Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.
2. Nghị quyết số 122/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức chi cho thực hiện công tác xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.
Phụ lục I
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
TỔ CHỨC
CÁC KỲ THI
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
_________________
Đơn vị: ngàn đồng
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
I
Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
1
Thi tuyển sinh lớp 10 vào trường chuyên và thi tuyển sinh lớp 10 vào các trường trung học phổ thông công lập
Đề
600
2
Thi chọn học sinh giỏi, thi Olympic 27 tháng 4
Đề theo phân môn
1.000
II
Chi tiền công ra đề chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm
1
Thi trắc nghiệm
Người/ngày
1.200
2
Thi tự luận
Người/ngày
1.200
3
Thi thực hành
Người/ngày
1.200
III
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi
1
Chủ tịch
Người/ngày
1.200
2
Phó chủ tịch
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên, Thư ký vòng trong 24/24h
Người/ngày
800
4
Ủy viên, Thư ký vòng ngoài
Người/ngày
640
5
Bảo vệ vòng trong và bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
400
IV
Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
1
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly
Người/ngày
800
4
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly
Người/ngày
800
5
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
400
6
Thành viên bộ phận chuyển đề thi
Người/ngày
800
V
Ban Chỉ đạo thi
1
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên
Người/ngày
800
4
Thư ký
Người/ngày
800
5
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
400
VI
Hội đồng thi
1
Chủ tịch
Người/ngày
1.200
2
Phó Chủ tịch
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên
Người/ngày
800
VII
Ban thư ký Hội đồng thi
1
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên
Người/ngày
800
VIII
Hội đồng/Ban Coi thi
1
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên, thư ký, giám thị
Người/ngày
800
4
Công an, bảo vệ
Người/ngày
400
IX
Ban/Tổ làm phách
1
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
3
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly
Người/ngày
800
4
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
Người/ngày
400
X
Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi
1
Tiền công
a)
Trưởng ban
Người/ngày
1.200
b)
Phó trưởng ban
Người/ngày
1.000
c)
Ủy viên, thư ký, Kỹ thuật viên
Người/ngày
800
d)
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
400
2
Chấm thi
a)
Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Người/ngày
1.200
b)
Chấm thi tự luận các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp
Người/ngày
1.200
c)
Chấm thi chọn học sinh giỏi, bài thi môn chuyên trong tuyển sinh vào trường Chuyên
Người/ngày
1.200
d)
Chấm bài thi trắc nghiệm
Người/ngày
1.200
đ)
Phụ trách trách nhiệm cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
Người/đợt
300
XI
Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
1
Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập hoàn thiện câu trắc nghiệm
Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước
2
Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi bản đặc tả đề thi
a)
Chủ tịch
Người/ngày
1.200
b)
Phó chủ tịch
Người/ngày
1.000
c)
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
800
d)
Nhân viên phục vụ, bảo vệ
Người/ngày
400
3
Chi soạn thảo câu hỏi thô
Câu
56
4
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Câu
48
5
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Câu
40
6
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Câu
28
7
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Câu
8
8
Tiền công trong tổ chức thi thử nghiệm
Thực hiện như đối với thi chính thức
9
Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi
Báo cáo/môn thi
800
10
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
a)
Chủ tịch
Người/ngày
1.200
b)
Phó chủ tịch
Người/ngày
1.000
c)
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
800
Phụ lục II
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
TỔ CHỨC
CÁC CUỘC THI, HỘI THI
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
_________________________________
Đơn vị: ngàn đồng
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
I
Chi cho công tác chuẩn bị
1
Xây dựng kế hoạch tổng thể
Kế hoạch/ quy chế
800
2
Xây dựng đề thi và đáp án: (Đề và đáp án, không quá 04 đề và đáp án để lựa chọn).
Bộ đề
800
3
Xây dựng quy chế, quy định
Kế hoạch
800
4
Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá bài giảng, đồ dùng dạy học
Bảng tiêu chuẩn
800
5
Xây dựng phiếu đánh giá, xếp loại cho mỗi loại bài giảng
Phiếu
400
6
Xây dựng tiêu chí chung cho đánh giá, khung điểm cho từng tiêu chí
Hội thi
800
II
Chi tiền công Ban tổ chức
1
Trưởng ban
Người/ngày
600
2
Phó trưởng ban
Người/ngày
500
3
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
400
4
Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe
Người/ngày
200
III
Chi tiền công cho hội đồng ra đề, coi thi, chấm thi, khen thưởng
1
Hội đồng ra đề
a)
Tiền công hội đồng ra đề
Chủ tịch
Người/ngày
600
Phó Chủ tịch
Người/ngày
500
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
400
Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe
Người/ngày
200
b)
Ra đề đề xuất ( có đáp án)
Đề
300
c)
Ra đề thi tự luận chính thức và đề thi dự bị ( có đáp án)
Người/ngày
600
d)
Ra đề thi thực hành
Người/ngày
600
2
Hội đồng coi thi
a)
Chủ tịch
Người/ngày
600
b)
Phó chủ tịch
Người/ngày
500
c)
Ủy viên, thư ký, giám thị
Người/ngày
400
d)
Y tế, kỹ thuật viên, Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe
Người/ngày
200
3
Hội đồng chấm thi
a)
Chủ tịch
Người/ngày
600
b)
Phó Chủ tịch
Người/ngày
500
c)
Thư ký, ủy viên, giám khảo
Người/ngày
400
d)
Chấm giáo án
Giáo án/người chấm
30
e)
Chấm bài trình giảng tại Hội giảng (Thi thực hành)
bài/Người chấm
200
g)
Chấm hồ sơ thiết bị hội thi
Hồ sơ/ người chấm
50
h)
Chấm thiết bị dự thi
Thiết bị/ người chấm
100
i)
Chấm bài thi lý thuyết
Người/ngày
600