Chiều chìm:........................................ m
Mạn khô:......................................... m Trọng tải toàn phần:......................... tấn
Số người được phép chở:.......... người Sức kéo, đẩy:................................... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất):.......................................................
.............................................................................................................................................
Máy phụ (nếu có):................................................................................................................
Nay đề nghị......................................................... xóa đăng ký phương tiện trên.
Lý do xóa đăng ký..........................................................................................................
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
.........., ngày. .... tháng. .... năm 20 ...... CHỦ PHƯƠNG TIỆN (2)
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
Phụ lục I
Mẫu số 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:............./XĐK GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA Tên phương tiện:........................ Số đăng ký:.... .............. ............................ Chủ phương tiện:.......................................................... ........................... ......................... .. Địa chỉ chủ phương tiện:............................................ ....................... ............................... ... Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau: Cấp phương tiện:........................ Công dụng:........... ............ ...................... Năm và nơi đóng:................................................................... .......................... ................. Chiều dài thiết kế:............. . ........... m, Chiều dài lớn nhất:........ ...... ... .. .......... m Chiều rộng thiết kế:....................... m, Chiều rộng lớn nhất:............. ........... ... m Chiều cao mạn:.................... .. ........ m, Chiều chìm:........................... ........... .. m Mạn khô:.......................... ......... ..... m, Vật liệu vỏ:.......... ....................... ... . ......... Số lượng, kiểu và công suất máy chính:................................ .................... ....................... ............................................................................................... ................................. .......... Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy:....... ........ ................ ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ..........., ngày ..... . tháng ..... . năm ..... . | CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số:............./XĐK | |
||||||
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| Số:............./XĐK | | | | |
Phụ lục I
Mẫu số 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:. ......./.......
Kính gửi: (1)...................................
BÁO CÁO
Tổng hợp đăng ký phương tiện thủy nội địa
(tính đến hết tháng.../năm...)
| STT | Nội dung | Chiếc | Tấn | Khách | Sức ngựa | Ghi chú |
||||||||
| Tổng số phương tiện đăng ký trong kỳ | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| I | Phương tiện loại 1 | | | | | |
| 1 | Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn | | | | | |
| | - Ch ở hàng | | | | | |
| | - Chở khách | | | | | |
| 2 | Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa | | | | | |
| | - Chở hàng | | | | | |
| | - Chở khách | | | | | |
| 3 | Phương tiện có sức chở trên 12 người | | | | | |
| | - Có động cơ | | | | | |
| | - Không có động cơ | | | | | |
| II | Phươ n g tiện loại 2 | | | | | |
| 1 | Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 sức ngựa | | | | | |
| | - Ch ở hàng | | | | | |
| | - Ch ở khách | | | | | |
| 2 | Phương tiện có sức chở từ 5 đến 12 người | | | | | |
| | - Có động cơ | | | | | |
| | - Không có động cơ | | | | | |
| III | Phương tiện loại 3 | | | | | |
| 1 | Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 5 đến dưới 12 người | | | | | |
| 2 | Phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người | | | | | |
| IV | Ph ươn g tiện loại 4 | | | | | |
| 1 | Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc sức chở dưới 5 người hoặc bè | | | | | |
(1): - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam nếu là Sở Giao thông vận tải báo cáo
- Sở Giao thông vận tải nếu là cấp huyện, thị trấn, xã báo cáo.
NGƯỜI LẬP | CƠ QUAN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN (K ý tên, đóng dấu)
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
KÝ HIỆU
NHÓM CÁC CHỮ CÁI GHI TRÊN SỔ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
| TT | Tên địa phương | Ký hiệu | TT | Tên địa phương | Ký hiệu |
|||||||
| 1 | An Giang | AG | 33 | Kiên Giang | KG |
| 2 | Bạc Liêu | BL | 34 | Lạng Sơn | LS |
| 3 | Bắc Kạ n | BC | 35 | Lai Châu | LC |
| 4 | Bắc Giang | BG | 36 | Lâm Đ ồ ng | LĐ |
| 5 | Bắc Ninh | BN | 37 | Lào Cai | LK |
| 6 | Bà Rịa - Vũng Tàu | BV | 38 | Kon Tum | KT |
| 7 | B ế n Tre | BTr | 39 | Long An | LA |
| 8 | Bình Dương | BD | 40 | Nam Đ ị nh | NĐ |
| 9 | Bình Đ ị nh | BĐ | 41 | Nghệ An | NA |
| 10 | Bình Thu ậ n | BTh | 42 | Ninh B ì nh | NB |
| 11 | Bình Phước | BP | 43 | Ninh Thu ậ n | NT |
| 12 | Cà Mau | CM | 44 | Phú Th ọ | PT |
| 13 | C ầ n Thơ | CT | 45 | Phú Yên | PY |
| 14 | Cao Bằng | CB | 46 | Quảng Bình | QB |
| 15 | Đà Nẵng | ĐNa | 47 | Quảng Nam | QNa |
| 16 | Đắk Lắk | ĐL | 48 | Quảng Ngãi | QNg |
| 17 | Đ ắ k Nông | ĐNô | 49 | Quảng Ninh | QN |
| 18 | Đi ệ n Biên | ĐB | 50 | Quảng Trị | QT |
| 19 | Đ ồ ng Nai | ĐN | 51 | Sóc Trăng | ST |
| 20 | Đ ồ ng Tháp | ĐT | 52 | Sơn La | SL |
| 21 | Gia Lai | GL | 53 | Tây Ninh | TN |
| 22 | Hà Giang | HG | 54 | Thái Bình | TB |
| 23 | Hà Nam | HNa | 55 | Thái Nguyên | TNg |
| 24 | Hà N ộ i | HN | 56 | Thanh Hóa | TH |
| 25 | Hà Tĩnh | HT | 57 | Thừa Thiên Hu ế | TTH |
| 26 | Hải Dương | HD | 58 | Ti ề n Giang | TG |
| 27 | Hải Phòng | HP | 59 | Trà Vinh | TV |
| 28 | Hậu Giang | HGi | 60 | Tuyên Quang | TQ |
| 29 | H òa Bình | HB | 61 | Vĩnh Long | VL |
| 30 | TP. Hồ Chí Minh | SG | 62 | Vĩnh Phúc | VP |
| 31 | Hưng Yên | HY | 63 | Yên Bái | YB |
| 32 | Khánh H òa | KH | 64 | Cục ĐTNĐ Việt Nam | CĐT |
[1] Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa.”
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
[4] Điều 11 và Điều 12 của Thông tư số 35/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 quy định như sau:
“Điều 11. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.