Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các khoản viện trợ ODA đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài (ngày 16 tháng 12 năm 2021) và các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam được phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (ngày 17 tháng 9 năm 2020) tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31/12/2010 đến thời điểm kết thúc khoản viện trợ được nêu trong Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trường hợp điều chỉnh kéo dài thời gian thực hiện khoản viện trợ thì việc quản lý tài chính thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành tại thời điểm điều chỉnh chương trình, dự án.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc, trên cơ sở phản ánh của các cơ quan, Bộ Tài chính sẽ nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - VPCP; - VPTW Đảng; - VP Chủ tịch nước; - VP Quốc hội; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan TW các tổ chức, đoàn thể; - TAND tối cao; - VKSND tối cao; - Kiểm toán NN; - Sở Tài chính, KBNN tỉnh TP; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - VP Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Công báo; - Website Chính phủ; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN, SỬ DỤNG VỐN VIỆN TRỢ BẰNG TIỀN
Kỳ báo cáo: tháng, 6 tháng, cả năm
Đơn vị: đồng | Mẫu số 01
| STT | Tên chương trình/dự án/phi dự án | Chủ chương trình/dự án | Quyết định phê duyệt | Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng/6 tháng/năm liền kề tháng/6 tháng/năm báo cáo | | | | Thực hiện trong tháng/6 tháng/năm báo cáo | | | |
|||||||||||||
| | | | | Số dư đầu kỳ trên tài khoản | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận | Số vốn sử dụng | Số dư cuối kỳ trên tài khoản | Số dư đầu kỳ trên tài khoản | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận trong kỳ | Số vốn sử dụng trong kỳ | Số dư cuối kỳ trên tài khoản |
| I | Viện trợ ODA | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án…. | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | | | | |
| II | Viện trợ không thuộc ODA | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN, SỬ DỤNG VIỆN TRỢ BẰNG HÀNG, DỊCH VỤ
Kỳ báo cáo: tháng, 6 tháng, cả năm
Đơn vị: đồng | Mẫu số 02
| STT | Tên chương trình/dự án/phi dự án | Chủ khoản viện trợ | Quyết định phê duyệt | Theo quyết định phê duyệt khoản viện trợ | | | Số tiếp nhận trong tháng/6 tháng/năm báo cáo | | | Trị giá chưa tiếp nhận đến cuối kỳ |
||||||||||||
| | | | | Số lượng | Chủng loại | Trị giá (đồng) | Số lượng | Chủng loại | Trị giá (đồng) | |
| I | Viện trợ ODA | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | | | | | |
| II | Viện trợ không thuộc ODA | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HẠCH TOÁN GHI THU GHI CHI VỐN VIỆN TRỢ
Kỳ báo cáo: tháng, 6 tháng, cả năm
Đơn vị: đồng | Mẫu số 03
| STT | Tên chương trình/dự án/phi dự án | Chủ chương trình/dự án/ phi dự án | Quyết định phê duyệt | Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng/6 tháng/năm liền kề tháng/6 tháng/năm báo cáo | | Thực hiện trong tháng/6 tháng/năm báo cáo | | Lũy kế số vốn đã tiếp nhận, sử dụng nhưng chưa hạch toán NSNN |
||||||||||
| | | | | Số đã hạch toán thu chi NSNN | Số đã sử dụng nhưng chưa hạch toán thu chi NSNN | Số đã hạch toán thu chi NSNN | Số đã sử dụng nhưng chưa hạch toán ghi thu ghi chi NSNN | |
| I | Viện trợ ODA | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | |
| II | Viện trợ không thuộc ODA | | | | | | | |
| 1 | Dự án.... | | | | | | | |
| 2 | Dự án.... | | | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN UBND TỈNH/THÀNH PHỐ SỞ TÀI CHÍNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN, SỬ DỤNG VIỆN TRỢ
Kỳ báo cáo: 6 tháng, hằng năm
Đơn vị: đồng | Mẫu số 01
| STT | Nguồn vốn | Lũy kế từ đầu năm đến hết 6 tháng/năm liền kề 6 tháng/năm báo cáo | | | | Thực hiện trong 6 tháng/năm báo cáo | | | |
|||||||||||
| | | Số dư đầu kỳ trên tài khoản tiếp nhận | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận | Số vốn đã sử dụng | Số hạch toán ghi thu ghi chi ngân sách nhà nước | Số dư đầu kỳ trên tài khoản tiếp nhận | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận trong kỳ | Số vốn sử dụng trong kỳ | Số hạch toán ghi thu ghi chi ngân sách nhà nước trong kỳ |
| I | Vốn ODA không hoàn lại | | | | | | | | |
| II | Vốn viện trợ không thuộc viện trợ ODA | | | | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HẠCH TOÁN GHI THU CHI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Kỳ báo cáo: hằng tháng, 6 tháng, cả năm
Đơn vị: đồng | Mẫu số 02
| STT | Tên chương trình/dự án /phi dự án | Chủ dự án | Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng/6 tháng/năm liền kề tháng/6 tháng/năm báo cáo | | | | Thực hiện trong tháng/6 tháng/năm báo cáo | | | |
||||||||||||
| | | | Số dư đầu kỳ trên tài khoản tiếp nhận vốn viện trợ | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận | Số đã kiểm soát chi | Số đã hạch toán ghi thu ghi chi NSNN | Số dư đầu kỳ trên tài khoản tiếp nhận vốn viện trợ | Số vốn viện trợ đã tiếp nhận trong kỳ | Số đã kiểm soát chi | Số đã hạch toán ghi thu ghi chi NSNN |
| A | Cơ quan chủ quản | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | | | | | |
| B | Cơ quan chủ quản | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | | | | | |
| 3 | ….. | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH THU CHI QUA TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG
Kỳ báo cáo: hằng tháng
Đơn vị: đồng
| STT | Tên chương trình/dự án/phi dự án | Chủ tài khoản | Số vốn viện trợ dư đầu kỳ | Số phát sinh tăng trong kỳ | Số phát sinh giảm trong kỳ | Số dư cuối kỳ |
||||||||
| 1 | Dự án | | | | | |
| 2 | Dự án | | | | | |
| 3 | Dự án | | | | | |
| 4 | …… | | | | | |
Ngày tháng năm | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)