Điều 22. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi thực hiện các quy định của Thông tư này.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, tổ chức, cá nhân liên hệ với Tổng cục Đường bộ Việt Nam để được hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt quá thẩm quyền giải quyết, Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải để chỉ đạo thực hiện.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải); - Lưu: Văn thư, PC (2). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THƯ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
Phụ lục I
Phụ lục II
DANH SÁCH BẾN XE KHÁCH PHỤC VỤ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Danh sách bến xe khách phục vụ phương tiện trên các tuyến giữa khu vực biên giới của hai nước:
| TT | Tuyến | Bến xe |
||||
| 1 | Cảng Phòng Thành (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến huyện Tiên Yên (Quảng Ninh) | Bến xe khách Tiên Yên |
| 2 | Thành phố Nam Ninh (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến thành phố Hạ Long | Bến xe khách Bãi Cháy |
| 3 | Thành phố Quế Lâm (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến thành phố Hạ Long | Bến xe khách Bãi Cháy |
| 4 | Thành phố Bắc Hải (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến thành phố Hạ Long | Bến xe khách Bãi Cháy |
| 5 | Thành phố Bằng Tường (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị Quan/Hữu Nghị đến thành phố Lạng Sơn | Bến xe khách phía Bắc thành phố Lạng Sơn |
| 6 | Huyện Long Châu (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Thủy Khẩu/Tà Lùng đến thị xã Cao Bằng | Bến xe khách Cao Bằng |
| 7 | Thành phố Sùng Tả (Quảng Tây) qua cặp cửa khẩu Thủy Khẩu/Tà Lùng đến thị xã Cao Bằng | Bến xe khách Cao Bằng |
| 8 | Thành phố Cá Cựu (Vân Nam) qua cặp cửa khẩu Hà Khẩu/Lào Cai đến hai huyện Bảo Yên, Văn Bàn (Lào Cai) | Bến xe khách Phố Ràng Bến xe khách Văn Bàn |
| 9 | Huyện Mông Tự (Vân Nam) qua cặp cửa khẩu Hà Khẩu/Lào Cai đến hai huyện Bảo Yên, Văn Bàn (Lào Cai) | Bến xe khách Phố Ràng Bến xe khách Văn Bàn |
| 10 | Thành phố Cá Cựu (Vân Nam) qua cặp cửa khẩu Hà Khẩu/Lào Cai đến Sa Pa (Lào Cai). | Bến xe Sa Pa |
| 11 | Bách Sắc - Trình Tây đi qua cặp cửa khẩu Long Bang/Trà Lĩnh đến thị xã Cao Bằng | Bến xe khách Cao Bằng |
II. Danh sách Bến xe phục vụ phương tiện hoạt động trên các tuyến vào sâu trong lãnh thổ của hai nước:
(1) Tuyến Côn Minh qua cặp cửa khẩu Hà Khẩu/Lào Cai đi Hà Nội - Hải Phòng và ngược lại: Bến xe khách Nước Mát, Bến xe Yên Nghĩa (Hà Nội); Bến xe Niệm Nghĩa (Hải Phòng).
(2) Tuyến Nam Ninh qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị Quan/Hữu Nghị đến Hà Nội và ngược lại: Bến xe Nước Ngầm.
(3) Tuyến Hà Nội qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Thâm Quyến và ngược lại: Bến xe Nước Ngầm.
(4) Tuyến Hà Nội - Lạng Sơn qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đi đến Quế Lâm và ngược lại: Bến xe Nước Ngầm.
(5) Tuyến Sùng Tả qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị Quan (Trung Quốc) và Hữu Nghị (Việt Nam) - Hà Nội - Hạ Long và ngược lại: Bến xe Nước Ngầm (Hà Nội), Bến xe khách Bãi Cháy (Hạ Long).
(6) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đi Châu Văn Sơn và ngược lại: Bến xe TP Tuyên Quang, Bến xe Sơn Dương (Tuyên Quang).
(7) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đến Châu Văn Sơn - Côn Minh và ngược lại: Bến xe TP Tuyên Quang, Bến xe Sơn Dương (Tuyên Quang).
(8) Tuyến Nam Ninh qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến Hạ Long - Hải Phòng và ngược lại: Bến xe khách Bãi Cháy (Hạ Long), Bến xe khách Niệm Nghĩa (Hải Phòng).
(9) Tuyến Lai Châu qua cặp cửa khẩu Ma Lù Thàng/Kim Thủy Hà đến Mông Tự - Côn Minh và ngược lại: Bến xe tỉnh Lai Châu.
Phụ lục III
DANH SÁCH TRẠM DỪNG NGHỈ PHỤC VỤ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(1) Tuyến Côn Minh qua cặp cửa khẩu Hà Khẩu/Lào Cai đi Hà Nội - Hải Phòng và ngược lại
| Chiều Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng | Chiều Hải Phòng – Hà Nội – Lào Cai |
|||
| Trạm dừng Phố Ràng, Bảo Yên (Lào Cai) | Nhà hàng 559 Hưng Nguyên (Hải Dương) |
| Bến xe Nước Mát (Yên Bái) | Khách sạn Tre Xanh (Hưng Yên) |
| Trạm dừng Phù Ninh (Phú Thọ) | Bến xe Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc) |
| Bến xe Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc) | Trạm dừng Phù Ninh (Phú Thọ) |
| Khách sạn Á Đông (Hưng Yên) | Bến xe Nước Mát (Yên Bái) |
| Nhà hàng 559 Hưng Nguyên (Hải Dương) | Nhà hàng Phùng Thắm, Bảo Yên (Lào Cai) |
(2) Tuyến Nam Ninh qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị Quan/Hữu Nghị đến Hà Nội và ngược lại
| Chiều Hữu Nghị - Hà Nội | Chiều Hà Nội - Hữu Nghị |
|||
| Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị | Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) |
| Bến xe phía Bắc Lạng Sơn | Bến xe phía Bắc Lạng Sơn |
| Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) | Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị |
(3) Tuyến Hà Nội qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Thâm Quyến và ngược lại
| Chiều Hữu Nghị - Hà Nội | Chiều Hà Nội - Hữu Nghị |
|||
| Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị | Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) |
| Bến xe phía Bắc Lạng Sơn | Bến xe phía Bắc Lạng Sơn |
| Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) | Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị |
(4) Tuyến Hà Nội - Lạng Sơn qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đi đến Quế Lâm và ngược lại.
| Chiều Hữu Nghị - Hà Nội | Chiều Hà Nội - Hữu Nghị |
|||
| Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị | Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) |
| Bến xe phía Bắc Lạng Sơn | Bến xe phía Bắc Lạng Sơn |
| Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) | Bãi đỗ xe Cửa khẩu Hữu Nghị |
(5) Tuyến Sùng Tả qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị Quan (Trung Quốc) và Hữu Nghị (Việt Nam) - Hà Nội - Hạ Long và ngược lại
| Chiều Hữu Nghị - Hà Nội - Hạ Long | Chiều Hạ Long - Hà Nội - Hữu Nghị |
|||
| Bến xe phía Bắc Lạng Sơn | Trạm dừng nghỉ Thành Quân (Hải Dương) |
| Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) | Trạm dừng nghỉ Song Khê (Bắc Giang) |
| Trạm dừng nghỉ Thành Quân (Hải Dương) | Bến xe phía Bắc Lạng Sơn |
(6) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đi Châu Văn Sơn và ngược lại.
| Chiều Thanh Thủy - Tuyên Quang | Chiều Tuyên Quang - Thanh Thủy |
|||
| Bến xe khách Bắc Quang (Hà Giang) | Bến xe khách Bắc Quang (Hà Giang) |
(7) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đến Châu Văn Sơn - Côn Minh và ngược lại
| Chiều Thanh Thủy - Tuyên Quang | Chiều Tuyên Quang - Thanh Thủy |
|||
| Bến xe khách Bắc Quang (Hà Giang) | Bến xe khách Bắc Quang (Hà Giang) |
(8) Tuyến Nam Ninh qua cặp cửa khẩu Đông Hưng/Móng Cái đến Hạ Long - Hải Phòng và ngược lại
| Chiều Móng Cái - Hạ Long - Hải Phòng | Chiều Hải Phòng - Hạ Long - Móng Cái |
|||
| Bến xe trung tâm thị xã Cẩm Phả (Công ty cổ phần Hồng Vân), Nhà hàng Minh Hoa (Quảng Ninh) | Nhà hàng Minh Hoa (Quảng Ninh), Bến xe trung tâm thị xã Cẩm Phả (Công ty cổ phần Hồng Vân) |
(9) Tuyến Lai Châu qua cặp cửa khẩu Ma Lù Thàng/Kim Thủy Hà đến Mông Tự - Côn Minh và ngược lại
Do tuyến đường từ Lai Châu đến cửa khẩu ngắn (khoảng 50 km), đường núi nên chưa có trạm dừng nghỉ trên tuyến.
Phụ lục IVa
DANH SÁCH BẾN XE HÀNG, BÃI ĐỖ XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Danh sách bến xe hàng, bãi đỗ xe phục vụ phương tiện trên các tuyến giữa khu vực biên giới của hai nước
| TT | Tuyến | Bến xe, bãi đỗ xe |
||||
| 1 | Huyện Tiên Yên (Quảng Ninh) qua cặp cửa khẩu Móng Cái (Việt Nam) và cửa khẩu Đông Hưng (Trung Quốc) đến Cảng Phòng Thành (Quảng Tây) và ngược lại. | Bãi chuyển tải hàng hóa huyện Tiên Yên (Quảng Ninh) |
| 2 | Thành phố Lạng Sơn qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị (Việt Nam) và cửa khẩu Hữu Nghị Quan (Trung Quốc) đến thành phố Bằng Tường (Quảng Tây) và ngược lại. | Bến xe Đồng Đăng (Lạng Sơn) |
| 3 | Thành phố Cao Bằng qua cặp cửa khẩu Tà Lùng (Việt Nam) và cửa khẩu Thủy Khẩu (Trung Quốc) đến huyện Long Châu (Quảng Tây) và ngược lại. | Bến xe hàng quá cảnh phường Sông Bằng (Cao Bằng) |
| 4 | Hai huyện Bảo Yên, Văn Bàn (Lào Cai) qua cặp cửa khẩu Lào Cai (Việt Nam) và cửa khẩu Hà Khẩu (Trung Quốc) đến huyện Mông Tự (Vân Nam) và ngược lại. | - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu thương mại - công nghiệp Kim Thành. - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải. - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu công nghiệp Đông Phố Mới. - Bãi đỗ xe giao nhận tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng. |
| 5 | Hai huyện Bảo Yên, Văn Bàn (Lào Cai) qua cặp cửa khẩu Lào Cai (Việt Nam) và cửa khẩu Hà Khẩu (Trung Quốc) đến thành phố Cá Cựu (Vân Nam) và ngược lại. | - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu thương mại - công nghiệp Kim Thành. - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải. - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Khu công nghiệp Đông Phố Mới. - Bãi đỗ xe giao nhận tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng. |
| 6 | Thị xã Sa Pa (Lào Cai) qua cặp cửa khẩu Lào Cai (Việt Nam) và cửa khẩu Hà Khẩu (Trung Quốc) đến thành phố Cá Cựu (Vân Nam) và ngược lại. | - Bãi đỗ xe giao nhận hàng hóa tại Nhà máy Luyện đồng Lào Cai. - Bãi đỗ xe xã Bản Vược, huyện Bát Xát. |
II. Danh sách bến xe hàng, bãi đỗ xe phục vụ phương tiện trên các tuyến vào sâu trong lãnh thổ của hai nước
(1) Tuyến Hải Phòng - Hà Nội qua cặp cửa khẩu Lào Cai/Hà Khẩu đến Côn Minh và ngược lại.
| TT | Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
||||
| 1 | Bãi đỗ xe Đền Lừ | Hà Nội |
| 2 | Bãi đỗ xe Công ty CPVT ô tô số 1, Bãi đỗ xe Công ty cổ phần liên vận quốc tế Hoàng Anh Km1+100 đường 356. | Hải Phòng |
2) Tuyến Hà Nội qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Nam Ninh và ngược lại.
| TT | Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
||||
| 1 | Bãi đỗ xe Đền Lừ | Hà Nội |
| 2 | Trung tâm Logistics-ICD Tiên Sơn | Bắc Ninh |
| (3) Tuyến Hà Nội qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Thâm Quyến và ngược lại. | | |
| TT | Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
| 1 | Bãi đỗ xe Đền Lừ | Hà Nội |
| 2 | Trung tâm Logistics-ICD Tiên Sơn | Bắc Ninh |
| (4) Tuyến Hà Nội - Lạng Sơn qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Quế Lâm và ngược lại. | | |
| TT | Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
| 1 | Bãi đỗ xe Đền Lừ | Hà Nội |
| 2 | Trung tâm Logistics-ICD Tiên Sơn | Bắc Ninh |
(5) Tuyến Hạ Long - Hà Nội qua cặp cửa khẩu Hữu Nghị/Hữu Nghị Quan đến Sùng Tả và ngược lại.
| TT | Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
||||
| 1 | Bãi đỗ xe Đền Lừ | Hà Nội |
| 2 | Trung tâm Logistics-ICD Tiên Sơn | Bắc Ninh |
(6) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đến Châu Văn Sơn và ngược lại.
| Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
|||
| Bến xe phía Nam Thành phố Tuyên Quang | Tuyên Quang |
(7) Tuyến Tuyên Quang - Hà Giang qua cặp cửa khẩu Thanh Thủy/Thiên Bảo đến Châu Văn Sơn - Côn Minh và ngược lại.
| Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
|||
| Bến xe phía Nam Thành phố Tuyên Quang | Tuyên Quang |
(8) Tuyến Hải Phòng - Hạ Long qua cặp cửa khẩu Móng Cái/Đông Hưng đến Nam Ninh và ngược lại.
| Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
|||
| Bãi đỗ xe công ty CPVT ô tô số 1, Bãi đỗ xe Công ty cổ phần liên vận quốc tế Hoàng Anh Km1+100 đường 356 | Hải Phòng |
(9) Tuyến Lai Châu qua cặp cửa khẩu Ma Lù Thàng/Kim Thủy Hà đến Mông Tự - Côn Minh và ngược lại.
| Bến xe hàng, bãi đỗ xe | Tỉnh, thành phố |
|||
| Bến xe tỉnh Lai Châu | Lai Châu |
Phụ lục IVb
MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho xe vận chuyển hành khách định kỳ tạm xuất-tái nhập)
(For temporary export and re-import vehicle on scheduled passenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện(Registration No.):.............................
Tên Công ty (Name of company):......................................................................................
Địa chỉ (Address):...............................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.): ……………………… Số fax/Fax No:...........................................
Tuyến vận từ (from)...................đến (to).................... và ngược lại (and vice versa)
Bến đi (Departure terminal):.............................................. ; Bến đến (Arrival terminal): ……
Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time):........................................ , ngày (date)..../..../20...
1. Danh sách hành khách khởi hành từ bến xe (Passenger departing from the terminal):
| Số TT (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | No. | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | No. | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | | |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | | |
| 1 | | | 17 | | | 33 | | | | |
| 2 | | | 18 | | | 34 | | | | |
| 3 | | | 19 | | | 35 | | | | |
| 4 | | | 20 | | | 36 | | | | |
| 5 | | | 21 | | | 37 | | | | |
| 6 | | | 22 | | | 38 | | | | |
| 7 | | | 23 | | | 39 | | | | |
| 8 | | | 24 | | | 40 | | | | |
| 9 | | | 25 | | | 41 | | | | |
| 10 | | | 26 | | | 42 | | | | |
| 11 | | | 27 | | | 43 | | | | |
| 12 | | | 28 | | | 44 | | | | |
| 13 | | | 29 | | | 45 | | | | |
| 14 | | | 30 | | | 46 | | | | |
| 15 | | | 31 | | | 47 | | | | |
| 16 | | | 32 | | | 48 | | | | |
| Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: ...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) Xác nhận của Bến xe/Terminal (Ký, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… | | | | | | | | | Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: ...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) | Xác nhận của Bến xe/Terminal (Ký, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… |
| Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến xe: ...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) | Xác nhận của Bến xe/Terminal (Ký, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… | | | | | | | | | |
2. Danh sách hành khách mua vé dọc đường do lái xe khai báo (Other passengers declared by driver):
| Số TT | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | | |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | | |
| 1 | | | 6 | | | 11 | | | | |
| 2 | | | 7 | | | 12 | | | | |
| 3 | | | 8 | | | 13 | | | | |
| 4 | | | 9 | | | 14 | | | | |
| 5 | | | 10 | | | 15 | | | | |
| Tổng cộng khách chặng:......... người (Total of stage passenger)... (Persons) Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách: (Name of Driver and signature) ……….. | | | | | | | | | Tổng cộng khách chặng:......... người (Total of stage passenger)... (Persons) | Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách: (Name of Driver and signature) ……….. |
| Tổng cộng khách chặng:......... người (Total of stage passenger)... (Persons) | Lái xe ký tên xác nhận số lượng khách: (Name of Driver and signature) ……….. | | | | | | | | | |
(Ghi chú: Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao cơ quan Hải quan cửa khẩu; Liên 2 giao Chủ phương tiện; Liên 3 giao Bến xe; Liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu)/(Note: List of passenger includes 04 copies; 01 copy for Customs; 01 copy for carrier; 01 copy for the terminal; 01 copy for borderguard officer)./.
Phụ lục IVc
MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH HỢP ĐỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ GTVT)
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
(Sử dụng cho phương tiện vận chuyển hành khách không định kỳ tạm xuất-tái nhập)
(For temporary export and re-import vehicle on tourist and non-scheduledpassenger transport)
| Số (No.): |
||
Số đăng ký phương tiện (Registration number):..............................
Tên người vận chuyển (Carrier name):............................................................................
Địa chỉ (Address):...............................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.):............................................ ; Số Fax/Fax No.:..........................
Phạm vi hoạt động của chuyến đi (Route of itinerary):...................................................
Thời hạn chuyến đi (Duration of the journey):.......................... ngày (date) ……………..
Từ ngày (From date)............ /....... / 20......... đến ngày (to date)............... /....... /20.........
Danh sách hành khách (Passenger list):
| Số TT | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | (No.) | Họ tên hành khách (Passenger’s full name) | Số vé (Ticket No.) | | |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | (1) | (2) | (3) | | |
| 1 | | | 19 | | | 37 | | | | |
| 2 | | | 20 | | | 38 | | | | |
| 3 | | | 21 | | | 39 | | | | |
| 4 | | | 22 | | | 40 | | | | |
| 5 | | | 23 | | | 41 | | | | |
| 6 | | | 24 | | | 42 | | | | |
| 7 | | | 25 | | | 43 | | | | |
| 8 | | | 26 | | | 44 | | | | |
| 9 | | | 27 | | | 45 | | | | |
| 10 | | | 28 | | | 46 | | | | |
| 11 | | | 29 | | | 47 | | | | |
| 12 | | | 30 | | | 48 | | | | |
| 13 | | | 31 | | | 49 | | | | |
| 14 | | | 32 | | | 50 | | | | |
| 15 | | | 33 | | | 51 | | | | |
| 16 | | | 34 | | | 52 | | | | |
| 17 | | | 35 | | | 53 | | | | |
| 18 | | | 36 | | | 54 | | | | |
| Tổng cộng số hành khách: ……………………...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) Xác nhận của người vận tải/ Carrier (Ký tên, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… | | | | | | | | | Tổng cộng số hành khách: ……………………...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) | Xác nhận của người vận tải/ Carrier (Ký tên, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… |
| Tổng cộng số hành khách: ……………………...người (Total passenger departing from the terminal) (persons) | Xác nhận của người vận tải/ Carrier (Ký tên, đóng dấu/ Signature and seal) Ngày (date) …/…/20… | | | | | | | | | |
(Ghi chú: Danh sách này gồm 3 liên: Liên 1 (gốc) giao cho cơ quan Hải quan cửa khẩu; Liên 2 giao cho Chủ phương tiện; Liên 3 giao cho Biên phòng cửa khẩu)/(Note: list of passenger includes 03 copies; 01 copy for customs; 01 copy for carrier; 01 copy for borderguard officer)
Phụ lục V
Phụ lục VI
Phụ lục VII
Phụ lục VIII
Phụ lục IX
Phụ lục X
Phụ lục XI
Phụ lục XII
Phụ lục XIII
Phụ lục XIVa
Phụ lục XIVb
Phụ lục XIVc
Phụ lục XIVd
Phụ lục XIVđ
Phụ lục XIVe
Phụ lục XIVg
Phụ lục XV
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: …… Số: ………./………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH ĐƯỜNG BỘ VIỆT TRUNG
(Thời gian từ ………….đến …………..)
Kính gửi: ……………………………...................
1. Tên đơn vị:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:…………………………………… số Fax:
4. Địa chỉ Email
5. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách đường bộ Việt - Trung theo định kỳ:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số tuyến tham gia khai thác | Tuyến | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 4 | Sản lượng khách vận chuyển | HK | | |
6. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách theo hợp đồng hoặc bằng xe du lịch:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 3 | Sản lượng khách vận chuyển | HK | | |
7. Đề xuất, kiến nghị:
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục XVI
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Tên doanh nghiệp, HTX: …… Số: ………./………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA ĐƯỜNG BỘ VIỆT TRUNG
Kính gửi: ……………………………..
1. Tên đơn vị:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:……………………………………….số Fax:
4. Địa chỉ Email
5. Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa hai nước Việt – Trung:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | Xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến xe | | |
| 3 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | Tấn | | |
6. Đề xuất, kiến nghị
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục XVII
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT – TRUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Sở GTVT …………. Số: …………/………... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT - TRUNG NĂM ………
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Sở GTVT ……..báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung trên địa bàn năm ……như sau:
1. Kết quả hoạt động vận chuyển hành khách đường bộ giữa hai nước Việt - Trung:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng Việt Nam | Số lượng Trung Quốc |
||||||
| 1 | Tổng số Giấy phép vận tải quốc tế đã cấp | Giấy phép | | |
| | Trong đó: - Loại A - Loại B - Loại F | | | |
| 2 | Số chuyến xe qua lại cửa khẩu | Chuyến xe | | |
| | Trong đó: - Xe vận tải hành khách định kỳ - Xe vân tải hành khách không định kỳ - Xe công vụ | | | |
| 3 | Sản lượng khách vận chuyển | Hành khách | | |
2. Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa hai nước Việt – Trung
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Số lượng Việt Nam | Số lượng Trung Quốc |
||||||
| 1 | Tổng số giấy phép đã cấp | Giấy phép | | |
| 2 | Trong đó: - Loại C - Loại G | | | |
| 3 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | Tấn | | |
3. Đề xuất, kiến nghị
Lãnh đạo Sở GTVT …….. (Ký tên, đóng dấu)