Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2022.
PHỤ LỤC
TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN BỔ NGUỒN VỐN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số
10/2022/NQ-HĐND
ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
A. PHƯƠNG PHÁP PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Tổng số vốn phân bổ cho địa phương A bằng tổng vốn phân bổ cho các dự án, tiểu dự án thứ i.
2. Vốn phân bổ của Dự án, Tiểu dự án thứ i của các địa phương theo tiêu chí, hệ số được xác định như sau:
Trong đó:
- Vốn phân bổ cho Dự án, Tiểu dự án thứ i của các sở, ban, ngành theo tỷ lệ % quy định trong tiêu chí phân bổ vốn của các Dự án, Tiểu dự án.
- Điểm số của Dự án, Tiểu dự án thứ i của địa phương A: Áp dụng phương pháp tính điểm theo tiêu chí phân bổ vốn thực hiện các dự án.
- Tổng số điểm theo tiêu chí của Dự án, Tiểu dự án thứ i của tất cả các địa phương: Là tổng điểm số của Dự án, Tiểu dự án thứ i của 5 huyện (Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Đoan Hùng, Thanh Thủy) trên địa bàn tỉnh.
- Xã khu vực III, khu vực II và khu vực I theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và quy định sửa đổi (nếu có).
- Xã CT 229 được xác định theo Quyết định của cấp có thẩm quyền;
- Danh sách thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và quy định sửa đổi (nếu có).
- Tỷ lệ hộ nghèo được xác định theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn năm 2021 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 được công bố của cấp có thẩm quyền;
- Số lượng ký hiệu là a, b, c, d, đ, e, g,… trong bảng biểu tính điểm của từng dự án, tiểu dự án căn cứ số liệu, nhu cầu cần hỗ trợ thực tế của huyện được các sở, ngành rà soát, thẩm định theo quy định. Số liệu được tổng hợp tại thời điểm lập kế hoạch 5 năm và hàng năm.
B. TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN CỦA CÁC DỰ ÁN, TIỂU DỰ ÁN
I. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
1. Vốn đầu tư
a. Phân bổ vốn:
Phân bổ 100% vốn cho địa phương thực hiện
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Cứ 1 hộ được hỗ trợ đất ở
0,4
a
0,4 x a
2
Cứ 1 hộ được hỗ trợ nhà ở
0,4
b
0,4 x b
3
Cứ 1 hộ được hỗ trợ đất sản xuất
0,225
c
0,225 x c
4
Cứ 1 công trình nước sinh hoạt tập trung
30
d
30 x d
Tổng cộng điểm (1+2+3 +4)
Đối với nội dung hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung: Danh mục đầu tư xây dựng công trình; căn cứ kế hoạch vốn hàng năm Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
Phân bổ 100% vốn cho địa phương thực hiện
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Cứ 1 hộ được hỗ trợ chuyển đổi nghề
0,1
a
0,1 x a
2
Cứ 1 hộ được hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán
0,03
b
0,03 x b
Tổng cộng điểm (1+2)
II. Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
1. Vốn đầu tư:
Phân bổ vốn theo danh mục đầu tư xây dựng công trình được tổng hợp trong Báo cáo nghiên cứu khả thi của Chương trình (được rà soát điều chỉnh bổ sung nếu có). Căn cứ kế hoạch vốn hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Vốn sự nghiệp:
Không
III. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
1. Tiểu dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho người dân
1.1. Vốn đầu tư:
Không
1.2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
Phân bổ 100% vốn cho địa phương thực hiện
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số
điểm
Số lượng
(ha)
Tổng số điểm
1
Mỗi ha rừng được hỗ trợ khoán bảo vệ rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.
0,004
a
0,004 x a
2
Mỗi ha rừng được hỗ trợ bảo vệ rừng quy hoạch rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã giao cho cộng đồng, hộ gia đình.
0,004
b
0,004 x b
3
Mỗi ha rừng được hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung.
0,016
c
0,016 x c
4
Mỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng sản xuất, khai thác kinh tế dưới tán rừng và phát triển lâm sản ngoài gỗ.
0,1
d
0,1 x d
5
Mỗi ha rừng được hỗ trợ trồng rừng phòng hộ.
0,3
đ
0,3 x đ
6
Mỗi tấn gạo trợ cấp trồng rừng cho hộ nghèo tham gia trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, rừng phòng hộ.
0,12
e
0,12 x e
Tổng cộng điểm (1+2+…+6)
2. Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi
giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.1. Vốn đầu tư:
Không
2.2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 9% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 91% vốn cho các địa phương theo tiêu chí, hệ số phân bổ tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
STT
Nội dung tiêu chí
Điểm
Số
lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III)
28
a
28 x a
2
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(không quá 04 thôn/xã)
5
b
5 x b
3
Xã ĐBKK đồng thời là xã CT 229
2
c
2 x c
4
Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
0,15
d
0,15 x d
Tổng cộng điểm (1+2+3+4)
IV. Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
1. Vốn đầu tư:
a. Phân bổ vốn:
100% vốn cho các địa phương để triển khai thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
- Phân bổ tối đa 50% tổng số vốn cho các công trình Cứng hóa đường đến trung tâm xã, đường liên xã; công trình cầu giao thông kết nối các xã khu vực III, thôn ĐBKK đã được tổng hợp trong Báo cáo nghiên cứu khả thi của Chương trình. Căn cứ kế hoạch vốn hàng năm và nhu cầu thực tế, giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát điều chỉnh bổ sung danh mục (nếu có), tổng hợp trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ chi tiết.
- Số vốn còn lại thực hiện nội dung đầu tư cơ sở hạ tầng theo tiêu chí, hệ số phân bổ tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
Số lượng
Tổng
số
điểm
1
Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III)
100
a
100 x a
2
Xã CT 229 thuộc khu vực II, I
(chưa đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu Chương trình 135)
90
b
90 x b
3
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(không quá 04 thôn/xã)
15
c
15 x c
4
Xã ĐBKK đồng thời là xã CT 229
10
d
10 x d
5
Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
0,3
e
0,3 x e
Tổng cộng điểm (1+2+…+5)
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
100% cho các địa phương triển khai thực hiện
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III)
9
a
9 x a
2
Xã CT 229 thuộc khu vực II, I
(xã chưa công nhận đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu Chương trình 135)
8
b
8 x b
3
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(không quá 04 thôn/xã ngoài khu vực III)
1,8
c
1,8 x c
4
Xã ĐBKK đồng thời là xã CT 229
1
d
1 x d
5
Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
0,03
e
0,03 x e
Tổng cộng điểm (1+2+….+5)
V.
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
1.
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh ở bán trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số
1.1. Vốn đầu tư
- Phân bổ 30% vốn cho các sở, ban, ngành triển khai đầu tư cơ sở vật chất các trường phổ thông dân tộc nội trú thuộc cấp tỉnh quản lý.
- Phân bổ 70% vốn cho các địa phương theo danh mục công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Căn cứ kế hoạch vốn hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục, mức vốn theo quy định.
1.2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 30% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 70% vốn cho các địa phương theo tiêu chí, hệ số phân bổ tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số
điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi người học xóa mù chữ
0,5
a
0,5 x a
2
Mỗi lớp học xóa mù chữ
10
b
10 x b
3
Mỗi bộ tài liệu, sách giáo khoa, văn phòng phân phát cho người học
0,05
c
0,05 x c
4
Mỗi đơn vị mua sắm trang thiết bị
500
d
500 x d
Tổng cộng điểm (1+2+3+4)
2. Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số
2.1. Vốn đầu tư:
Không
2.2. Vốn sự nghiệp:
Phân bổ 100% vốn cho các sở, ban, ngành.
3. Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi
3.2. Vốn đầu tư:
Không
3.2. Vốn sự nghiệp:
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 40% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 60% vốn cho các địa phương theo tiêu chí, hệ số phân bổ tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số điểm
Số lượng
T
ổ
ng s
ố
điểm
1
Mỗi học viên được đào tạo nghề
0,035
a
0,035 x a
Tổng cộng
điểm
Tiêu chí, hệ số phân bổ này là căn cứ tính điểm, bố trí vốn cho cấp huyện. Đối với nội dung hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình và mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo danh mục. Căn cứ kế hoạch vốn hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục, mức vốn theo quy định.
4. Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp
4.1. Vốn đầu tư:
Không
4.2. Vốn sự nghiệp:
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 20% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 80% vốn cho các địa phương theo tiêu chí, hệ số phân bổ mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III), xã CT 229 thuộc khu vực II, I
(xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu CT 135)
15
a
15 x a
2
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(Số thôn ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 thôn/xã)
1,5
b
1,2 x b
Tổng cộng điểm (1+2)
VI.
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
1. Vốn đầu tư
Phân bổ 100% phân bổ cho cấp huyện theo danh mục công trình; căn cứ kế hoạch vốn hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục, mức vốn theo quy định.
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 50% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 50% vốn cho các địa phương theo tiêu chí, hệ số phân bổ mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội
d
ung tiêu chí
S
ố
đi
ể
m
Số
lượ
ng
Tổng số
điểm
1
Hỗ trợ mỗi nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú người dân tộc thiểu số trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống và đào tạo, bồi dưỡng những người kế cận
0,6
a
0,6 x a
2
Hỗ trợ hoạt động cho mỗi đội văn nghệ truyền thống
0,5
b
0,5 x b
3
Hỗ trợ chống xuống cấp cho mỗi di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có giá trị tiêu biểu của các dân tộc thiểu số
5
c
5 x c
Tổng cộng
điểm (1+2+3)
VII.
Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
1. Vốn đầu tư:
Không
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 10% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 90% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Đ
i
ểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã khu vực III
50
a
50 x a
2
Mỗi xã khu vực II
30
b
30 x b
3
Mỗi xã khu vực I
15
b
15 x c
Tổng cộng
điểm
VIII.
Dự án 8: Thực hiện Bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em
1. Vốn đầu tư:
Không
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 20% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 80% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Đ
i
ểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III)
10
a
10 x a
2
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(không quá 4 thôn/xã ngoài khu vực III)
2
b
2 x b
Tổng cộng
điểm
IX.
Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn và khó khăn đặc thù
1.
Tiểu Dự án 1: Đầu t
ư
tạo sinh k
ế
bền vững, ph
á
t triển kinh tế - xã hội nh
ó
m dân tộc thi
ể
u s
ố
còn nhiều kh
ó
kh
ă
n, có khó kh
ă
n đặc thù
1.1. Vốn đầu tư:
Không
1.
2. Vốn sự nghiệp
:
a. Phân bổ vốn:
Phân bổ 100% vốn cho các địa phương (huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập); áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ:
TT
Nội
dung tiêu chí
Điểm
Số lượng
Tổng s
ố điể
m
1
Mỗi hộ DTTS còn gặp nhiều khó khăn (dân tộc H’Mông)
0,15
a
0,15 x a
Tổng cộng điểm
2.
Ti
ể
u Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo h
ô
n và hôn nhân c
ậ
n huyết thống trong vùng đồng
b
ào dân tộc thi
ểu
số và miền núi
1.1. Vốn đầu tư:
Không
1.
2. Vốn sự nghiệp
:
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 16% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 84% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ:
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
S
ố
lư
ợ
ng
Tổng số điểm
1
Mỗi tỷ lệ tảo hôn + Tỷ lệ hôn nhân cận huyết
5
a
5 x a
2
Mỗi xã khu vực I
1
b
1 x b
3
Mỗi xã khu vực II
1,5
c
1,5 x c
4
Mỗi xã khu vực III
3
d
3 x d
Tổng cộng điểm
(1+2+3+4)
X.
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình
1.
Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030.
1.1. Vốn đầu tư:
Không
1.2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 67% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 33% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số
điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
27
a
27 x a
Tổng cộng
2. Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.1. Vốn đầu tư:
Phân bổ 100% vốn cho các sở, ban, ngành.
2.
2. Vốn sự nghiệp
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 67% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 33% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Đ
i
ểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
30
a
30 x a
2
Mỗi thôn ĐBKK không thuộc xã khu vực III
(không quá 4 thôn/xã ngoài khu vực III)
0,5
b
0,5 x b
Tổng cộng
điểm
3. Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình
3.1. Vốn đầu tư:
Không
3.2. Vốn sự nghiệp:
a. Phân bổ vốn:
- Phân bổ 55% vốn cho các sở, ban, ngành;
- Phân bổ 45% vốn cho các địa phương áp dụng theo tiêu chí, hệ số tại mục b.
b. Tiêu chí, hệ số phân bổ
TT
Nội dung tiêu chí
Số điểm
Số lượng
Tổng số điểm
1
Mỗi xã khu vực III
5
a
5 x a
2
Mỗi xã khu vực II
2
b
2 x b
3
Mỗi xã khu vực I
1
c
1 x c
Tổng cộng điểm (1+2+3)
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Minh Châu