Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận:
- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Sở Tài chính; Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu (NH).
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lữ Văn Hùng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục IV
DANH MỤC PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH DO CƠ QUAN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
(kèm theo Nghị quyết số 02 /2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Đơn vị tổ chức thu:
Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường).
2. Danh mục và mức thu:
Nội dung
I. PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Đơn vị tính:
Triệu đồng
Tổng vốn đầu tư
(Tỷ đồng)
≤50
>50 và ≤100
>100 và ≤200
>200 và ≤500
>500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
6,0
7,5
14,0
16,5
20,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng
8
10
18,0
19,0
30,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật
9
11,5
20,5
21,5
30,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
9,0
11,5
20,5
21,5
29,0
Nhóm 5. Dự án giao thông
9,5
12,0
21,5
24,0
30,0
Nhóm 6. Dự án công nghiệp
10,0
12,5
23,0
24,0
31,0
Nhóm 7. Dự án khác (
không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6
)
6,0
7,0
13,0
14,5
19,0
II
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
1
Đối với hộ gia đình cá nhân
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu (
đồng
)
1.1
Đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh
a
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
Đồng/hồ sơ/01 thửa
85.000
b
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Đồng/hồ sơ/01 thửa
120.000
c
Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng
Đồng/hồ sơ/01 thửa
85.000
d
Cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bằng 80% mức thu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
đ
Các trường hợp chứng nhận biến động khác (chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, tách thửa, hợp thửa đất,...):
-
Trường hợp biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận mức thu bằng mức thu cấp mới Giấy chứng nhận
-
Trường hợp biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (Xác nhận biến động vào trang 3, 4) mức thu bằng 80% mức thu cấp Giấy chứng nhận
1.2
Đất sử dụng làm nhà ở
Mức thu thẩm định hồ sơ bằng 90% mức thu
của đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh
2
Đối với tổ chức, tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư tại Việt Nam
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
a
Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất
-
Diện tích dưới 0,5 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
1.800.000
-
Diện tích từ 0,5 ha đến dưới 01 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
3.000.000
-
Diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
4.200.000
-
Diện tích từ 03 ha đến dưới 10 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
5.400.000
-
Diện tích từ 10 ha đến dưới 30 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
6.600.000
-
Diện tích từ 30 ha trở lên
Đồng/hồ sơ/01 thửa
7.800.000
b
Trường hợp giao đất cho cơ quan Nhà nước
-
Diện tích dưới 01 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
1.200.000
-
Diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
1.800.000
-
Diện tích từ 03 ha đến dưới 10 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
3.000.000
-
Diện tích từ 10 ha đến dưới 30 ha
Đồng/hồ sơ/01 thửa
4.200.000
-
Diện tích từ 30 ha trở lên
Đồng/hồ sơ/01 thửa
5.400.000
c
Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất
-
Các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê
Đồng/hồ sơ/01 thửa
350.000
-
Các dự án xã hội hóa theo quy định của Nhà nước
Đồng/hồ sơ/01 thửa
240.000
d
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu không thuộc Nhà nước giao đất, cho thuê đất
Đồng/hồ sơ/01 thửa
350.000
đ
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
-
Diện tích dưới 500 m
2
Đồng/hồ sơ/01 thửa
350.000
-
Diện tích từ 500 m
2
đến dưới
1.000 m
2
Đồng/hồ sơ/01 thửa
450.000
-
Diện tích từ 1.000 m
2
đến dưới
3.000 m
2
Đồng/hồ sơ/01 thửa
550.000
-
Diện tích từ 3.000 m
2
đến dưới
5.000 m
2
Đồng/hồ sơ/01 thửa
650.000
-
Diện tích từ 5.000 m
2
đến dưới
10.000 m
2
Đồng/hồ sơ/01 thửa
750.000
-
Diện tích từ 10.000 m
2
trở lên
Đồng/hồ sơ/01 thửa
850.000
e
Cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
Đồng/hồ sơ/01 thửa
350.000
g
Các trường hợp chứng nhận biến động khác:
-
Trường hợp biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận
Đồng/hồ sơ/01 thửa
350.000
-
Trường hợp biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận (Xác nhận biến động vào trang 3, 4)
Đồng/Giấy chứng nhận/lần
300.000
h
Chứng nhận tài sản vào Giấy chứng nhận đã cấp
Đồng/hồ sơ
350.000
III
PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC
1
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1.1
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
a
Đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án
400.000
b
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án
1.100.000
c
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án
2.600.000
d
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Đồng/1 đề án
5.000.000
đ
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu
Bằng 50% tương ứng từng trường hợp nêu trên
e
Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu
Bằng 30% tương ứng từng trường hợp nêu trên
1.2
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
a
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
400.000
b
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m
3
/ngày đêm đến dưới 500m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
1.400.000
c
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m
3
/ngày đêm đến dưới 1.000m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
3.400.000
d
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m
3
/ngày đêm đến dưới 3.000m
3
/ngày đêm
Đồng/1 báo cáo
6.000.000
đ
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu
Bằng 50% tương ứng từng trường hợp nêu trên
e
Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu
Bằng 30% tương ứng từng trường hợp nêu trên
2
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu (
đồng
)
a
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ dưới 0,1 m
3
/giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới
500m
3
/ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 10.000 m
3
/ngày đêm đến dưới 25.000 m
3
/ngày đêm.
Đồng/1 đề án
600.000
b
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến dưới 0,5m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
500m
3
đến
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 25.000 m
3
/ngày đêm đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm.
Đồng/1 đề án
1.800.000
c
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến dưới 01m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
3.000m
3
đến
dưới 20.000 m
3
/ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 50.000 m
3
/ngày đêm đến dưới 75.000 m
3
/ngày đêm.
Đồng/1 đề án
4.400.000
d
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01 m
3
đến dưới 02m
3
/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
20.000m
3
đến
dưới 50.000 m
3
/ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 75.000 m
3
/ngày đêm đến dưới 100.000 m
3
/ngày đêm.
Đồng/1 đề án
8.400.000
đ
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu
Bằng 50% tương ứng từng trường hợp nêu trên
e
Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu
Bằng 30% tương ứng từng trường hợp nêu trên
3
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
(Đồng/1 đề án)
Danh mục
Thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
13.600.000
b
Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
9.000.000
c
Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.
19.100.000
6.800.000
d
Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động (gọi chung là cơ sở).
10.800.000
4.300.000
đ
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
(đối tượng quy định tại
Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
2.900.000
2.900.000
e
Điều chỉnh các nội dung tại điểm a, b, c, d, đ của khoản này
2.600.000
1.900.000
4
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng
)
a
Phí thẩm định
Đồng/ 1 hồ sơ
1.400.000
b
Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh áp dụng mức thu
Bằng 50% tương ứng từng trường hợp nêu trên
c
Trường hợp thẩm định cấp lại áp dụng mức thu
Bằng 30% tương ứng từng trường hợp nêu trên
IV
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
1
Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
1.1
Đối với tổ chức
a
Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu
Đồng/hồ sơ, tài liệu
240.000
b
Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu:
-
Đơn xin giao đất hoặc thuê đất
Đồng/đơn
5.000
-
Giấy chứng nhận đầu tư
Đồng/giấy chứng nhận
10.000
-
Quyết định thành lập doanh nghiệp
Đồng/quyết định
10.000
-
Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng đất
Đồng/dự án hoặc phương án
40.000
-
Thông báo giới thiệu địa điểm đất
Đồng/thông báo
10.000
-
Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai
Đồng/biên bản
10.000
-
Quyết định thu hồi đất
Đồng/quyết định
10.000
-
Tờ trình phê duyệt giao đất
Đồng/tờ trình
10.000
-
Sơ đồ giao đất
Đồng/sơ đồ
10.000
-
Hợp đồng cho thuê đất
Đồng/hợp đồng
10.000
-
Phiếu chuyển thông tin địa chính
Đồng/phiếu
5.000
-
Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Đồng/bản
5.000
-
Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng
Đồng/phương án
20.000
-
Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng
Đồng/quyết định
10.000
-
Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn
Đồng/hợp đồng
15.000
-
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Đồng/quyết định
10.000
-
Biên lai nộp tiền
Đồng/biên lai
5.000
-
Tờ khai nộp tiền
Đồng/tờ khai
5.000
-
Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ
Đồng/giấy
10.000
-
Khác
Đồng/tờ
10.000
1.2
Đối với cá nhân
a
Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu
Đồng/hồ sơ, tài liệu
120.000
b
Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu:
-
Quyết định giao đất, thu hồi đất
Đồng/quyết định
10.000
-
Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Đồng/quyết định
10.000
-
Tờ trình
Đồng/tờ trình
10.000
-
Sơ đồ
Đồng/sơ đồ
10.000
-
Biên bản
Đồng/biên bản
10.000
-
Hợp đồng chuyển nhượng
Đồng/hợp đồng
10.000
-
Đơn xin giao đất
Đồng/đơn
5.000
-
Biên lai nộp tiền
Đồng/biên lai
5.000
-
Tờ khai nộp tiền
Đồng/tờ khai
5.000
-
Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ
Đồng/giấy
10.000
-
Khác
Đồng/tờ
10.000
2
Các loại bản đồ
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
a)
Bản đồ địa chính
-
Dạng giấy
Đồng/mảnh
150.000
-
Dạng số
Đồng/mảnh
250.000
b)
Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất
-
Dạng giấy
Đồng/mảnh
250.000
-
Dạng số
Đồng/mảnh
350.000
c)
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
-
Dạng giấy
Đồng/mảnh
250.000
-
Dạng số
Đồng/mảnh
350.000
d)
Bản đồ chuyên đề
-
Dạng giấy
Đồng/mảnh
200.000
-
Dạng số
Đồng/mảnh
300.000
đ)
Các loại bản đồ khác
-
Dạng giấy
Đồng/mảnh
200.000
-
Dạng số
Đồng/mảnh
300.000
3. Các trường hợp miễn, giảm:
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Miễn thu phí
đối với các đối tượng là
người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH