Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Hiệu lực thi hành
a) Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2022.
b) Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thi nghề phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh, Trang tin HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Bùi Văn Nghiêm
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Nội dung chi và mức chi Kỳ thi nghề phổ thông
| Stt | Nội dung chi | Mức chi (1.000 đồng) | Đơn vị tính | Ghi chú |
||||||
| | Chi tiền công cho các chức danh của thành viên Ban Chỉ đạo/Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi | | | |
| 1. | Ban chỉ đạo | | | |
| | Trưởng ban | 280 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 250 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký | 230 | Người/ngày | |
| | Nhân viên phục vụ | 140 | Người/ngày | |
| 2. | Hội đồng thi tỉnh | | | |
| | Chủ tịch | 280 | Người/ngày | |
| | Phó chủ tịch | 250 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, thư ký | 230 | Người/ngày | |
| 3. | Ban thư ký | | | |
| | Trưởng ban | 200 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 180 | Người/ngày | |
| | Ủy viên | 160 | Người/ngày | |
| 4. | Ban in sao | | | |
| | Trưởng ban | 200 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 180 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký | 160 | Người/ngày | |
| 5. | Ban coi thi | | Người/ngày | |
| | Trưởng ban | 200 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 180 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi, kỹ thuật phòng máy | 160 | Người/ngày | |
| | Trưởng điểm | 200 | Người/ngày | |
| | Phó Trưởng điểm | 180 | Người/ngày | |
| | Y tế, phục vụ, bảo vệ | 100 | Người/ngày | |
| 6. | Ban Chấm thi | | | |
| 6.1. | Giám khảo chấm bài thi thực hành | 200 | Người/ngày | |
| 6.2. | Chấm trắc nghiệm | | | |
| | Trưởng ban | 200 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 180 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký | 160 | Người/ngày | |
| | Cán bộ xử lý bài | 180 | Người/ngày | |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế | 100 | Người/ngày | |
| 7. | Ra đề kỳ thi nghề phổ thông | | | |
| 7.1. | Ban/Hội đồng ra đề | | | |
| 7.1.1. | Xây dựng; duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| | Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch) | 200 | Người/ngày | |
| | Thành viên | 180 | Người/ngày | |
| 7.1.2. | Đề đề xuất | 200 | Đề | |
| 7.1.3. | Đề chính thức, dự bị | 200 | Người/ngày | |
| 7.1.4. | Phản biện | 140 | Người/ngày | |
| 7.2 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | |
| 7.2.1. | Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| | Chủ trì | 200 | Người/ngày | |
| | Thành viên | 180 | Người/ngày | |
| 7.2.2. | Chi soạn thảo câu hỏi thô | 14 | Câu | |
| 7.2.3. | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | 12 | Câu | |
| 7.2.4. | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | 10 | Câu | |
| 7.2.5. | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi | 7 | Câu | |
| 7.2.6. | Rà soát, lựa chọn, nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa. | 2 | Câu | |
| 7.2.7. | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | |
| | Chủ trì | 200 | Người/ngày | |
| | Thành viên | 180 | Người/ngày | |
II. Nội dung và mức chi cho tập huấn đội tuyển thi học sinh giỏi quốc gia (Bồi dưỡng học sinh giỏi quốc gia)
| Stt | Nội dung chi | Mức chi (1.000 đồng) | Đơn vị tính | Ghi chú |
||||||
| 1 | Ban chỉ đạo | | | |
| | Trưởng ban | 360 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban | 320 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký | 280 | Người/ngày | |
| 2 | Bồi dưỡng học sinh tham gia tập huấn | 80 | Buổi | |
III. Nội dung và mức chi cho công tác thanh tra các kỳ thi
Đơn vị tính: Người/ngày
| Stt | Chức danh | Mức chi (1.000 đồng) | | | | | |
|||||||||
| | | Kỳ thi tốt nghiệp THPT | Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 | Kỳ thi nghề phổ thông | Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia | Kỳ thi học sinh giỏi THCS, THPT cấp tỉnh | Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia |
| 1 | Trưởng đoàn | 450 | 360 | 200 | 600 | 360 | 360 |
| 2 | Phó Trưởng đoàn | 410 | 330 | 180 | 540 | 330 | 330 |
| 3 | Thư ký, thành viên | 360 | 290 | 160 | 480 | 290 | 290 |
IV. Nội dung và mức chi cho giám sát hoạt động của đoàn thanh tra
Đơn vị tính: Người/ngày
| Stt | Chức danh | Mức chi (1.000 đồng) | | | | | |
|||||||||
| | | Kỳ thi tốt nghiệp THPT | Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 | Kỳ thi nghề phổ thông | Kỳ thi học sinh giỏi quốc gia | Kỳ thi học sinh giỏi THCS, THPT cấp tỉnh | Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia |
| 1 | Trưởng đoàn/Tổ trưởng/Giám sát độc lập | 450 | 360 | 200 | 600 | 360 | 360 |
| 2 | Phó Trưởng đoàn/ Tổ phó | 410 | 330 | 180 | 540 | 330 | 330 |
| 3 | Thư ký, thành viên | 360 | 290 | 160 | 480 | 290 | 290 |
V. Nội dung và mức chi cho các cuộc thi, hội thi, Hội thao Quốc phòng an ninh, Hội khỏe Phù Đổng, Đại hội thể dục thể thao ngành Giáo dục
| Stt | Nội dung chi | Mức chi (1.000 đồng) | Đơn vị tính | Ghi chú |
||||||
| 1 | Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Ban ra đề thi, Ban duyệt đề, Ban coi thi | | | |
| 1.1. | Chi tiền bồi dưỡng | | | |
| | Trưởng ban/Chủ tịch | 240 | Người/ngày | |
| | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch | 210 | Người/ngày | |
| | Ủy viên, Thư ký, Thành viên các tiểu ban | 190 | Người/ngày | |
| | Giám sát, Trọng tài | 100 | Người/buổi | |
| | Công an, Y tế, Phục vụ | 60 | Người/buổi | |
| 1.2. | Chi tiền ăn | | | |
| | Trưởng ban/Chủ tịch; Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch; Ủy viên, Thư ký, Giám sát, Trọng tài, Thành viên các tiểu ban | 120 | Người/ngày | Đối với thành viên ngoài ngành giáo dục |
| 2 | Chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển cấp trường | | | |
| 2.1. | Tập huấn | 80 | Người/ngày | |
| 2.2. | Thi đấu | 120 | Người/ngày | |
| 3 | Chi khám sức khỏe cho vận động viên đội tuyển | Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh | | |
| 4 | Tổ chức đồng diễn đối với hội khỏe, hội thao; Đại hội thể dục thể thao | | | |
| 4.1. | Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các đồng diễn theo hợp đồng kinh tế | Thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa Ban tổ chức với các tổ chức hoặc cá nhân, mức chi căn cứ Nghị định số 21/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác và Nghị định số 18/2014/NĐ-CP, ngày 14/3/2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. | | |
| 4.2. | Bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ | | | |
| | Tập luyện | 30 | Người/buổi | |
| | Tổng duyệt | 40 | Người/buổi | |
| | Chính thức | 60 | Người/buổi | |
| | Giáo viên quản lý, hướng dẫn | 60 | Người/buổi | |
| 5 | Chi phí tổ chức thi | | | |
| 5.1. | Chi thuê hội trường (nếu có), trang trí | Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000 | | Tùy theo tính chất cuộc thi/hội thi do Trưởng ban tổ chức cuộc thi/hội thi quyết định |
| 5.2. | Chỉ mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ trực tiếp cho cuộc thi/hội thi | Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000 | | |
| 5.3. | Giấy chứng nhận, cờ lưu niệm | Theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh nhưng không quá 5.000 | | |
| 5.4. | Thuê chuyên gia hoặc giáo viên tư vấn, hỗ trợ | 1.000 | Người/dự án | - Chỉ áp dụng đối với các dự án (sản phẩm) được tỉnh chọn dự thi cấp khu vực/toàn quốc của cuộc thi Khoa học kĩ thuật (dành cho học sinh trung học). - Mỗi dự án thuê không quá 02 chuyên gia tư vấn, hỗ trợ. |
| 5.5. | Hỗ trợ tác giả | 1.000 | Dự án | Chỉ áp dụng đối với các dự án (sản phẩm) được tỉnh chọn dự thi cấp khu vực/toàn quốc của cuộc thi Khoa học kĩ thuật (dành cho học sinh trung học). |
| 6 | Khen thưởng | | | Trừ cuộc thi chọn học sinh giỏi thực hành thí nghiệm |
| 6.1. | Đối với cuộc thi/hội thi | | | |
| 6.1.1. | Tập thể | | | |
| | Giải nhất | 2.000 | Giải | Số lượng giải khuyến khích không vượt quá 50% số lượng đội tham dự. |
| | Giải nhì | 1.700 | Giải | |
| | Giải ba | 1.500 | Giải | |
| | Giải khuyến khích | 1.000 | Giải | |
| 6.1.2. | Cá nhân | | | |
| | Giải nhất | 800 | Giải | Số lượng giải khuyến khích không vượt quá 50% số lượng thí sinh còn lại sau khi trừ đi số đã đạt giải I, II, III |
| | Giải nhì | 600 | Giải | |
| | Giải ba | 500 | Giải | |
| | Giải khuyến khích | 400 | Giải | |
| 6.2. | Đối với hội thao/hội khỏe | | | |
| 6.2.1. | Bóng đá: (11 người) | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 3.600 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 2.700 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 1.800 | Giải | |
| | Tư | 900 | Giải | |
| 6.2.2. | Bóng đá: (7 người) | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 2.400 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 1.800 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 1.500 | Giải | |
| | Tư | 900 | Giải | |
| 6.2.3. | Bóng đá: (5 người) | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 1.800 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 1.500 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 1.200 | Giải | |
| | Tư | 720 | Giải | |
| 6.2.4. | Bóng chuyền | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 2.400 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 1.800 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 1.500 | Giải | |
| | Tư | 900 | Giải | |
| 6.2.5. | Kéo co | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 1.200 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 900 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 720 | Giải | |
| | Tư | 540 | Giải | |
| 6.2.6 | Giải đồng đội: (3-5 người) | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 360 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 300 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 240 | Giải | |
| 6.2.7. | Giải đôi: (2 người) | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 300 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 240 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 180 | Giải | |
| | Tư | 120 | Giải | |
| 6.2.8. | Giải đơn | | | |
| | Nhất/Huy chương vàng | 240 | Giải | |
| | Nhì/Huy chương bạc | 180 | Giải | |
| | Ba/Huy chương đồng | 120 | Giải | |
| | Tư | 60 | Giải | |