Điều 48. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành[96]
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017, thay thế Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c) - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - C ổ ng Thông tin điện tử Bộ GTVT (đ ể đăng tải); - Lưu: Văn thư, PC (2). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC 1A
MẪU PHÙ HIỆU GIÁO VIÊN DẠY LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHÙ HIỆU GIÁO VIÊN DẠY LÁI XE
| TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | |
|||
| Ảnh màu 3 cm x 4 cm (có dấu giáp lai) | GIÁO VIÊN DẠY LÁI XE NGUYỄN VĂN A Dạy lái xe hạng: |
Quy cách:
- Kích thước: 50 mm x 85 mm;
- Được in trên giấy trắng chất lượng tốt, ép plastic kẹp trong mica đeo ở phía ngực trái hoặc ở cổ;
- Phía trên ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và tên cơ sở đào tạo - phông chữ Times New Roman in hoa, cỡ chữ 10;
- Phía dưới bên trái là ảnh màu 3 cm x 4 cm (có đóng dấu giáp lai của cơ sở đào tạo);
- Phía dưới bên phải ghi:
+ Dòng chữ GIÁO VIÊN DẠY LÁI XE - phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 13;
+ Họ tên giáo viên - phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 14;
+ Hạng giấy phép lái xe dạy lái - phông chữ Times New Roman in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 14.
PHỤ LỤC 1B
MẪU PHÙ HIỆU HỌC VIÊN TẬP LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHÙ HIỆU HỌC VIÊN TẬP LÁI XE
| TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | |
|||
| Ảnh màu 3 cm x 4 cm (chụp không quá 06 tháng), có dấu giáp lai | HỌC VIÊN TẬP LÁI XE NGUYỄN VĂN B Tập lái xe hạng: B2 |
Quy cách:
- Kích thước: 50 mm x 85 mm;
- Được in trên giấy trắng chất lượng tốt, ép plastic kẹp trong mica đeo ở phía ngực trái hoặc ở cổ;
- Phía trên ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và tên cơ sở đào tạo - phông chữ Times New Roman, in hoa, đứng, cỡ chữ 10;
- Phía dưới bên trái là ảnh màu 3 cm x 4 cm (có đóng dấu giáp lai của cơ sở đào tạo);
- Phía dưới bên phải ghi:
+ Dòng HỌC VIÊN TẬP LÁI XE - phông chữ Times New Roman, in hoa đứng, đậm, cỡ chữ 13;
+ Họ tên học viên - phông chữ Times New Roman, in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 14;
+ Hạng giấy phép lái xe học lái - phông chữ Times New Roman, in hoa, đứng, đậm, cỡ chữ 14.
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO ĐĂNG KÝ SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A1, A2 (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................../ | ................, ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
BÁO CÁO ĐĂNG KÝ SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE MÔ TÔ CÁC HẠNG A1, A2
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải.............
Thực hiện Giấy phép đào tạo lái xe số ..... ngày ..... / ..... /..... do Sở Giao thông vận tải cấp, Trường (Trung tâm) .......................... đã tổ chức khóa đào tạo để sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng ....., với danh sách học viên kèm theo.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải .................... chấp thuận và tổ chức sát hạch, cấp giấy phép lái xe cho các học viên hoàn thành khóa đào tạo.
DANH SÁCH HỌC VIÊN
| Số TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Nơi cư trú | Hạng giấy phép lái xe | Ngày khai giảng | Ngày bế giảng | Ngày sát hạch | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | Xếp tên theo vần A, B, C | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3A
MẪU BÁO CÁO ĐĂNG KÝ SÁT HẠCH LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................../ | ................, ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
BÁO CÁO ĐĂNG KÝ SÁT HẠCH LÁI XE
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải...)
Thực hiện Giấy phép đào tạo lái xe số:......... ngày ..... / ..... /..... do Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải.....) cấp, Trường (Trung tâm)................................. đã tổ chức xét tuyển học viên và khai giảng các lớp như sau:
| Số TT | Khóa - Lớp | Hạng giấy phép lái xe | Số lượng học viên | Ngày khai giảng | Ngày bế giảng | Ngày đăng ký sát hạch | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | Hệ đào tạo mới | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | Hệ đào tạo nâng hạng | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
(có danh sách học viên các khóa học kèm theo)
Trường (Trung tâm).................................... đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải).................................... chấp nhận kế hoạch sát hạch cho học viên các lớp như lịch đề nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3B
MẪU DANH SÁCH HỌC VIÊN (BÁO CÁO 1) (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................../ | ................, ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
DANH SÁCH HỌC VIÊN Học lái xe hạng: ..... Khóa: ..... (Mỗi hạng lập 1 danh sách riêng) | BÁO CÁO 1 Thời gian đào tạo: ..... tháng Khai giảng ngày ..... tháng ..... năm 20..... Bế giảng ngày ..... tháng ..... năm 20.....
| ST T | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số giấy chứng minh nhân dân | Nơi cư trú | Giấy chứng nhận sức khỏe hợp lệ | Đã có giấy phép lái xe hạng | Thâm niên lái xe | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | Số năm lái xe | Số km lái xe an toàn | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | Tên xếp theo vần A, B, C... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
................, ngày ..... tháng ..... năm 20..... THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3C
MẪU DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ XÁC MINH GIẤY PHÉP LÁI XE ĐÃ CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ XÁC MINH GIẤY PHÉP LÁI XE ĐÃ CẤP
Học lái xe hạng: ..... Khóa: .....
(Mỗi hạng lập 1 danh sách riêng)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số giấy chứng minh nhân dân (hộ chiếu) | Nơi thường trú | Nơi cư trú | Đã có giấy phép lái xe | | | |
|||||||||||
| | | | | | | Hạng | Số | Ngày tháng năm cấp | Cơ quan cấp |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | Tên xếp theo vần A, B, C... | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
................, ngày ..... tháng ..... năm 20..... THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
MẪU KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
Khóa:...................................................... Hạng:..................................................
Thời gian đào tạo: ..... tháng (từ ngày ..... /...../ .....đến ngày ..... /..... / .....)
I. Phân phối giờ học
| STT | Môn học | Tổng số (giờ) | Lý thuyết (giờ) | | Thực hành trong hình (giờ) | Thực hành trên đường (giờ) | Kiểm tra cuối khóa (giờ) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | LT | TH | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
II. Lịch học toàn khóa
III. Danh sách giáo viên, xe tập lái tham gia đào tạo
1. Danh sách giáo viên dạy lý thuyết
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2. Thực hành lái xe
| Số TT | Số đăng ký xe | Giáo viên | Số học viên phân theo xe | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
MẪU TIẾN ĐỘ ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ CÁC HẠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
TIẾN ĐỘ ĐÀO TẠO LÁI XE Ô TÔ CÁC HẠNG
| Số TT | Khóa - lớp | Giáo viên dạy | Số lượng học sinh | 1 - 2018 | | | | 2 - 2018 | | | | 3 - 2018 | | | | … | | | | | Số học sinh tốt nghiệp | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||
| | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | 51 | 52 | | |
| | | | | 3 8 | 10 15 | 17 22 | 24 29 | 31/1 5/2 | 7 12 | 14 19 | 21 26 | 28 3/3 | | | | | | | | | | |
| Ví dụ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khóa 16 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | - 16B 1 xe con | Vũ Văn A | 80 | T | T | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | - 16B 2 xe con | | 100 | Đ | Đ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | - 16C xe tải | | 120 | Đ | Đ | Đ | Đ | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khóa 17 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | - 17B 2 xe con | | 120 | H | H | T | T | T | T | T | Đ | Đ | Đ | Đ | | | | | | | | |
| 5 | - 17C xe tải | | 100 | H | H | H | H | H | T | T | T | T | Đ | Đ | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khóa 17: Nâng hạng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | - 16B 2 lên C | | 20 | H | T | Đ | Đ | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | - 17C lên E | | 30 | H | H | T | T | T | Đ | Đ | Đ | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: theo hàng ngang biết được độ dài thời gian đào tạo từng lớp/khóa, cộng số học sinh theo cột dọc có tổng số học sinh hiện có (lưu lượng đào tạo).
Ký hiệu: - H: Học lý thuyết (nếu tô màu thì tô ô xanh). - T: Tập lái xe trong hình (nếu tô màu thì tô ô vàng). - Đ: Tập lái xe trên đường (nếu tô màu thì tô ô vàng). - •: Thi tốt nghiệp (nếu tô màu thì tô ô đỏ). | NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ, tên) | ............, ngày ..... tháng ..... năm 20 ..... THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 6
MẪU SỔ THEO DÕI THỰC HÀNH LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO SỔ THEO DÕI THỰC HÀNH LÁI XE Họ và tên giáo viên: ............................................................ Biển số xe tập lái:................................................................. Khóa:.................................................................................... |
||
Khóa:..............................................Hạng xe...........................
Từ ngày:.........................................đến ngày..........................
DANH SÁCH HỌC VIÊN
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi cư trú | Số km thực hành | Điểm thi kiểm tra cuối khóa | Học viên ký tên |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Ngày tháng | Nội dung bài giảng | Địa điểm | Số giờ học thực hành | Số km thực hành | Họ tên học viên vắng mặt | | Số nhiên liệu sử dụng | Chữ ký | |
|||||||||||
| | | | | | Có lý do | Không có lý do | | Giáo viên | Trưởng ban nghề |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Nhận xét của giáo viên
(về kiến thức, kỹ năng, thái độ, nội dung khác)
PHỤ LỤC 7[97]
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Ảnh màu 3 cm x 4 cm chụp không quá 06 tháng | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE Kính gửi:............................................................................................. |
|||
Tôi là:.......................................................................Quốc tịch..............................
Sinh ngày: …….... /…........ / ............. Nam, Nữ: ...............
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:...........................................................................
Nơi cư trú:..............................................................................................................
Số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (hoặc hộ chiếu) …….,
cấp ngày: ........... /……..... / ............., nơi cấp: ................................................ ............ .
Đã có giấy phép lái xe số:......hạng.............do:................... cấp ngày: ..... /..... / .......
Đề nghị cho tôi được học, dự sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng: ...................
Đăng ký tích hợp giấy phép lái xe □
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng giấy phép lái xe: có □ không □
Xin gửi kèm theo:
- 01 giấy chứng nhận đủ sức khỏe;
- 02 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm, chụp không quá 06 tháng;
- Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (đối với người Việt Nam) hoặc hộ chiếu (đối với người nước ngoài);
- Các tài liệu khác có liên quan gồm:
............................................................................................................................... .........
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
.................., ngày ..... tháng ..... năm 20 ..... NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 8
MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI
THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
Tôi là: ...................................................................................................................
Sinh ngày: ..... /..... / ..... Nam, Nữ: .....
Nơi cư trú: ............................................................................................................
...............................................................................................................................
Có giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân số: ...........………...
Cấp ngày: ..... /..... / ....., nơi cấp: .........................................................................
Hiện tại tôi có giấy phép lái xe số: .............................., hạng ..............................
do: .................................................................................. cấp ngày: ..... /..... / .....
Từ ngày được cấp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã có ............. năm lái xe và có ..........km lái xe an toàn.
Đề nghị ......................................................................... cho tôi được dự sát hạch nâng hạng lấy giấy phép lái xe hạng ......
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên.
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20 ..... NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 9
MẪU SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
| Số TT | Biển số đăng ký | Xe của cơ sở đào tạo | Xe hợp đồng | Nhãn hiệu | Loại xe | Số động cơ | Số khung | Giấy phép xe tập lái | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | Số giấy phép | Ngày cấp | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 10
MẪU BÁO CÁO PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO LÁI XE A1, A2, A3, A4 (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO LÁI XE A1, A2, A3, A4
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trường hoặc Trung tâm):
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban:………………
Địa chỉ liên lạc:........................................................................................
Điện thoại:...................................................Fax:.......................................
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:........................................................
3. Quyết định thành lập số..... ngày ..... / ..... / ..... của................................
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm............loại xe (xe mô tô, xe A4) theo văn bản số.........ngày ..... / ..... / ..... của................................
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo được.......... học sinh, lái xe loại...............
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại....., thời gian đào tạo.....tháng (đối với từng loại, số học sinh mỗi loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phần II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m2), đủ hay thiếu phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình vật thực, phim, đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để báo cáo); chất lượng từng phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn luyện và thiết bị kiểm tra (thống kê và trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết:..........................................................
- Số giáo lượng viên dạy thực hành:.........................................................
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc LÝ THUYẾT) LÁI XE
| Số TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số giấy chứng minh nhân dân | Đơn vị công tác | Hình thức tuyển dụng | | Trình độ | | | Hạng giấy phép lái xe | Ngày trúng tuyển | Thâm niên dạy lái | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Biên chế | Hợp đồng (thời hạn) | Văn hóa | Chuyên môn | Sư phạm | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
6. Xe tập lái: số lượng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tập.
- Chủng loại:
- Tình trạng chất lượng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
| Số TT | Số đăng ký xe | Nhãn xe | Hạng xe | Năm sản xuất | Chủ sở hữu/hợp đồng | Hệ thống phanh phụ (có, không) | Giấy phép xe tập lái (có, không) |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| .... | | | | | | | |
7. Sân tập lái có diện tích:......................... m2.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trường tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
9. Đăng ký đào tạo:
- Hạng:………..
- Lưu lượng: ……………….(đối với hạng A3, A4).
10. Thời gian đào tạo: từ ngày…..
XÁC NHẬN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu) | HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC) (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11A
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC SÁT HẠCH LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............../ | ........., ngày ..... tháng ..... năm 20…..
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC SÁT HẠCH LÁI XE
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải...)
Tiếp theo công văn số............................... ngày ..... /..... /.....
Trường (Trung tâm).............đã có báo cáo khai giảng và đăng ký sát hạch các lớp đào tạo lái xe Khóa...........với Tổng cục (Sở), nay Khóa học đã hoàn thành chương trình học tập và xin tổ chức sát hạch, cụ thể:
| Số TT | Khóa - Lớp | Hạng giấy phép lái xe | Số học viên vào học | Số học viên dự sát hạch | Ngày sát hạch | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hệ đào tạo mới | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | Hệ đào tạo nâng hạng | | | | | |
(có danh sách học viên các khóa học kèm theo)
Trường (Trung tâm)....................đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải...) xét duyệt và tổ chức kỳ sát hạch cho học viên các khóa - lớp trên.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11B
MẪU DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH (BÁO CÁO 2) (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | DANH SÁCH THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH Cấp giấy phép lái xe hạng:........................... Khóa:............................................................ (Mỗi hạng lập 1 danh sách riêng) | BÁO CÁO 2 Thời gian đào tạo: ..... tháng Khai giảng ngày ..... tháng ..... năm..... Bế giảng ngày ..... tháng ..... năm .....
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số CMND | Nơi cư trú | Giấy chứng nhận sức khỏe hợp lệ | Đã có giấy phép lái xe hạng | Thâm niên lái xe | | Số chứng chỉ sơ cấp, chứng chỉ đào tạo | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | Số năm lái xe | Số km lái xe an toàn | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tên xếp theo vần A, B, C... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
................, ngày ..... tháng ..... năm 20..... THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 11C
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ THÍ SINH DỰ SÁT HẠCH LÁI XE
Hôm nay, vào hồi ..... giờ, ngày ..... /..... /....., tại Cơ quan quản lý sát hạch.......................,
Tổ kiểm tra hồ sơ thí sinh dự sát hạch lái xe của cơ sở đào tạo........................................., gồm:
1. Ông (Bà) ..........................................................., Chuyên viên.
2. Ông (Bà) ..........................................................., Chuyên viên.
3. Ông (Bà) ..........................................................., Đại diện cơ sở đào tạo.
Sau khi đối chiếu báo cáo số 1, báo cáo số 2 và kiểm tra hồ sơ của các thí sinh dự sát hạch.
KẾT QUẢ
Tổng số hồ sơ xin dự sát hạch: ................................. Số hồ sơ xét hợp lệ: ................................., trong đó:
- Số thi mới: .............................. - Số hồ sơ thi lại và vắng: ..............................
(Theo bảng phân loại dưới đây)
| Khóa học | A1 | A2 | A3 | A4 | B1 | B2 | C | D | E | F | Tổng số |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Số hồ sơ hợp lệ | | | | | | | | | | | |
Danh sách hồ sơ thí sinh dự thi sát hạch hợp lệ được sát hạch (có danh sách kèm theo).
Số hồ sơ không hợp lệ: ........, được phân theo các lý do (theo bảng dưới đây).
| Hạng/Lý do | A1 | A2 | A3 | A4 | B1 | B2 | C | D | E | F |
||||||||||||
| Không có trong danh sách báo cáo 1 | | | | | | | | | | |
| Đơn đề nghị dự sát hạch không đúng | | | | | | | | | | |
| Chưa đủ thời gian đào tạo | | | | | | | | | | |
| Chưa đủ thâm niên nâng hạng | | | | | | | | | | |
| Chưa đủ hoặc hết hạn tuổi | | | | | | | | | | |
| Sai lệch với chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | | | | | | | | | | |
| Giấy chứng nhận sức khỏe không đúng | | | | | | | | | | |
| Giấy phép lái xe hết hạn, không có hồ sơ | | | | | | | | | | |
Danh sách hồ sơ thí sinh dự thi sát hạch không hợp lệ (có danh sách kèm theo).
Tổ kiểm tra lập biên bản này báo cáo Cơ quan quản lý sát hạch cho số thí sinh có hồ sơ hợp lệ trên được dự sát hạch.
CÁN BỘ KIỂM TRA HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ, tên) | CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE (Ký và ghi rõ họ, tên)
PHỤ LỤC 12A
MẪU QUYẾT ĐỊNH TỔ CHỨC KỲ SÁT HẠCH LÁI XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GTVT (UBND TỈNH...) TỔNG CỤC ĐBVN (SỞ GTVT) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : ................... | ............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
QUYẾT ĐỊNH
TỔ CHỨC KỲ SÁT HẠCH LÁI XE
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM (GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ...)
Căn cứ Quyết định số ............ ngày ..... /..... /.....của ......... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Sở Giao thông vận tải);
Căn cứ khoản..... Điều.....Thông tư số ...../...../TT-BGTVT ngày ..... /..... /..... của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
Xét đề nghị của: ..................................................................................................,
QUYẾT ĐỊNH: