Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2022.
2. Bãi bỏ Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư liên tịch số 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải quy định Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
PHỤ LỤC 1
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN CỦA TÀI SẢN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Danh mục các loại tài sản hạ tầng giao thông đường bộ | Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (% năm) |
|||||
| 1 | Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường | 40 | 2,5 |
| 2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ | 40 | 2,5 |
| 3 | Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ | 40 | 2,5 |
| 4 | Bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ; cầu phao và công trình phụ trợ. | 20 | 5 |
| 5 | Trạm kiểm tra tải trọng xe | 20 | 5 |
| 6 | Trạm thu phí đường bộ | 20 | 5 |
| 7 | Bến xe | 25 | 4 |
| 8 | Bãi đỗ xe | 25 | 4 |
| 9 | Nhà hạt quản lý đường bộ | 25 | 4 |
| 10 | Trạm dừng nghỉ | 25 | 4 |
| 11 | Kho bảo quản vật tư dự phòng | 20 | 5 |
| 12 | Trung tâm quản lý và giám sát giao thông (Trung tâm ITS) | | |
| 12.1 | Công trình nhà quản lý hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin | | |
| | Nhà cấp I | 80 | 1,25 |
| | Nhà cấp II | 50 | 2 |
| | Nhà cấp III | 25 | 4 |
| | Nhà cấp IV | 15 | 6,67 |
| 12.2 | Vật kiến trúc, máy móc thiết bị phụ trợ phục vụ hoạt động của Trung tâm ITS | Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn xác định theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). | |
| 13 | Trung tâm cứu hộ, cứu nạn giao thông đường bộ | | |
| 13.1 | Đối với các công trình phục vụ cứu hộ, cứu nạn giao thông đường bộ | | |
| | Nhà cấp I | 80 | 1,25 |
| | Nhà cấp II | 50 | 2 |
| | Nhà cấp III | 25 | 4 |
| | Nhà cấp IV | 15 | 6,67 |
| 13.2 | Đối với các phương tiện, thiết bị, vật kiến trúc, tài sản khác phục vụ hoạt động cứu hộ, cứu nạn giao thông đường bộ | Thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn xác định theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). | |
| 14 | Các công trình giao thông đường bộ khác theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ | 10 | 10 |
PHỤ LỤC 2
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÀI SẢN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TÀI SẢN QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM D KHOẢN 1 ĐIỀU 5 THÔNG TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Bảng giá đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống):
a) Bảng giá đường cao tốc
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Đường cao tốc | Đơn giá | | |
|||||
| | Khu vực đồng bằng | Khu vực trung du | Khu vực miền núi |
| 06 làn xe | 228.800 | 205.900 | - |
| 04 làn xe | 176.000 | 158.400 | 140.800 |
b) Bảng giá đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Cấp đường | Đơn giá | | |
|||||
| | Khu vực đồng bằng | Khu vực trung du | Khu vực miền núi |
| Cấp I | 74.900 | - | - |
| Cấp II | 54.000 | 58.100 | - |
| Cấp III | 28.100 | 31.100 | 33.600 |
| Cấp IV | 20.400 | 21.500 | 29.200 |
| Cấp V | 14.200 | 15.000 | 16.400 |
| Cấp VI (Cấp AH) | 7.500 | 10.200 | 14.400 |
c) Bảng giá đường đô thị
Đơn vị tính: triệu đồng/km
| Đường đô thị | Đơn giá | | |
|||||
| | Đường phố chính | Đường phố gom | Đường phố nội bộ |
| Đô thị đặc biệt | 216.100 | 112.600 | 81.800 |
| Đô thị loại I | 129.600 | 67.500 | 49.100 |
| Đô thị loại II | 97.200 | 50.600 | 36.800 |
| Đô thị loại III | 77.800 | 40.500 | 29.400 |
| Đô thị loại IV | 51.900 | 27.000 | 19.600 |
| Đô thị loại V | 43.200 | 22.500 | 16.300 |
2. Bảng giá cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại cầu | Đơn giá |
|||
| 1. Cầu có chiều dài nhịp <= 15m | |
| - Cầu bản mố nhẹ, móng nông | 24 |
| - Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng nông | 23 |
| - Cầu dầm T bê tông cốt thép thường, móng cọc bê tông cốt thép | 30 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 28 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 36 |
| 2. Cầu có chiều dài nhịp >15m | |
| - Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 32 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng nông | 34 |
| - Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 39 |
| - Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc bê tông cốt thép | 45 |
| - Cầu dầm hộp bê tông cốt thép dự ứng lực | 52 |
| - Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ | 95 |
3. Bảng giá hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Cấp hầm | Đơn giá | |
||||
| | Hầm đường ô tô | Hầm dành cho người đi bộ |
| Cấp I | 179 | 118 |
| Cấp II | 149 | 107 |
| Cấp III | 142 | 97 |
| Cấp IV | 121 | 88 |
Đơn giá quy định tại Bảng này tính cho một mét vuông đường thuộc hầm đường bộ.
4. Bảng giá bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Cấp bến phà | Đơn giá |
|||
| Cấp I | 7 |
| Cấp II | 6 |
| Cấp III | 5,5 |
| Cấp IV | 5 |
| Cấp V | 4,5 |
| Cấp VI | 4 |
5. Bảng giá bến xe
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại bến xe | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 5,5 |
| Loại 2 | 4,5 |
| Loại 3 | 3,5 |
| Loại 4 | 3 |
| Loại 5 | 2,5 |
| Loại 6 | 2 |
6. Bảng giá bãi đỗ xe
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại bãi đỗ xe | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 2 |
| Loại 2 | 1,5 |
| Loại 3 | 1 |
| Loại 4 | 0,5 |
7. Bảng giá trạm dừng nghỉ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2
| Loại trạm | Đơn giá |
|||
| Loại 1 | 8 |
| Loại 2 | 7 |
| Loại 3 | 5 |
| Loại 4 | 4 |
8. Bảng giá trạm kiểm tra tải trọng xe
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
| Cấp quy mô trạm | Lưu lượng xe (xe/ngày đêm) | Đơn giá |
||||
| Đơn giản | Dưới 300 | 11.100 |
| Vừa | Từ 300 - dưới 500 | 13.800 |
| Lớn | Từ 500 - dưới 2.200 | 17.200 |
| Rất lớn | Từ 2.200 trở lên | 21.600 |
9. Bảng giá trạm thu phí đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/trạm
| Loại trạm | Đơn giá |
|||
| Tự động | 8.000 |
| Bán tự động | 7.000 |
| Thủ công | 6.000 |
10. Bảng giá nhà hạt quản lý đường bộ
Đơn vị tính: triệu đồng/m2 sàn xây dựng
| Cấp nhà | Đơn giá |
|||
| Cấp III | 4 |
| Cấp IV | 2 |
PHỤ LỤC 3
QUY ĐỊNH DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN CỦA TÀI SẢN HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA TÀI SẢN QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM C, ĐIỂM D KHOẢN 4 ĐIỀU 8 THÔNG TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Danh mục các loại tài sản hạ tầng giao thông đường bộ | Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
|||||
| 1 | Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường (bao gồm cả cầu đường bộ dài dưới 25m, cống) | 30 | 3 |
| 2 | Cầu đường bộ dài từ 25m trở lên và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ | 30 | 3 |
| 3 | Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ | 30 | 3 |
| 4 | Bến phà đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với bến phà đường bộ | 20 | 5 |
| 5 | Trạm kiểm tra tải trọng xe | 15 | 6,5 |
| 6 | Trạm thu phí đường bộ | 15 | 6,5 |
| 7 | Bến xe | 25 | 4 |
| 8 | Bãi đỗ xe | 25 | 4 |
| 9 | Nhà hạt quản lý đường bộ | 25 | 4 |
| 10 | Trạm dừng nghỉ | 25 | 4 |
| 11 | Các công trình khác phục vụ giao thông đường bộ | 10 | 10 |