Điều 30. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải); - Lưu: VT, PC (02). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC I
MẪU NHẬT KÝ THI CÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC NHẬT KÝ THI CÔNG PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG: .................................. QUYỂN SỐ ............ / SỐ QUYỂN ......... (Từ ngày………/……/20.…. đến ngày……../….. /20.…..) Gói thầu số........ : ..................................................................... Công trình : ..................................................................... Chủ đầu tư :..................................................................... Đại diện Chủ đầu tư : ..................................................................... Nhà thầu thi công : ..................................................................... Tư vấn giám sát : ..................................................................... Cách ghi: - Quyển số: Ghi từ quyển 1 đến hết của một phương tiện; - Số quyển:Là tổng số quyển của một phương tiện; - Từ ngày: Là ngày đầu tiên ghi nhật ký chi tiết TC công trình; - Đến ngày: Là ngày cuối cùng ghi nhật ký chi tiết TC công trình. ………, Năm 20..… |
||
Trang 02/Quyển số....
NHẬT KÝ THI CÔNG
Số:........./20......./NVDT
- Địa điểm thi công:... (Ghi tên luồng và địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc TW)..
- Phạm vi thi công:.….. (Ghi lý trình, hoặc MC, hoặc khu vực… theo thiết kế)........
- Đại diện Chủ đầu tư:...............................................................................................
- Giám sát của Đại diện Chủ đầu tư tham gia tại hiện trường:
| TT | Họ và tên | Điện thoại |
||||
| | Ông:......................... | |
| | Ông:.......................... | |
- Tư vấn giám sát thi công: .............................................................................................
+ Giám sát trưởng: Ông........................................; điện thoại: .......................................
+ Giám sát viên:
| TT | Họ và tên | Khu vực thi công phụ trách (từ MC số...... đến MC số......) | Điện thoại |
|||||
| | (Ghi đầy đủ số TVGS phụ trách ký vào nhật ký) | (Ghi đầy đủ khu vực của từng TVGS phụ trách ký vào nhật ký) | |
| | Ông:......................... | | |
| | Ông:.......................... | | |
- Nhà thầu thi công: ........................................................................................................
+ Chỉ huy trưởng công trình: Ông.............................; điện thoại: ..................................
+ Cán bộ kỹ thuật thi công:
| TT | Họ và tên | Khu vực thi công phụ trách (từ MC số...... đến MC số......) | Điện thoại |
|||||
| | (Ghi đầy đủ số CBKT phụ trách ký vào nhật ký thi công) | (Ghi đầy đủ khu vực của từng CBKT phụ trách ký vào nhật ký thi công) | |
| | Ông:.......................... | | |
| | Ông:.......................... | | |
- Nhà thầu phụ (nếu có): .................................................................................................
+ Khu vực thi công của Nhà thầu phụ: ...........................................................................
- Bắt đầu thi công (ngày, tháng, năm): ...........................................................................
- Kết thúc thi công (ngày, tháng, năm): ..........................................................................
Trong nhật ký này có..... trang, được đánh số từ 01 đến.... và được Nhà thầu thi công, Đại diện Chủ đầu tư cùng đóng dấu giáp lai tất cả các trang trước khi triển khai thi công.
Đại diện Chủ đầu tư | Tư vấn giám sát | Nhà thầu thi công
(Người lãnh đạo tổ chức, đơn vị ký tên và đóng dấu)
Trang....... (tiếp theo)/Quyển số....
NHẬT KÝ CHI TIẾT THI CÔNG CÔNG TRÌNH
(Sử dụng cho phương tiện Sà lan vận chuyển và phương tiện Cẩu ngoạm) Nạo vét duy tu Luồng hàng hải……………………… năm 20..……
……………….., ngày……. tháng…… năm 201….
| TT | Phương tiện thi công nạo vét | | Họ tên người điều khiển Phương tiện thi công vận chuyển | Thời gian thi công (h) | | Khu vực thi công (MC số… đến MC số…) | Thời gian vận chuyển đi đổ chất nạo vét (h) | | Khối lượng nạo vét vận chuyển đi đổ tạm tính (m 3 ) | Tọa độ tại vị trí lúc đổ chất nạo vét (tọa độ GPS) | | Ghi chú | |
|||||||||||||||
| | Tên phương tiện, ký hiệu | Họ tên người điều khiển phương tiện | | | | | | | | | | | |
| | | | | Bắt đầu cuốc/nhận CNV | Kết thúc cuốc/nhận CNV | | Bắt đầu di chuyển | Đến vị trí đổ | | □ | □ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Cộng thực hiện trong ngày: chuyến, tạm tính: m 3 | | | | | | | |
- Công tác bảo đảm ATLĐ, ATHH và vệ sinh môi trường: .................................................
- Điều kiện thời tiết:..............................................................................................................
- Tình trạng hoạt động của hệ thống giám sát nạo vét:.......................................................
- Khó khăn, vướng mắc (nếu có): .......................................................................................
- Lưu ý khác:........................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Giám sát viên | Giám sát trưởng | Cán bộ kỹ thuật thi công | Chỉ huy trưởng công trường
(Các thành viên ký và ghi rõ họ tên)
Trang....... (tiếp theo)/Quyển số....
NHẬT KÝ CHI TIẾT THI CÔNG CÔNG TRÌNH
(Sử dụng cho phương tiện Tàu hút tự hành) Nạo vét duy tu Luồng hàng hải……………………… năm 20..……
………………….., ngày……. tháng…… năm 201….
| TT | Tên phương tiện thi công, ký hiệu | Họ tên người điều khiển phương tiện | Thời gian thi công (h) | | Khu vực thi công (MC số… đến MC số…) | Thời gian vận chuyển đi đổ chất nạo vét (h) | | Khối lượng nạo vét vận chuyển đi đổ tạm tính (m 3 ) | Tọa độ tại vị trí lúc đổ chất nạo vét (tọa độ GPS) | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Bắt đầu hút CNV | Kết thúc hút CNV | | Bắt đầu di chuyển | Đến vị trí đổ | | φ | □ | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | Cộng thực hiện trong ngày: chuyến, tạm tính: m 3 | | | | | | | |
- Công tác bảo đảm ATLĐ, ATHH và vệ sinh môi trường: .................................................
- Điều kiện thời tiết:..............................................................................................................
- Tình trạng hoạt động của hệ thống giám sát nạo vét:.......................................................
- Khó khăn, vướng mắc (nếu có): .......................................................................................
- Lưu ý khác:........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Giám sát viên | Giám sát trưởng | Cán bộ kỹ thuật thi công | Chỉ huy trưởng công trường
(Các thành viên ký và ghi rõ họ tên)
Trang....... (tiếp theo)/Quyển số....
NHẬT KÝ CHI TIẾT THI CÔNG CÔNG TRÌNH
(Sử dụng cho phương tiện Tàu hút phun) Nạo vét duy tu Luồng hàng hải……………………… năm 20..……
…………….., ngày……. tháng…… năm 201….
| Số lần phun trong ngày | Họ tên người điều khiển phương tiện | Thời gian thi công (h) | | Số giờ hút (giờ) | Năng suất hút tạm tính (m 3 /h) | Khối lượng hút chất nạo vét tạm tính (m3) | Ghi chú |
|||||||||
| | | Bắt đầu hút | Kết thúc hút | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)x(6) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Cộng thực hiện trong ngày: giờ, tạm tính: m 3 | | | | | |
- Công tác bảo đảm ATLĐ, ATHH và vệ sinh môi trường: .................................................
- Điều kiện thời tiết:..............................................................................................................
- Khó khăn, vướng mắc (nếu có): .......................................................................................
- Lưu ý khác:........................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Giám sát viên | Giám sát trưởng | Cán bộ kỹ thuật thi công | Chỉ huy trưởng công trường
(Các thành viên ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO TUẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BÁO CÁO TUẦN CÔNG TÁC TƯ VẤN GIÁM SÁT
Tuần...... (từ ngày..../..../.... đến ngày..../..../....)
1. Cơ sở lập báo cáo
..............................................................................................................................
2. Thông tin chung về gói thầu thi công nạo vét
- Tên công trình: Nạo vét duy tu Luồng hàng hải ...............................................
- Chủ đầu tư:.........................................................................................................
- Đại diện Chủ đầu tư: ..........................................................................................
- Đơn vị Tư vấn giám sát: ....................................................................................
- Nhà thầu thi công nạo vét: .................................................................................
- Nhà thầu phụ (nếu có):.......................................................................................
- Địa điểm, phạm vi thi công: ..............................................................................
- Khối lượng nạo vét theo thiết kế: ......................................................................
- Vị trí và cự ly vận chuyển đổ đất nạo vét: .........................................................
- Biện pháp thi công chính: ..................................................................................
- Tiến độ hoàn thành công trình: ..........................................................................
- Ngày khởi công công trình: ...............................................................................
3. Khái quát về gói thầu tư vấn giám sát
- Tên gói thầu: ......................................................................................................
- Thời gian thực hiện: ...........................................................................................
- Hình thức lựa chọn nhà thầu:.............................................................................
- Hình thức hợp đồng: ..........................................................................................
4. Tổ chức nhân sự thực hiện công tác giám sát
a) Giám sát của Đại diện Chủ đầu tư............................. tại hiện trường:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Điện thoại - Email | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
b) Tư vấn giám sát:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Khu vực phụ trách giám sát | Điện thoại - Email | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
5. Các công tác của tư vấn giám sát trong tuần
..............................................................................................................................
6. Chi tiết nhà thầu thực hiện và khối lượng đạt được
a) Các công tác chính Nhà thầu thực hiện trong tuần
..............................................................................................................................
b) Nhân lực do Nhà thầu huy động trên công trường tại thời điểm báo cáo
- Nhân sự Ban chỉ huy công trường:
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Hạng mục phụ trách | Điện thoại - Email | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
- Công nhân lao động, thủy thủ, thuyền viên: (số lượng).......... người.
c) Thiết bị thi công nhà thầu đã huy động đến công trường:
(Chi tiết tại Mẫu tổng hợp số 01 kèm theo)
d) Công tác thi công nạo vét:
- Khối lượng thi công nạo vét, vận chuyển đi đổ tính trên phương tiện trong tuần báo cáo:……………… m3.
- Lũy kế khối lượng đã thi công nạo vét, vận chuyển đi đổ tính trên phương tiện đến hết tuần báo cáo:……………… m3.
(Chi tiết tại Mẫu tổng hợp số 02 kèm theo)
7. Các hồ sơ, tài liệu, văn bản trong tuần
a) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản Nhà thầu phát hành đến TVGS trong tháng:
............................................................................................................................
b) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản TVGS phát hành trong tháng:
............................................................................................................................
c) Các hồ sơ, tài liệu, văn bản Chủ đầu tư phát hành trong tháng:
............................................................................................................................
8. An toàn lao động và vệ sinh môi trường
..............................................................................................................................
9. Kế hoạch hoạt động của tư vấn giám sát trong tuần tới (từ ngày..... tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…)
..............................................................................................................................
10. Nhận xét và kiến nghị
..............................................................................................................................
Giám sát trưởng (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày.... tháng.... năm 201.... Tư vấn giám sát (Người lãnh đạo đơn vị ký tên và đóng dấu)
Nơi gửi:
- Cục Hàng hải Việt Nam (để b/c);
- Đại diện Chủ đầu tư…..... (để b/c);
- Nhà thầu thi công.......
* Tài liệu gửi kèm theo báo cáo này:
- Bản chụp (photocopy) Nhật ký thi công công trình (trong tuần) từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày...... tháng....... năm......;
- Các Mẫu tổng hợp số 01, số 02, số 03 và số 04;
- Tài liệu liên quan khác.........
MẪU TỔNG HỢP SỐ 01: BẢNG TỔNG HỢP THIẾT BỊ THI CÔNG CHÍNH (Đã được Cảng vụ Hàng hải………….. cấp phép hoạt động thi công) Công trình: Nạo vét duy tu Luồng hàng hải…………….. Năm 20..…
| TT | Tên phương tiện | Số đăng ký hành chính của phương tiện | Cấp phương tiện/Vùng hoạt động | Công suất (CV/HP). Sức nâng (T). Trọng tải toàn phần/Sức chở/ Khả năng khai thác/Lượng chở hàng (T) | Công dụng | Số đăng kiểm/số phân cấp… Hiệu lực ngày …/../… đến ngày.../…/… | GXN hoạt động TBGSNV số… Hiệu lực từ ngày…/…/ … đến ngày../../.. Luồng ĐK hoạt động | GCN Bảo hiểm PT số … Hiệu lực từ ngày …/…./… đến ngày../../.. | VB cấp phép thi công số… Hiệu lực từ ngày..../…/… đến ngày../../.. | Chủ phương tiện/đơn vị sử dụng/thuê phương tiện theo HĐ số … ngày …/.../… | Theo HSDT/ thay thế/ bổ sung theo VB chấp thuận số… ngày…/…/… của… | Họ và tên thuyền trưởng/ người điều khiển chính |
||||||||||||||
| 1 | Ghi theo GCN đăng ký hành chính hoặc Đăng kiểm phương tiện (VD: Quê Hương 27) | Ghi theo GCN đăng ký hành chính hoặc Đăng kiểm phương tiện (VD: HP 4165) | Ghi theo Đăng kiểm phương tiện (VD: VR-SB hoặc Biển hạn chế III) | Tàu kéo ghi công suất (CV/HP). Cẩu thì ghi sức nâng (T). Tàu hút phun ghi năng suất (m3/h). Phương tiện vận chuyển ghi Trọng tải toàn phần/Sức chở/ Khả năng khai thác/Lượng chở hàng (T) | Ghi theo GCN đăng ký hành chính hoặc Đăng kiểm phương tiện | Tàu Sông ghi Số đăng kiểm (VD: V15-02582. Hiệu lực từ ngày 01/02/2016 đến ngày 01/02/2017) . Tàu biển ghi số phân cấp (VD: VR870333. Hiệu lực từ ngày 04/02/2016 đến ngày 24/7/2017) | VD: GXN số HP- 04/2016. Hiệu lực từ ngày 21/11/2016 đến ngày 14/3/2017. Luồng Phà rừng, Sông Cấm | VD: GCN bảo hiểm số TEA 0006692. Hiệu lực từ ngày 04/02/2016 đến ngày 04/02/2017 | VD: văn bản số 2177/CVHHHP- QLC. Hiệu lực từ ngày 22/11/2016 đến ngày 31/12/2016 | VD: Công ty A/Công ty B thuê PT theo HD số 15 ngày 12/11/2016 | VD: Ghi bổ sung theo VB chấp thuận số 2620/TCT.BĐATH HMB-KTKH ngày 28/11/2016 của..… | VD: Nguyễn Văn A |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
MẪU TỔNG HỢP SỐ 02: BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN VẬN CHUYỂN TẠM TÍNH TRÊN PHƯƠNG TIỆN (Tổng hợp từ nhật ký thi công) Công trình: Nạo vét duy tu Luồng Hàng hải………... năm 20.....
| TT | Ngày/ Tháng/ Năm | Khối lượng vận chuyển tạm tính trên phương tiện | | | | | | | | | Tổng KL vận chuyển tạm tính trên phương tiện | | KL theo KH trong HSDT/ điều chỉnh (m 3 / ngày) | Tỷ lệ (%) | | | Thời gian thực hiện hợp đồng còn lại theo HĐ ban đầu/ Điều chỉnh (ngày) | Nhận xét | Nhà thầu báo dừng Thi công do ảnh hưởng bởi điều kiện thời tiết (ngày) |
|||||||||||||||||||||
| | | (Tên/Số ĐKHC phương tiện) | | | (Tên/Số ĐKHC phương tiện) | | | (Tên/Số ĐKHC phương tiện) | | | | | | KL đã TH so với KH trong HSDT/ điều chỉnh | KL đã TH so với tổng KL phải TC theo HĐ/điều chỉnh (theo HĐ …. m 3 ) | TG đã TH so với TG hoàn thành theo HĐ ban đầu/ Điều chỉnh (theo HĐ... ngày) | | | |
| | | Khả năng KT/ TTTP (T) | | ……. | Khả năng KT/ TTTP (T) | | ……. | Khả năng KT/ TTTP (T) | | ……. | | | | | | | | | |
| | | KL vận chuyển (m 3 ) | | …….. | KL vận chuyển (m 3 ) | | …….. | KL vận chuyển (m 3 ) | | …….. | | | | | | | | | |
| | | V.Trí TC (MC... đến MC...) | S.ch | KL (m 3 ) | V.Trí TC (MC... đến MC...) | S.ch | KL (m 3 ) | V.Trí TC (MC... đến MC...) | S.ch | KL (m 3 ) | S.ch | KL (m 3 ) | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | Phát lệnh khởi công ....………. | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | Ghi số PT thực TC trong ngày/số PT đã được CV cấp phép TC. Nguyên nhân các PT không TC và Ghi các nhận xét khác cần thiết (VD: Chưa đủ PT theo HSDT, không đạt KH….) | Ghi rõ đặc điểm thời tiết (sóng cấp …, gió cấp…) |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T1 | Cộng tuần 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lũy kế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | …… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T2 | Cộng tuần 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Lũy kế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
MẪU TỔNG HỢP SỐ 03: TỔNG HỢP DỮ LIỆU ẢNH CHỤP TRÊN PHƯƠNG TIỆN
| Công trình: | | | Số chuyến thực hiện lũy kế từ đầu:….. chuyến |
|||||
| Nhà thầu thi công: | | | |
| Phương tiện thi công: | Ngày…/…/201..... | Chuyến thứ:… trong ngày | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất | Ảnh màn hình Camera | | Ảnh màn hình AIS |
| 1. Trước khi nhận bùn, đất nạo vét | | | |
| | (Sử dụng cho phương tiện có Camera chung cho các khoang chứa bùn đất) | | |
| 2. Sau khi nhận bùn, đất nạo vét | | | |
| | (Sử dụng cho phương tiện có Camera chung cho các khoang chứa bùn đất) | | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất | Ảnh màn hình Camera | | Ảnh màn hình AIS |
| 3. Trước khi xả bùn, đất nạo vét | | | |
| | (Sử dụng cho phương tiện có Camera chung cho các khoang chứa bùn đất) | | |
| 4. Sau khi xả bùn, đất nạo vét | | | |
| | ((Sử dụng cho phương tiện có Camera chung cho các khoang chứa bùn đất) | | |
| | | | |
MẪU TỔNG HỢP SỐ 04: TỔNG HỢP DỮ LIỆU ẢNH CHỤP TRÊN PHƯƠNG TIỆN
| Công trình: | | | | Số chuyến thực hiện lũy kế từ đầu:…… Chuyến |
||||||
| Nhà thầu thi công: | | | | |
| Phương tiện thi công | Ngày:…/…/201.. | Chuyến thứ:….. trong ngày | | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất (khoang mũi/khoang lái) | | Ảnh màn hình Camera/Ảnh màn hình AIS | | |
| 1. Trước khi nhận bùn, đất nạo vét | | | | |
| Khoang mũi | | (Sử dụng cho phương tiện có Camera riêng biệt cho từng khoang chứa bùn đất) Ảnh màn hình Camera | | |
| Khoang lái | | Ảnh màn hình AIS | | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất (khoang mũi/khoang lái) | | Ảnh màn hình Camera/Ảnh màn hình AIS | | |
| 2. Sau khi nhận bùn, đất nạo vét | | | | |
| Khoang mũi | | (Sử dụng cho phương tiện có Camera riêng biệt cho từng khoang chứa bùn đất) Ảnh màn hình Camera | | |
| Khoang lái | | Ảnh màn hìnhAIS | | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất (khoang mũi/khoang lái) | | Ảnh màn hình Camera/Ảnh màn hình AIS | | |
| 3. Trước khi xả bùn, đất nạo vét | | | | |
| Khoang mũi | | | (Sử dụng cho phương tiện có Camera riêng biệt cho tùng khoang chứa bùn đất) Ảnh màn hình Camera | |
| Khoang lái | | | Ảnh màn hình AIS | |
| Ảnh khoang chứa bùn, đất (khoang mũi/khoang lái) | | | Ảnh màn hình Camera/Ảnh màn hình AIS | |
| 4. Sau khi xả bùn, đất nạo vét | | | | |
| Khoang mũi | | | (Sử dụng cho phương tiện có Camera riêng biệt cho tùng khoang chứa bùn đất) Ảnh màn hình Camera | |
| Khoang lái | | | Ảnh màn hình AIS | |
| | | | | |
PHỤ LỤC III
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA THIẾT BỊ GIÁM SÁT NẠO VÉT (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày......... tháng...... năm.........
BIÊN BẢN KIỂM TRA THIẾT BỊ GIÁM SÁT NẠO VÉT LẮP ĐẶT TRÊN PHƯƠNG THIỆN THI CÔNG
CÔNG TRÌNH NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI……………….
NĂM…….
Lần kiểm tra thứ:……………
I. Cơ sở lập biên bản kiểm tra
- Căn cứ Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Căn cứ Thông tư ............................................................................................... ;
- Căn cứ Quyết định ............................................................................................ ;
- Căn cứ ............................................................................................................... ;
II. Thông tin chung về gói thầu thi công nạo vét
- Gói thầu số: ....................................................................................................... ;
- Tên công trình: Nạo vét duy tu Luồng hàng hải ............................................... ;
- Chủ đầu tư:........................................................................................................ ;
- Đại diện Chủ đầu tư: ......................................................................................... ;
- Đơn vị Tư vấn giám sát: ................................................................................... ;
- Nhà thầu thi công nạo vét: ................................................................................ ;
- Địa điểm thi công:... (Ghi tên luồng và địa danh tỉnh, thành phố)....................
III. Thành phần tham gia kiểm tra
1. Đại diện Chủ đầu tư:......................................................................................
- Ông/bà.........................., Chức danh:........................, điện thoại: ......................
2. Đơn vị cung cấp dịch vụ quản lý, khai thác thông tin AIS: .......................
- Ông/bà............................., Chức danh:......................., điện thoại: ....................
3. Đại diện Tư vấn giám sát: .............................................................................
- Ông/bà............................, Chức danh:......................., điện thoại: .....................
4. Đại diện Nhà thầu thi công:...........................................................................
- Ông/bà............................., Chức danh:....................., điện thoại: ......................
Hôm nay, ngày …….. tháng ……. năm…. tại ………………………. Đại diện các đơn vị nêu trên cùng tham gia kiểm tra hệ thống thiết bị giám sát nạo vét được lắp đặt trên phương tiện tham gia thi công công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải…………………… với các nội dung và kết quả kiểm tra dưới đây.
IV. Nội dung và kết quả kiểm tra
- Tên tàu và ký hiệu:............................................................................................ ;
- Số đăng ký hoặc hô hiệu: .................................................................................. ;
- Số MMSI: ......................................................................................................... ;
- Cảng đăng ký: ................................................................................................... ;
- Số IMO: ............................................................................................................ ;
- Dung tích của tàu: ............................................................................................. ;
- Thuyền trưởng: ..................................................................................................
1. Thông tin các thiết bị AIS và Camera được lắp đặt trên tàu như sau:
1.1. Thông tin chi tiết về thiết bị AIS lắp đặt trên tàu
- Nhà sản xuất: .................................................................................................... ;
- Năm sản xuất: ................................................................................................... ;
- Số Seri:.............................................................................................................. ;
- Chủng loại:........................................................................................................ ;
- Class:..................................................................................................................
1.2. Thông tin chi tiết về thiết bị Camera lắp đặt trên tàu
- Nhà sản xuất: .................................................................................................... ;
- Năm sản xuất: ................................................................................................... ;
- Số Seri:.............................................................................................................. ;
- Chủng loại:.........................................................................................................
1.3. Thông tin chi tiết về thiết bị bộ ghi hình lắp đặt trên tàu
- Nhà sản xuất: .................................................................................................... ;
- Năm sản xuất: ................................................................................................... ;
- Số Seri:.............................................................................................................. ;
- Chủng loại:........................................................................................................ ;
- Dung lượng bộ nhớ: ...........................................................................................
2. Kết quả kiểm tra như sau:
2.1. Thiết bị AIS lắp đặt trên tàu
| Hạng mục kiểm tra | Có | Không |
||||
| - Đáp ứng theo các tiêu chuẩn IEC 61162-1 và IEC 60945 | | |
| - Nguồn điện cung cấp chính: | | |
| - Nguồn điện cung cấp dự phòng: | | |
| - Thiết bị được lắp đặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: | | |
| - Có tích hợp chức năng định vị hoặc kết nối với hệ thống định vị bên ngoài: | | |
| - Thông số cài đặt trong thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: | | |
2.2. Thiết bị Camera và bộ ghi hình lắp đặt trên tàu
| Hạng mục kiểm tra | | Có | Không |
|||||
| Camera | - Đáp ứng chuẩn IP 66 | | |
| | - Độ phân giải hình ảnh tối thiểu 420 TV Lines: | | |
| | - Khả năng quan sát ban đêm qua tính năng hồng ngoại: | | |
| | - Số lượng: lắp đặt tối thiểu 02 thiết bị camera (01 hoạt động, 01 dự phòng) | | |
| Bộ ghi hình | - Hỗ trợ chuẩn nén H.264, MPEG-4 và MJPEC: | | |
| | - Hiển thị đầy đủ thời gian thực ở thời điểm ghi hình: | | |
| | - Dung lượng bộ nhớ tối thiểu 1TB: | | |
| | - Số lượng: lắp đặt tối thiểu 02 bộ ghi hình (01 hoạt động, 01 dự phòng) | | |
| - Nguồn điện cung cấp chính: | | | |
| - Nguồn điện cung cấp dự phòng: | | | |
| - Thiết bị có chức năng cài đặt mật khẩu: | | | |
| - Thiết bị được lắp đặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: | | | |
V. Các ý kiến khác
- ............................................................................................................................
- ............................................................................................................................
VI. Kết luận:
- ............................................................................................................................
- ............................................................................................................................
Đại diện các đơn vị cùng tham gia kiểm tra với kết quả nêu trên và thống nhất ký tên xác nhận dưới đây. Biên bản kiểm tra này được lập thành 06 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản và 01 bản được đơn vị kiểm tra gửi về Cục Hàng hải Việt Nam để báo cáo.
Đại diện Chủ đầu tư (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Tư vấn giám sát Giám sát trưởng (Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị cung cấp dịch vụ quản lý, khai thác thông tin AIS (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Nhà thầu thi công Chỉ huy trưởng công trình (Ký, ghi rõ họ tên)
1 Thông tư số 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
Căn cứ Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải.”
2 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT- BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
3 Điều 3 của Thông tư số 27/2021/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2019/TT- BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và Thông tư số 42/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định tiêu chí, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu chất lượng dịch vụ sự nghiệp công bảo đảm an toàn hàng hải, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 quy định như sau:
“Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”