法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu
06/2022/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 7, 2022
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh q

uy định p

hí thẩm

đ

ịnh

hồ sơ

cấp

giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn

tỉnh Đồng Nai

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19

tháng

6

năm

2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ

Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22

tháng

6

năm

2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020

;

Căn cứ

Luật Phí và

l

ệ phí ngày 25

tháng

11

năm

2015;

Căn cứ

Luật Đất đai ngày 29

tháng

11 năm 2013;

Căn cứ

Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23

tháng

8

năm

2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26

tháng

11

năm

2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét

Tờ trình số

70/

TTr-UBND ngày

22 tháng 6 năm 2022

của

Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của

Hội đồng nhân dân tỉnh

quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

; Báo cáo thẩm tra số 381/BC-BKTNS ngày 27 tháng 6 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục I như sau:

Số

TT

Loại hồ sơ

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

IV

CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Cấp mới Giấy chứng nhận

1.1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

410.000

1.2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/Thửa/GCN

450.000

1.3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

560.000

1.4

Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin

Hồ sơ/Thửa/GCN

240.000

2

Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp

2.1

Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

350.000

2.2

Chứng nhận biến động về tài sản

Hồ sơ/Thửa/GCN

370.000

2.3

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

460.000

2.4

Chứng nhận do thay đổi thông tin

Hồ sơ/Thửa/GCN

150.000

2. Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục II như sau:

Số

TT

Loại hồ sơ

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

IV

CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN

1

C

ấp mới Giấy chứng nhận

1.1

Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

870.000

1.2

Cấp giấy chứng nhận về tài sản

Hồ sơ/Thửa/GCN

910.000

1.3

Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

1.100.000

1.4

Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin

Hồ sơ/Thửa/GCN

720.000

2

Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp

2.1

Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

750.000

2.2

Chứng nhận biến động về tài sản

Hồ sơ/Thửa/GCN

750.000

2.3

Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ/Thửa/GCN

950.000

2.4

Chứng nhận thay đổi thông tin

Hồ sơ/Thửa/GCN

430.000

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều

2

.

Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

4. Nghị quyết này đã được được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-155284

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com