Điều
3
. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận
:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ;
- Vụ Pháp chế: Bộ GD-ĐT; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB QPPL-Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành uỷ;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Quận, huyện uỷ; UBND, UBMTTQVN các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang;
- Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã;
- Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lương Nguyễn Minh Triết
PHỤ LỤC
MỨC TIỀN CÔNG CỤ THỂ CHO TỪNG CHỨC DANH
LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TẠI CÁC KỲ THI
ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Nghị Quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức chi (Đồng)
Ghi chú
1
Ban chỉ đạo thi
Trưởng ban
Người/ngày
500.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban thường trực
Người/ngày
450.000
Các phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
150.000
2
Hội đồng thi
Chủ tịch
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó Chủ tịch
Người/ngày
375.000
Ủy viên
Người/ngày
300.000
3
Ban Thư ký Hội đồng thi
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên
Người/ngày
300.000
4
Hội đồng/Ban ra đề thi
Chủ tịch
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó Chủ tịch
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24/24
Người/ngày
300.000
Ủy viên, thư ký, Bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
150.000
5
Hội đồng/Ban in sao đề thi
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký làm việc cách ly
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly
Người/ngày
225.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
150.000
6
Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Thành viên
Người/ngày
300.000
7
Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi
Trưởng ban/Trưởng điểm
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban/Phó trưởng điểm
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký, giám thị
Người/ngày
300.000
Công an, bảo vệ
Người/ngày
150.000
Phục vụ, y tế
Người/ngày
150.000
8
Ban/Tổ làm phách
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly
Người/ngày
225.000
Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc vòng ngoài
Người/ngày
150.000
9
Hội đồng/ Ban chấm thi tự luận/Ban chấm thi trắc nghiệm
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
150.000
10
Hội đồng/Ban phúc khảo bài thi tự luận/Ban phúc khảo bài thi trắc nghiệm
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
150.000
11
Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi
Trưởng ban
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 8, Thông tư 69
Phó trưởng ban
Người/ngày
375.000
Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
300.000
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
150.000
12
Tiền công ra đề thi
a
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Điểm a, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
Chủ trì
Người/ngày
375.000
Thành viên
Người/ngày
300.000
b
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận
đồng/đề
480.000
Điểm b, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
c
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
Điểm c, khoản 8, Điều 8, Thông tư 69
Đề tự luận
Người/ngày
500.000
Đề trắc nghiệm
Người/ngày
300.000
13
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
a
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Người/ngày
Điểm b, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
Chủ trì
Người/ngày
300.000
Thành viên
Người/ngày
225.000
b
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
đồng/câu
35.000
Điểm c, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
c
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên soạn câu hỏi thô
đồng/câu
30.000
d
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
đồng/câu
25.000
e
Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
đồng/câu
18.000
g
Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
đồng/câu
10.000
h
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Điểm e, khoản 9, Điều 8, Thông tư 69
Chủ trì
Người/ngày
300.000
Thành viên
Người/ngày
225.000
14
Tiền công chấm thi
a
Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông; tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông
Người/ngày
300.000
Khoản 10, Điều 8, Thông tư 69
b
Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm
Người/ngày
350.000
Khoản 10, Điều 8, Thông tư 69
15
Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
Chủ tịch
Người/ngày
450.000
Khoản 4, Điều 9, Thông tư 69
Phó Chủ tịch hội đồng
Người/ngày
375.000
Ủy viên hội đồng
Người/ngày
300.000