Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT ( để đăng tải); - Lưu: VT, PC (02) . | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CẤU TRÚC DỮ LIỆU TRUYỀN VỀ MÁY CHỦ CỦA TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM
| Biển kiểm soát xe (1) | Thời gian (2) | Tốc độ (km/h) (3) | Vị trí (tọa độ) (4) | Số Giấy phép lái xe (6) |
||||||
| | | | | |
Mô tả các trường dữ liệu:
. Biển kiểm soát xe: Viết liền, không phân biệt chữ hoa, chữ thường, không ký tự đặc biệt ví dụ 29A1234.
. Thời gian: Unix-time theo múi giờ Việt Nam - http://en.wikipedia.org/wiki/Unix_time.
. Số Giấy phép lái xe: viết liền, không phân biệt chữ hoa, chữ thường, không ký tự đặc biệt.
. Tốc độ: đơn vị km/h.
. Vị trí (Tọa độ): Decimal Degree, WGS84.
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MÔ TẢ GIẢI THUẬT TÍNH TOÁN VI PHẠM TỐC ĐỘ
- Tùy theo tần suất (thời gian gửi về giữa bản tin trước và bản tin sau) để xác định vận tốc hiện tại Vtb[N]. Nếu tần suất gửi dữ liệu thấp hơn hoặc bằng 10 giây thì sử dụng vận tốc tức thời của bản tin. Nếu cao hơn 10 giây thì sử dụng vận tốc trung bình giữa theo khoảng cách và thời gian giữa 2 bản tin liên tiếp.
Vận tốc trung bình giữa hai bản tin được tính theo khoảng cách giữa hai điểm tọa độ của 2 bản tin liên tiếp. Ví dụ khoảng cách giữa 2 điểm tọa độ trong 2 bản tin liên tiếp là 500m, thời gian giữa 2 bản tin là 30 giây, vận tốc độ trung bình Vt = (500/30)*3600/1000 = 60Km/h. Thời điểm xảy ra tốc độ này được lấy theo thời gian của bản tin hiện tại.
- Vận tốc giới hạn (Vlimit[N]) tại thời điểm bản tin thứ N xác định dựa trên loại hình vận tải, trọng tài/ số ghế của từng phương tiện. Kết hợp lọc theo các cao tốc và các đoạn xác định vận tốc giới hạn dựa trên biển báo và bản đồ số do Bộ Giao thông vận tải ban hành tùy theo giai đoạn cụ thể.
- Vận tốc hiện tại áp dụng sai số 5Km/h được tính theo công thức Vss[N] = Vtb[N] - 5, ví dụ Vận tốc hiện tại Vt[N] = 80kmh thì Vss[N] = 80 - 5 = 75. Vss[N] sử dụng để so sánh với vận tốc giới hạn (Vlimit[N]) để xác định phương tiện có vi phạm (đang chạy cao hơn vận tốc giới hạn hay không).
- Khoảng thời gian vi phạm tính bằng đơn vị giây từ thời điểm bắt đầu vi phạm (Vss[N] > Vlimit[N]) đến thời điểm kết thúc vi phạm (Vss[N] <= Vlimit[N]). Nếu khoảng thời gian này lớn hơn 30 giây (hoặc 20 giây theo QCVN 31:2014/BGTVT) thì mới quyết định phương tiện vi phạm vận tốc.
- Vận tốc vi phạm tính bằng công thức Vvipham[N] = Vss[N] - Vlimit[N], sử dụng vận tốc vi phạm cao nhất và vận tốc giới hạn tương ứng để xác định mức độ vi phạm theo khoảng (<5km/h, 5-10km/h, 10-20km/h, 20-35km/h, >35km/h). Ví dụ: lần vi phạm có 3 tốc độ được ghi nhận là:
+ Tốc độ 1: Vss = 80 km/h (tốc độ giới hạn là 70 km/h), Vvipham=10 km/h;
+ Tốc độ 2: Vss = 95 km/h (tốc độ giới hạn là 80 km/h), Vvipham 15 km/h;
+ Tốc độ 3: Vss = 78 km/h (tốc độ giới hạn là 50 km/h), Vvipham 28 km/h;
Như vậy, vận tốc vi phạm của lần này được ghi nhận là 78 km/h và được xếp vào mức vi phạm từ 20-35km/h.
Lọc các trường hợp bất thường:
- Trong thời gian phương tiện đang vi phạm vận tốc, nếu xảy ra trường hợp khoảng thời gian giữa hai bản tin liên tiếp > 60 giây, xem như tình huống đó là không hợp lệ, và dừng tính toán vi phạm vận tốc của lần đó.
- Loại bỏ tính toán nếu vận tốc hiện tại > 200kmh.
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH VI PHẠM TRÊN TOÀN QUỐC
Từ ngày….. tháng…. năm….. đến ngày….. tháng….. năm ....
| TT | Sở GTVT | Số lượng đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH VI PHẠM THEO ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày….. tháng….. năm….. đến ngày….. tháng…… năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:……………………………..
| TT | Đơn vị Vận tải | T ổ ng số phương tiện | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | S ố lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH VI PHẠM THEO ĐƠN VỊ VẬN TẢI
Từ ngày…..tháng……..năm…..đến ngày…..tháng…..năm……
Tên Sở Giao thông vận tải:………… Đơn vị kinh doanh vận tải…………………..
| T T | Biển kiểm soát xe | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | | Thời gian lái xe | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe chạy | Tỷ l ệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Tỷ lệ % số lượt xe vi phạm hành trình | S ố lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ ngày | Tỷ lệ % số ngày vi phạm so với số ngày hoạt động | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 6
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
THỐNG KÊ VI PHẠM VỀ TỐC ĐỘ TRÊN TOÀN QUỐC
Từ ngày….. tháng…… năm…… đến ngày……. tháng……. năm ....
| TT | Sở GTVT | Đơn vị vận tải | | | Xe | | | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | Quãng đường | | | Thời gian | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | S ố đơn vị vi phạm | Tổng số đơn vị | tỷ lệ % | S ố xe vi phạm | Tổng số xe | tỷ lệ % | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe xa chạy | Km vi phạm | Tổng km xe chạy | tỷ lệ % | Thời gian vi phạm | Tổng thời gian xe chạy | tỷ lệ % | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 7
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
THỐNG KÊ VI PHẠM VỀ TỐC ĐỘ THEO ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày….. tháng…… năm….. đến ngày….. tháng…… năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:………………………….
| TT | Đơn vị vận tải | Xe | | | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | Quãng đường | | | Thời gian | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | Số xe vi phạm | Tổng s ố xe | tỷ lệ % | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe chạy | Km vi phạm | Tổng km xe chạy | tỷ lệ % | Thời gian vi phạm | Tổng thời gian xe chạy | tỷ lệ % | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 8
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
THỐNG KÊ VI PHẠM VỀ TỐC ĐỘ THEO ĐƠN VỊ VẬN TẢI
Từ ngày…… tháng…… năm...... đến ngày….. tháng…….. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:…………………………….. Đơn vị kinh doanh vận tải…………………….
| TT | Biển kiểm soát xe | Loại hình | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | Quãng đường | | | Thời gian | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm /1000 km xe chạy | Km vi phạm | Tổng km xe chạy | Tỷ lệ % | Thời gian vi phạm | Tổng thời gian xe chạy | Tỷ lệ % | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM VỀ THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI TRÊN TOÀN QUỐC
Từ ngày……… tháng……. năm….. đến ngày....... tháng…….. năm ....
| TT | Loại hình vận tải | Số lượng đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm / 1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM VỀ THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI CỦA TỪNG ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày…. tháng……năm...... đến ngày…. tháng…… năm .. Loại hình vận tải ……….(Lựa chọn 1 hoặc tất cả các loại hình)
| TT | Sở GTVT | Số lượng đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm / 1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM VỀ THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI THEO TỪNG ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày….. tháng…… năm……. đến ngày…… tháng……. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:…………………….
| TT | Loại hình vận tải | S ố lượng đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm / 1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM VỀ THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI VÀ ĐƠN VỊ VẬN TẢI CỦA TỪNG ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày……… tháng…… năm…… đến ngày…… tháng…… năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:………………………………….. Loại hình vận tải………… (Lựa chọn 1 hoặc tất cả các loại hình)
| TT | Đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | S ố lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm / 1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm / km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 13
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM VỀ THEO LOẠI HÌNH VẬN TẢI VÀ ĐƠN VỊ VẬN TẢI
Từ ngày…… tháng…… năm…… đến ngày……… tháng………….. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:…………….. Đơn vị kinh doanh vận tải. Loại hình vận tải……………….. (Lựa chọn 1 hoặc tất cả các loại hình)
| TT | Biển kiểm soát xe | Loại hình vận tải | Số lần vi phạm tốc độ | | | | | | | Hành trình | | Thời gian lái xe | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Từ 5 km/h đến dưới 10 km/h | Từ 10 km/h đến dưới 20 km/h | Từ 20 km/h đến 35 km/h | Trên 35 km/h | Tổng cộng | Số lần vi phạm / 1000 km xe chạy | Tỷ lệ % km vi phạm/ km xe chạy | Tổng km xe chạy | Số lần vi phạm hành trình | Số lần vi phạm quá 4 giờ liên tục | Số lần vi phạm quá 10 giờ/ngày | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 14
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM TỐC ĐỘ XE CHẠY
Từ ngày…. tháng……. năm .... đến ngày…….. tháng…… năm …….
Tên Sở Giao thông vận tải:………………… Đơn vị kinh doanh vận tải…………………….. Biển kiểm soát:………………………
| TT | Ngày vi phạm | Thời gian vi phạm | | | Tọa độ vi phạm | | Địa điểm vi phạm | | Tốc độ vi phạm (tốc độ trung bình khi quá tốc độ giới hạn) | Quãng đường vi phạm (km) | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc | Thời gian (giờ, phút, giây) | Bắt đầu | Kết thúc | Bắt đầu | Kết thúc | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 15
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Từ ngày…… tháng…… năm……. đến ngày…… tháng….. năm ....
Tên Sở Giao thông vận tải:………………… Đơn vị kinh doanh vận tải………………… Biển kiểm soát:…………………………
| TT | Ngày vi phạm | Hành trình đã được chấp thuận hoặc đăng ký | Thời gian thực hiện | | | Hành trình thực hiện (liệt kê theo tuyến đường) | | Quãng đường ( km ) | Xem lại hành trình trên bản đồ |
|||||||||||
| | | | Bắt đầu | Kết thúc | Thời gian (giờ, phút, giây) | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 16
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM THỜI GIAN LÁI XE LIÊN TỤC
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
Tên Sở Giao thông vận tải:……………………………… Đơn vị kinh doanh vận tải……………………….
| TT | Lái xe | | Ngày vi phạm | Thời gian vi phạm | | | Tọa độ vi phạm | | Địa điểm vi phạm | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Họ tên l ái xe | Giấy phép lái xe | | Bắt đầu | Kết thúc | Thời gian (giờ, phút, giây) | Bắt đầu | Kết thúc | Bắt đầu | Kết thúc | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 17
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM THỜI GIAN LÁI XE LIÊN TỤC TRONG NGÀY
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
Tên Sở Giao thông vận tải:……………………………… Đơn vị kinh doanh vận tải ………………………………
| TT | Lái xe | | Ngày vi phạm | Thời gian vi phạm | | | Tọa độ vi phạm | | Địa điểm vi phạm | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Họ tên lái xe | Giấy phép lái xe | | Bắt đầu | Kết thúc | Thời gian (giờ, phút, giây) | Bắt đầu | Kết thúc | Bắt đầu | Kết thúc | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 18
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM HÀNH TRÌNH CHẠY XE
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
Tên Sở Giao thông vận tải:……………………………… Đơn vị kinh doanh vận tải ………………………………Biển kiểm soát: ……………..
| TT | Ngày vi phạm | Loại hình hoạt động | Hành trình đã được chấp thuận hoặc đã đăng ký | Hành trình chạy sai | Thời gian vi phạm | | Quãng đường | | | Tọa độ | | Vị trí | | Xem hành trình trên bản đồ |
||||||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng km xe chạy | Tổng số km xe chạy sai hành trình | Tỷ lệ % | Bắt đầu | Kết thúc | Vị trí bắt đầu | Vị trí kết thúc | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 19
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM TRUYỀN DỮ LIỆU THEO ĐƠN VỊ VẬN TẢI
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
Đơn vị kinh doanh vận tải ………………………………
| TT | Biển kiểm soát | Loại hình hoạt động | Số lần truyền dữ liệu không đảm bảo tần suất theo quy định (Có thể xem từng lần) | Số lần không truyền dữ liệu | Số lần truyền dữ liệu thiếu thông tin theo quy định | Tổng thời gian không truyền dữ liệu (giờ, phút, giây) | Đơn vị cung cấp dịch vụ giám sát hành trình | Ngày | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 20
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHI TIẾT VI PHẠM TRUYỀN DỮ LIỆU THEO ĐỊA PHƯƠNG
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
Sở Giao thông vận tải:………………………………
| TT | Đơn vị vận tải | Tổng số phương tiện | Tổng số phương tiện truyền dữ liệu không đảm bảo tần suất theo quy định | Tổng số phương tiện không truyền dữ liệu | Tổng số phương tiện truyền dữ liệu thiếu thông tin theo quy định | Tổng thời gian không truyền dữ liệu | Ngày | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó.
PHỤ LỤC 21
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP VI PHẠM TRUYỀN DỮ LIỆU TOÀN QUỐC
Từ ngày….. tháng…. năm .... đến ngày….. tháng…. năm …..
| TT | Sở GTVT | Tổng số phương tiện | Tổng số phương tiện truyền dữ liệu không đảm bảo tần suất theo quy định | Tổng số phương tiện truyền dữ liệu không theo trình tự thời gian | Tổng số phương tiện truyền dữ liệu thiếu thông tin hoặc sai cấu trúc theo quy định | Ngày | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | |
Ghi chú: khi kích vào dữ liệu của từng ô sẽ cho kết quả dữ liệu chi tiết tại ô đó
PHỤ LỤC 226
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: …….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./………. | ………, ngày ... tháng ... năm ……
BÁO CÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI THÔNG QUA DỮ LIỆU TỪ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi: …………………
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư................., ................(tên cơ quan, đơn vị) báo cáo tình hình vi phạm trong hoạt động kinh doanh vận tải thông qua dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của địa phương như sau:
| STT | Sở GTVT | Tổng số xe | Kết quả xử lý vi phạm tháng | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Thu hồi phù hiệu 01 tháng (xe) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) | Cộng | |
| | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; -……….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 237
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BGTVT ngày 15 tháng 04 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……. | …….. , ngày... tháng... năm ……
BÁO CÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ VI PHẠM TRỌNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI THÔNG QUA DỮ LIỆU TỪ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH
Kính gửi: ………………………
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư………………….. , …………………… (tên cơ quan, đơn vị)……………. báo cáo kết quả xử lý vi phạm của địa phương và đơn vị kinh doanh vận tải như sau:
| TT | Số GTVT | Tổng số xe | Vi phạm tốc độ tháng | | | | Kết quả xử lý vi phạm tháng | | Lũy kế đến hết tháng | | | | Lũy kế xử lý vi phạm đến hết tháng | |
||||||||||||||||
| | | | Số lần Vi phạm | S ố phương tiện vi phạm tốc độ trên 5 lần / 1000 k m | Số lần vi phạm /1000 Km | -/+ so với tháng | Thu hồi cấp phù hiệu (xe) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) | Số lần Vi phạm | Số phương tiện vi phạm tốc độ trên 5 lần / 1000 km | Số lần vi phạm /1000 km | -/+ so với lũy kế tháng | Thu hồi cấp phù hiệu (x e ) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - ………….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
1 Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/201 7 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ.”
2 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
3 Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
4 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
5 Điều 10 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 quy định như sau:
“Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
6 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
7 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.