Điều 23. Trách nhiệm thi hành[19]
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC 1a
MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho xe vận tải hành khách theo tuyến cố định tạm xuất - tái nhập) (For temporary export and re-import vehicle on scheduled passenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện (Registration No.):..........................................
Tên Công ty (Name of company):...................................................................................
Địa chỉ (Address):.........................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.): ...................................., Số fax/Fax No.:...................................
Tuyến vận tải (Route): từ (from).............. đến (to)............ và ngược lại (and vice versa).
Bến đi (Departure terminal):............................; Bến đến (Arrival terminal):......................
Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time): ............., ngày (date)...../..... /20...................
1. Danh sách hành khách khởi hành từ bến xe (Passengers departing from the terminal):
| Số TT (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 17 | | | 33 | | |
| 2 | | | 18 | | | 34 | | |
| 3 | | | 19 | | | 35 | | |
| 4 | | | 20 | | | 36 | | |
| 5 | | | 21 | | | 37 | | |
| 6 | | | 22 | | | 38 | | |
| 7 | | | 23 | | | 39 | | |
| 8 | | | 24 | | | 40 | | |
| 9 | | | 25 | | | 41 | | |
| 10 | | | 26 | | | 42 | | |
| 11 | | | 27 | | | 43 | | |
| 12 | | | 28 | | | 44 | | |
| 13 | | | 29 | | | 45 | | |
| 14 | | | 30 | | | 46 | | |
| 15 | | | 31 | | | 47 | | |
| 16 | | | 32 | | | 48 | | |
| Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: ...... người (Total passengers departing from the terminal) (persons) | | | | | Xác nhận của Bến xe/Terminal (Ký, đóng dấu /Signature and seal) ..... Ngày (date) ..../ ...../ 20..... | | | |
2. Danh sách hành khách mua vé dọc đường do lái xe khai báo (Other passengers declared by driver):
| Số TT (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 6 | | | 11 | | |
| 2 | | | 7 | | | 12 | | |
| 3 | | | 8 | | | 13 | | |
| 4 | | | 9 | | | 14 | | |
| 5 | | | 10 | | | 15 | | |
| Tổng cộng khách chặng:..... người (Total of stage passengers).... (Persons) | | | Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách: (Name of Driver and signature) .................... | | | | | |
(Ghi chú: Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao cơ quan Hải quan cửa khẩu; Liên 2 giao Chủ phương tiện; Liên 3 giao Bến xe; Liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu)/ (Note: List of passenger includes 04 copies; 01 copy for customs; 01 copy for carrier; 01 copy for the terminal; 01 copy for borderguard officer)./.
PHỤ LỤC 1b
MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH HỢP ĐỒNG, DU LỊCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho phương tiện vận tải khách du lịch và theo hợp đồng tạm xuất - tái nhập) (For temporary export and re-import vehicle on tourist anhd non-scheduled passenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện (Registration Number):.......................................................
Tên người vận chuyển (Carrier name):...........................................................................
Địa chỉ (Address):.........................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.): ...................................., Số fax/Fax No.:...................................
Phạm vi hoạt động của chuyến đi (Route of itinerary):...................................................
....................................................................................................................................
Thời hạn chuyến đi (Duration of the journey): ............................... ngày (date)
Từ ngày (From date) ........./ ......../ 20....... đến ngày (to date) ........./ ....../ 20.........
Danh sách hành khách (Passengers list):
| Số TT (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số Hộ chiếu (Passport No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số Hộ chiếu (Passport No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số Hộ chiếu (Passport No.) |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) |
| 1 | | | 19 | | | 37 | | |
| 2 | | | 20 | | | 38 | | |
| 3 | | | 21 | | | 39 | | |
| 4 | | | 22 | | | 40 | | |
| 5 | | | 23 | | | 41 | | |
| 6 | | | 24 | | | 42 | | |
| 7 | | | 25 | | | 43 | | |
| 8 | | | 26 | | | 44 | | |
| 9 | | | 27 | | | 45 | | |
| 10 | | | 28 | | | 46 | | |
| 11 | | | 29 | | | 47 | | |
| 12 | | | 30 | | | 48 | | |
| 13 | | | 31 | | | 49 | | |
| 14 | | | 32 | | | 50 | | |
| 15 | | | 33 | | | 51 | | |
| 16 | | | 34 | | | 52 | | |
| 17 | | | 35 | | | 53 | | |
| 18 | | | 36 | | | 54 | | |
Tổng cộng số hành khách:.................. người (Total passengers departing from the terminal) ........(persons) | Xác nhận của người vận tải/Carrier (Ký tên, đóng dấu /Signature, seal): Ngày (Date)....../...../ 20 ....
(Ghi chú: Danh sách này gồm 3 liên: Liên 1 (gốc) giao cho cơ quan Hải quan cửa khẩu; Liên 2 giao cho Chủ phương tiện; Liên 3 giao cho Biên phòng cửa khẩu)/(Note: list of passenger includes 03 copies; 01 copy for customs; 01 copy for carrier; 01 copy for borderguard officer)./.
PHỤ LỤC 2[20]
PHỤ LỤC 3[21]
PHỤ LỤC 4[22]
PHỤ LỤC 5[23]
PHỤ LỤC 6A[24]
PHỤ LỤC 6B[25]
PHỤ LỤC 7A[26]
PHỤ LỤC 7B[27]
PHỤ LỤC 8[28]
PHỤ LỤC 9[29]
PHỤ LỤC 10[30]
PHỤ LỤC 11[31]
PHỤ LỤC 12[32]
PHỤ LỤC 13[33]
PHỤ LỤC 14[34]
PHỤ LỤC 15[35]
PHỤ LỤC 16[36]
PHỤ LỤC 17[37]
PHỤ LỤC 18
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: Số:............../............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐƯỜNG BỘ VIỆT - LÀO (Thời gian từ .................. đến.....................)
Kính gửi: | - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Sở Giao thông vận tải .............
1. Tên doanh nghiệp, HTX:.............................................................................................
2. Địa chỉ:.....................................................................................................................
3. Số điện thoại:............................................................. Số Fax:..................................
4. Địa chỉ Email.............................................................................................................
5. Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Lào
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số tuyến tham gia khai thác | Tuyến | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 4 | Sản lượng khách vận chuyển | Hành khách | | |
6. Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng hoặc bằng xe du lịch giữa Việt Nam và Lào
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 3 | Sản lượng khách vận chuyển | Hành khách | | |
7. Đề xuất, kiến nghị:.....................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 19
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNG HÓA GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: Số: ........../......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA ĐƯỜNG BỘ VIỆT - LÀO (Thời gian từ ..................... đến.................)
Kính gửi: | - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Sở Giao thông vận tải......
1. Tên doanh nghiệp, HTX:.............................................................................................
2. Địa chỉ:.....................................................................................................................
3. Số điện thoại:.................................................... Số Fax:...........................................
4. Địa chỉ Email.............................................................................................................
5. Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa hai nước Việt - Lào
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 3 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | Tấn | | |
3. Đề xuất, kiến nghị......................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 20
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Sở GTVT............ Số: ........./........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày..... tháng.... năm.....
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT - LÀO NĂM ..................
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Sở Giao thông vận tải................... báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ Việt - Lào trên địa bàn năm như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Lào
a) Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô giữa Việt Nam và Lào
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | Đơn vị | | |
| 2 | Số tuyến tham gia khai thác | Tuyến | | |
| 3 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 4 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 5 | Sản lượng khách vận chuyển | Hành khách | | |
| 6 | Số lượng cấp Giấy phép liên vận | Giấy phép | | |
b) Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng hoặc bằng xe du lịch giữa Việt Nam và Lào
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | Đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 4 | Sản lượng khách vận chuyển | Hành khách | | |
| 5 | Số lượng cấp Giấy phép liên vận | Giấy phép | | |
c) Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa hai nước Việt - Lào
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | Đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 4 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | Tấn | | |
| 5 | Số lượng cấp Giấy phép liên vận | Giấy phép | | |
2. Kết quả cấp Giấy phép liên vận phi thương mại
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số cơ quan, đơn vị, cá nhân được cấp giấy phép | Đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 3 | Số lượng cấp Giấy phép liên vận | Giấy phép | | |
3. Những khó khăn, vướng mắc (nếu có), kiến nghị đề xuất liên quan đến việc thực hiện Hiệp định để tạo thuận lợi cho hoạt động liên vận Việt - Lào.................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Lãnh đạo Sở GTVT...... (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 21[38]
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO (Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ:..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../.... | Hà Nội, ngày... tháng.... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM - LÀO (Thời gian từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ Việt Nam - Lào như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam - Lào:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
2. Những khó khăn, vướng mắc (nếu có), kiến nghị đề xuất liên quan đến việc thực hiện Hiệp định để tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải liên vận Việt Nam - Lào:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
[1] Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành”
Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ.”
Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.”
[2] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[3] Cụm từ “Mẫu ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này.” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[4] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020
[5] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[6] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[7] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[8] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[9] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[10] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[11] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[12] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[13] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[14] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[15] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư số 05/2022/TT-BGTVT bãi bỏ một số quy định liên quan đến cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép của các Thông tư về vận tải đường bộ quốc tế do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2022.
[16] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
[17] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
[18] Điều 3 của Thông tư số 52/2019/TT-BGTVT bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2020.”