Điều 18. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng thuộc Bộ Công an, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - UBVHGD của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Hội đồng quốc gia giáo dục và phát triển nhân lực; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Như Điều 18 (để thực hiện); - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GDĐT; - Lưu VT, Vụ PC, Vụ GDTX. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Độ
PHỤ LỤC 1.
HỌC BẠ (Kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC BẠ XÓA MÙ CHỮ Họ và tên học viên: ............................................................................................................... Cơ sở giáo dục: .................................................................................................................... Xã (Phường, Thị trấn): .......................................................................................................... Huyện (Thành phố, Quận, Thị xã): ......................................................................................... Tỉnh (Thành phố): .................................................................................................................. |
||
HƯỚNG DẪN GHI HỌC BẠ
Học bạ dùng để ghi kết quả tổng hợp đánh giá cuối kì học của học viên. Khi ghi học bạ, giáo viên cần nghiên cứu kỹ Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định đánh giá học viên học Chương trình xóa mù chữ.
1. Trang 4, thông tin ghi theo giấy khai sinh của học viên.
2. Mục "1. Các môn học"
- Trong cột "Mức đạt được": Ghi ký hiệu T nếu học viên đạt mức "Hoàn thành tốt"; H nếu học viên đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học viên ở mức "Chưa hoàn thành" về đánh giá định kì nội dung học tập các môn học.
- Trong cột "Điểm kiểm tra định kì": Ghi điểm số của bài kiểm tra trong kì học, bài kiểm tra cuối kì học; đối với học viên được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiểm tra lần cuối.
- Trong cột "Nhận xét": Ghi những điểm nổi bật về sự tiến bộ, năng khiếu, hứng thú học tập đối với các môn học của học viên; nội dung, kỹ năng chưa hoàn thành trong từng môn học cần được khắc phục, giúp đỡ (nếu có).
3. Mục "2. Những phẩm chất chủ yếu" và mục "3. Những năng lực cốt lõi"
- Trong cột “Mức đạt được” tương ứng với từng nội dung đánh giá về phẩm chất, năng lực: ghi ký hiệu T nếu học viên đạt mức “Tốt”, Đ nếu học viên đạt mức “Đạt” hoặc C nếu học viên ở mức “Cần cố gắng”.
- Trong cột “Nhận xét” tương ứng với nội dung đánh giá về phẩm chất: Ghi các biểu hiện, sự tiến bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số phẩm chất chủ yếu của học viên.
Ví dụ: Đi học đầy đủ, đúng giờ; mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân; tôn trọng và biết giúp đỡ mọi người;...
- Trong cột "Nhận xét” tương ứng với nội dung đánh giá về năng lực: Ghi các biểu hiện, sự tiến bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số năng lực chung, năng lực đặc thù của học viên.
Ví dụ: Chủ động, phối hợp trong học tập; có khả năng tự học; ...; sử dụng ngôn ngữ lưu loát trong cuộc sống và học tập, biết tư duy, lập luận và giải quyết được một số vấn đề toán học quen thuộc;...
4. Mục "4. Đánh giá kết quả giáo dục"
Ghi một trong ba mức: “Hoàn thành tốt”; “Hoàn thành” hoặc “Chưa hoàn thành”.
5. Mục “5. Hoàn thành chương trình kì học”
Trang 5, trang 6 và trang 8: Ghi Hoàn thành chương trình kì học hoặc Chưa Hoàn thành chương trình kì học.
Ví dụ:
- Hoàn thành chương trình kì học thứ nhất
- Hoàn thành chương trình kì học thứ 2
6. Mục “6. Hoàn thành chương trình giai đoạn”
Trang 7 và trang 9: Ghi Hoàn thành Chương trình xóa mù chữ giai hoặc Chưa Hoàn thành Chương trình xóa mù chữ.
Ví dụ:
- Hoàn thành Chương trình xóa mù chữ giai đoạn 1
- Hoàn thành Chương trình xóa mù chữ giai đoạn 2
7. Mục “7. Khen thưởng”
Ghi những thành tích mà học viên được khen thưởng trong từng giai đoạn.
Ví dụ:
- Đạt danh hiệu Học viên tiêu biểu giai đoạn 1
- Đạt danh hiệu Học viên tiêu biểu giai đoạn 2
- Đạt danh hiệu Học viên tiêu biểu xuất sắc
Học bạ được cơ sở giáo dục bảo quản và trả lại cho học viên khi học viên hoàn thành Chương trình xóa mù chữ giai đoạn 1 hoặc hoàn thành Chương trình xóa mù chữ giai đoạn 2.
HỌC BẠ
Họ và tên học viên: ................................................ Giới tính: ……………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ............................. Dân tộc: ................. Quốc tịch: ....................
Nơi sinh: .........................................................................................................................;
Quê quán: .......................................................................................................................
Nơi ở hiện nay: ...............................................................................................................
......, ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ GIÁO DỤC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
| Giai đoạn | Kì học thứ | Tên cơ sở giáo dục | Thời gian học (từ tháng...năm.... đến tháng...năm...) | Ghi chú (thôi học, hay chuyển nơi học mới) |
||||||
| Giai đoạn 1 | Kì học thứ nhất | | | |
| | Kì học thứ 2 | | | |
| | Kì học thứ 3 | | | |
| Giai đoạn 2 | Kì học thứ 4 | | | |
| | Kì học thứ 5 | | | |
Họ và tên học viên: ...................................................... Kì học thứ nhất
1. Các môn học
| Môn học | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Nhận xét |
|||||||||
| | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | |
| Tiếng Việt | | | | | | | ................................................... .................................................... |
| Toán | | | | | | | |
2. Những phẩm chất chủ yếu
| Phẩm chất | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Yêu nước | | ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. |
| Nhân ái | | |
| Chăm chỉ | | |
| Trung thực | | |
| Trách nhiệm | | |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Tự chủ và tự học | | ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... |
| Giao tiếp và hợp tác | | |
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | | |
3.2. Những năng lực đặc thù
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Ngôn ngữ | | ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ |
| Tính toán | | |
| Khoa học | | |
| Công nghệ và Tin học | | |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: .............................................................................................
5. Hoàn thành chương trình kì học: ...................................................................................
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ......, ngày tháng năm Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên)
Họ và tên học viên: .............................................................. Kì học thứ 2
1. Các môn học
| Môn học | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Nhận xét |
|||||||||
| | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | |
| Tiếng Việt | | | | | | | ................................................... ................................................... ................................................... |
| Toán | | | | | | | |
| Tự nhiên và Xã hội | | | | | | | |
2. Những phẩm chất chủ yếu
| Phẩm chất | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Yêu nước | | ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. |
| Nhân ái | | |
| Chăm chỉ | | |
| Trung thực | | |
| Trách nhiệm | | |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Tự chủ và tự học | | ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ |
| Giao tiếp và hợp tác | | |
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | | |
3.2. Những năng lực đặc thù
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Ngôn ngữ | | ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
| Tính toán | | |
| Khoa học | | |
| Công nghệ và Tin học | | |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: ......................................................................................................
5. Hoàn thành chương trình kì học: ............................................................................................
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ......, ngày tháng năm Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên)
Họ và tên học viên: ............................................................................. Kì học thứ 3
1. Các môn học
| Môn học | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Nhận xét |
|||||||||
| | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | |
| Tiếng Việt | | | | | | | .................................................... ..................................................... ..................................................... |
| Toán | | | | | | | |
| Tự nhiên và Xã hội | | | | | | | |
2. Những phẩm chất chủ yếu
| Phẩm chất | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Yêu nước | | ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ |
| Nhân ái | | |
| Chăm chỉ | | |
| Trung thực | | |
| Trách nhiệm | | |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Tự chủ và tự học | | ................................................................................................ ................................................................................................ ................................................................................................ |
| Giao tiếp và hợp tác | | |
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | | |
3.2. Những năng lực đặc thù
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Ngôn ngữ | | ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ |
| Tính toán | | |
| Khoa học | | |
| Công nghệ và Tin học | | |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: ..........................................................................................
5. Hoàn thành chương trình kì học: ................................................................................
6. Hoàn thành Chương trình giai đoạn: ..........................................................................
7. Khen thưởng: ................................................................................................................
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ......, ngày tháng năm Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên)
Họ và tên học viên: .......................................................................... Kì học thứ 4
1. Các môn học
| Môn học | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Nhận xét |
|||||||||
| | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | |
| Tiếng Việt | | | | | | | ................................................... ................................................... ................................................... ................................................... |
| Toán | | | | | | | |
| Khoa học | | | | | | | |
| Lịch sử và Địa lý | | | | | | | |
2. Những phẩm chất chủ yếu
| Phẩm chất | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Yêu nước | | ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
| Nhân ái | | |
| Chăm chỉ | | |
| Trung thực | | |
| Trách nhiệm | | |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Tự chủ và tự học | | ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
| Giao tiếp và hợp tác | | |
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | | |
3.2. Những năng lực đặc thù
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Ngôn ngữ | | ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... ..................................................................................................... |
| Tính toán | | |
| Khoa học | | |
| Công nghệ và Tin học | | |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: ...........................................................................................
5. Hoàn thành chương trình kì học: .................................................................................
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ......, ngày tháng năm Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên)
Họ và tên học viên: ............................................................................... Kì học thứ 5
1. Các môn học
| Môn học | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Nhận xét |
|||||||||
| | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | |
| Tiếng Việt | | | | | | | .......................................... .......................................... .......................................... .......................................... |
| Toán | | | | | | | |
| Khoa học | | | | | | | |
| Lịch sử và Địa lý | | | | | | | |
2. Những phẩm chất chủ yếu
| Phẩm chất | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Yêu nước | | ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... |
| Nhân ái | | |
| Chăm chỉ | | |
| Trung thực | | |
| Trách nhiệm | | |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Tự chủ và tự học | | .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... |
| Giao tiếp và hợp tác | | |
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | | |
3.2. Những năng lực đặc thù
| Năng lực | Mức đạt được | Nhận xét |
||||
| Ngôn ngữ | | ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... ................................................................................................... |
| Tính toán | | |
| Khoa học | | |
| Công nghệ và Tin học | | |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: .........................................................................................
5. Hoàn thành chương trình kì học: ...............................................................................
6. Hoàn thành Chương trình giai đoạn: .........................................................................
7. Khen thưởng: ...............................................................................................................
Xác nhận của Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ......, ngày tháng năm Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 2.
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC (Kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
HƯỚNG DẪN
GHI BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC CỦA LỚP
1. Phần tiêu đề
Điền đủ thông tin vào chỗ chấm.
2. Phần “Môn học”
- Trong cột “Mức đạt được” tương ứng với từng môn học: Ghi ký hiệu T nếu học viên đạt mức "Hoàn thành tốt", H nếu học viên đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học viên ở mức "Chưa hoàn thành" về đánh giá định kì nội dung học tập các môn học.
- Trong cột “Điểm kiểm tra định kì”: Ghi điểm số của 03 (ba) bài kiểm tra trong kì học và 01 (một) bài kiểm tra cuối kì học; đối với học viên được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiểm tra trong kì học và cuối kì học lần cuối.
- Trong cột “ĐTBmh”: Ghi điểm trung bình môn của từng môn học.
3. Phần “Phẩm chất chủ yếu” và “Năng lực cốt lõi”
Trong cột tương ứng với từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi (năng lực chung và năng lực đặc thù): Ghi ký hiệu T nếu học viên đạt mức "Tốt", Đ nếu học viên đạt mức "Đạt" hoặc C nếu học viên ở mức "Cần cố gắng".
4. Phần “Đánh giá kết quả giáo dục”
Đánh dấu "X" vào các ô tương ứng với mức đạt được về đánh giá kết quả giáo dục của từng học viên
5. Phần “Khen thưởng” (trong mẫu 3 và mẫu 5)
Đánh dấu "X" vào các ô tương ứng đối với mỗi học viên được khen thưởng
6. Phần “Ghi chú”
Ghi những lưu ý đặc biệt (nếu có). Chẳng hạn như: Học viên dân tộc thiểu số, học viên khuyết tật,...
Mẫu 1. Dùng cho kì 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC KÌ HỌC THỨ NHẤT NĂM HỌC 20....-20.... LỚP: ........ CƠ SỞ GIÁO DỤC: ..........
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tiếng Việt | | | | | | Toán | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2. Dùng cho kì 2
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC KÌ HỌC THỨ 2 NĂM HỌC 20.... - 20.... LỚP: ……. CƠ SỞ GIÁO DỤC: ............
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tiếng Việt | | | | | | Toán | | | | | | Tự nhiên và Xã hội | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 3. Dùng cho kì 3
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC KÌ HỌC THỨ 3 NĂM HỌC 20.... - 20.... LỚP: …… CƠ SỞ GIÁO DỤC: ...........
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tiếng Việt | | | | | | Toán | | | | | | Tự nhiên và Xã hội | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 4. Dùng cho kì 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC KÌ HỌC THỨ 4 NĂM HỌC 20.... - 20.... LỚP: ……… CƠ SỞ GIÁO DỤC: ...........
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tiếng Việt | | | | | | Toán | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Khoa học | | | | | | Lịch sử và Địa lý | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 5. Dùng cho kì 5
BẢNG TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC KÌ HỌC THỨ 5 NĂM HỌC 20.... - 20.... LỚP: ……. CƠ SỞ GIÁO DỤC: .........
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC SINH | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Khen thưởng | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tiếng Việt | | | | | | Toán | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| STT | HỌ VÀ TÊN HỌC SINH | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Môn học | | | | | | | | | | | | Phẩm chất chủ yếu | | | | | Năng lực cốt lõi | | | | | | | Đánh giá kết quả giáo dục | | | Khen thưởng | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Khoa học | | | | | | Lịch sử và Địa lý | | | | | | | | | | | Năng lực chung | | | Năng lực đặc thù | | | | | | | | |
| | | | | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Mức đạt được | Điểm kiểm tra định kì | | | | ĐTB mh | Yêu nước | Nhân ái | Chăm chỉ | Trung thực | Trách nhiệm | Tự chủ và tự học | Giao tiếp và hợp tác | Giải quyết vấn đề và sáng tạo | Ngôn ngữ | Tính toán | Khoa học | Công nghệ và Tin học | Hoàn thành tốt | Hoàn thành | Chưa hoàn thành | | |
| | | | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | ĐKT trk1 | ĐKT trk2 | ĐKT trk3 | ĐKT ck | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ sở giáo dục (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)