Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XIX kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố; - UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Tạ Văn Long
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC CÁC VÙNG ÁP DỤNG MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2022-2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI (Kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
I. Vùng 1
Gồm các trường, điểm trường đóng trên địa bàn các phường, thị trấn:
| TT | Huyện/thị xã/thành phố | Xã/phường/thị trấn |
||||
| 1 | Thành phố Yên Bái | Phường Nam Cường |
| | | Phường Hợp Minh |
| | | Phường Yên Ninh |
| | | Phường Minh Tân |
| | | Phường Nguyễn Thái Học |
| | | Phường Đồng Tâm |
| | | Phường Nguyễn Phúc |
| | | Phường Yên Thịnh |
| | | Phường Hồng Hà |
| 2 | Huyện Văn Yên | Thị trấn Mậu A |
| 3 | Huyện Trấn Yên | Thị trấn Cổ phúc |
| 4 | Huyện Yên Bình | Thị trấn Yên Bình |
II. Vùng 2
Gồm các trường, điểm trường đóng trên địa bàn các xã, thị trấn:
| TT | Huyện/thị xã/thành phố | Xã/phường/thị trấn |
||||
| 1 | Thành phố Yên Bái | Xã Giới Phiên |
| | | Xã Tân Thịnh |
| | | Xã Văn Phú |
| | | Xã Tuy Lộc |
| | | Xã Âu Lâu |
| | | Xã Minh Bảo |
| 2 | Huyện Văn Yên | Xã Mậu Đông |
| | | Xã Yên Hợp |
| 3 | Huyện Trấn Yên | Xã Minh Quán |
| | | Xã Cường Thịnh |
| | | Xã Báo Đáp |
| | | Xã Đào Thịnh |
| | | Xã Việt Thành |
| | | Xã Nga Quán |
| | | Xã Bảo Hưng |
| | | Xã Minh Quân |
| 4 | Huyện Yên Bình | Xã Đại Đồng |
| | | Xã Hán Đà |
| | | Xã Phú Thịnh |
| | | Xã Đại Minh |
| | | Xã Thịnh Hưng |
| | | Xã Mông Sơn |
| | | Thị trấn Thác Bà |
III. Vùng 3
Gồm các trường, điểm trường đóng trên địa bàn các xã:
| TT | Huyện/thị xã/thành phố | Xã/phường/thị trấn |
||||
| 1 | Thị xã Nghĩa Lộ | Xã Nghĩa Lộ |
| | | Xã Thanh Lương |
| | | Xã Thạch Lương |
| | | Xã Sơn A |
| | | Xã Phúc Sơn |
| | | Xã Phù Nham |
| | | Xã Nghĩa Lợi |
| | | Xã Hạnh Sơn |
| | | Phường Cầu Thia |
| | | Phường Pú Trạng |
| | | Phường Trung Tâm |
| | | Phường Tân An |
| | | Xã Nghĩa An |
| | | Xã Nghĩa Phúc |
| 2 | Huyện Yên Bình | Xã Xuân Long |
| | | Xã Vũ Linh |
| | | Xã Bạch Hà |
| | | Xã Yên Bình |
| | | Xã Vĩnh Kiên |
| | | Xã Tân Hương |
| | | Xã Cảm Ân |
| | | Xã Bảo Ái |
| 3 | Huyện Lục Yên | Thị trấn Yên Thế |
| | | Xã Vĩnh Lạc |
| | | Xã Liễu Đô |
| | | Xã Minh Xuân |
| | | Xã Mai Sơn |
| | | Xã Yên Thắng |
| | | Xã Tân Lĩnh |
| | | Xã Khai Trung |
| | | Xã Trúc Lâu |
| | | Xã Mường Lai |
| 4 | Huyện Trấn Yên | Xã Tân Đồng |
| | | Xã Hòa Cuông |
| | | Xã Việt Hồng |
| | | Xã Vân Hội |
| | | Xã Việt Cường |
| | | Xã Hưng Thịnh |
| | | Xã Lương Thịnh |
| | | Xã Hồng Ca |
| | | Xã Hưng Khánh |
| | | Xã Kiên Thành |
| | | Xã Quy Mông |
| | | Xã Y Can |
| 5 | Huyện Văn Yên | Xã Ngòi A |
| | | Xã An Bình |
| | | Xã Tân Hợp |
| | | Xã Đông Cuông |
| | | Xã Đông An |
| | | Xã Đại Phác |
| | | Xã Yên Phú |
| | | Xã An Thịnh |
| | | Xã Yên Thái |
| | | Xã Quang Minh |
| | | Xã Lâm Giang |
| | | Xã Xuân Ái |
| 6 | Huyện Văn Chấn | Xã Nghĩa Tâm |
| | | Thị trấn Sơn Thịnh |
| | | Xã Đồng Khê |
| | | Xã Chấn Thịnh |
| | | Xã Tân Thịnh |
| | | Xã Đại Lịch |
| | | Xã Thượng Bằng La |
| | | Thị trấn nông trường Liên Sơn |
| | | Thị trấn nông trường Trần Phú |
| 7 | Huyện Trạm Tấu | Thị trấn Trạm Tấu |
| | | Xã Hát Lừu |
| 8 | Huyện Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải |
IV. Vùng 4
Gồm các trường, điểm trường đóng trên địa bàn các xã:
| TT | Huyện/thị xã/thành phố | Xã/phường/thị trấn |
||||
| 1 | Huyện Yên Bình | Xã Ngọc Chấn |
| | | Xã Phúc Ninh |
| | | Xã Cảm Nhân |
| | | Xã Phúc An |
| 2 | Huyện Lục Yên | Xã An Phú |
| | | Xã Minh Tiến |
| | | Xã Khánh Thiện |
| | | Xã Tô Mậu |
| | | Xã An Lạc |
| | | Xã Động Quan |
| 3 | Huyện Văn Yên | Xã Xuân Tầm |
V. Vùng 5
Gồm các trường, điểm trường đóng trên địa bàn các xã:
| TT | Huyện/thị xã/thành phố | Xã/phường/thị trấn |
||||
| 1 | Huyện Yên Bình | Xã Mỹ Gia |
| | | Xã Xuân Lai |
| | | Xã Yên Thành |
| | | Xã Tân Nguyên |
| 2 | Huyện Lục Yên | Xã Tân Phượng |
| | | Xã Phúc Lợi |
| | | Xã Lâm Thượng |
| | | Xã Minh Chuẩn |
| | | Xã Phan Thanh |
| | | Xã Tân Lập |
| | | Xã Khánh Hòa |
| | | Xã Trung Tâm |
| 3 | Huyện Văn Yên | Xã Viễn Sơn |
| | | Xã Phong Dụ Thượng |
| | | Xã Châu Quế Thượng |
| | | Xã Đại Sơn |
| | | Xã Châu Quế Hạ |
| | | Xã Mỏ Vàng |
| | | Xã Lang Thíp |
| | | Xã Nà Hẩu |
| | | Xã Phong Dụ Hạ |
| 4 | Huyện Văn Chấn | Xã Tú Lệ |
| | | Xã Nậm Búng |
| | | Xã Gia Hội |
| | | Xã Nậm Lành |
| | | Xã Sơn Lương |
| | | Xã Suối Giàng |
| | | Xã Nậm Mười |
| | | Xã Sùng Đô |
| | | Xã Suối Quyền |
| | | Xã An Lương |
| | | Xã Nghĩa Sơn |
| | | Xã Suối Bu |
| | | Xã Cát Thịnh |
| | | Xã Minh An |
| | | Xã Bình Thuận |
| 5 | Huyện Trạm Tấu | Xã Bản Công |
| | | Xã Xà Hồ |
| | | Xã Bản Mù |
| | | Xã Trạm Tấu |
| | | Xã Pá Hu |
| | | Xã Pá Lau |
| | | Xã Túc Đán |
| | | Xã Phình Hồ |
| | | Xã Làng Nhì |
| | | Xã Tà Xi Láng |
| 6 | Huyện Mù Cang Chải | Xã Nậm Có |
| | | Xã Cao Phạ |
| | | Xã Nậm Khắt |
| | | Xã Púng Luông |
| | | Xã La Pán Tẩn |
| | | Xã Dế Xu Phình |
| | | Xã Chế Cu Nha |
| | | Xã Mồ Dề |
| | | Xã Kim Nọi |
| | | Xã Lao Chải |
| | | Xã Khao Mang |
| | | Xã Hồ Bốn |
| | | Xã Chế Tạo |