法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Số hiệu
17/2022/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 7, 2022
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2022/NQ-HĐND | Bắc Giang, ngày 12 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI PHỤC VỤ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 408/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định nội dung, mức chi trong thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang bao gồm:

a) Các kỳ thi: Thi học sinh giỏi; thi tuyển sinh đầu cấp; thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

b) Các cuộc thi, hội thi: Thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi; thi khoa học kỹ thuật; thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông; thi văn nghệ; thi tìm hiểu kiến thức pháp luật; thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi; thi cán bộ quản lý giỏi; hội thao giáo dục quốc phòng an ninh; các cuộc khảo sát, đánh giá; thi vẽ tranh; thi Bé khỏe, đẹp, tài năng; thi Giáo viên tài năng, duyên dáng; thi tin học trẻ.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi.

3. Nguyên tắc áp dụng

a) Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

b) Mức chi tiền công quy định tại Nghị quyết này là mức chi quy định đối với kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh; cấp huyện, cấp trường trung học phổ thông bằng 70% cấp tỉnh; cấp trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở bằng 60% cấp tỉnh.

Điều 2Nguồn kinh phí, nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Điều 2. Nguồn kinh phí, nội dung chi, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

1. Kinh phí tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi được sử dụng từ nguồn ngân sách sự nghiệp giáo dục và nguồn thu hợp pháp của đơn vị. Riêng thi tuyển sinh đầu cấp được sử dụng từ nguồn thu dịch vụ tuyển sinh theo quy định.

2. Chi phí theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi

a) Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi (nếu có);

b) Chi thuê địa điểm thi, địa điểm chấm thi (nếu có);

c) Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, nguyên vật liệu, trang thiết bị, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi.

3. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi công tác để kiểm tra trước và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi: mức chi theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

4. Tiền công chi cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ trong công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)

Điều 3Điều khoản thi hành

Điều 3. Điều khoản thi hành

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khoá XIX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế-Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang; - Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh; - Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh Kh ó a XIX; - Thường trực: Huyện ủy, HĐND; UBND các huyện, thành phố; - Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Cổng thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh; - Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Lê Thị Thu Hồng

PHỤ LỤC

TIỀN CÔNG CHI CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TRONG CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)

| St t | Nội dung chi | Đơn vị tính | M ứ c chi (nghìn đồng) |

|||||

| A | Các kỳ thi | | |

| I | Thi học sinh giỏi cấp tỉnh và cấp quốc gia | | |

| 1 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng ra đề thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 340 |

| | - Phó chủ tịch (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 310 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 275 |

| | - Thư ký (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Thư ký (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Ủy viên, thanh tra | Đồng/ngườ i /ngày | 275 |

| | - Công an (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách l y) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| 2 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng in sao | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó chủ tịch (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Thư ký (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Thư ký (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Ủy viên, công an, thanh tra (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| | Ti ề n công cho Ban vận chuy ể n đề và bàn giao đề thi | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Ủy viên, công an | Đồng/ngườ i /ngày | 205 |

| | - Phục vụ, lái xe | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 3 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng coi thi | | |

| | - Trưởng điểm thi | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trưởng điểm thi | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội. | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Nh ân viên phục vụ, y t ế , bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 4 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Tổ làm phách | | |

| | - Tổ trư ở ng | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| 5 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng chấm thi, Hội đồng chấm phúc khảo, Hội đồng chấm thẩm định bài thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó chủ tịch (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 270 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, thanh tra | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Tổ trưởng, t ổ phó các t ổ chấm (ngoài tiền công chấm thi) | Đồng/người/đợt chấm thi | 200 |

| | - Kỹ thuật viên | Đồng/ngườ i /ngày | 340 |

| | - Công an | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| 6 | Chi ăn cho thành viên Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly | | |

| | - Thời gian thực tế ra đề, in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 225 |

| | - Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 150 |

| 7 | Tiền công tập huấn các đội tuyển học sinh giỏi văn hóa các cấp | | |

| 7.1 | Chi ôn luyện đội tuyển quốc gia thi Olympic quốc tế | | |

| | - Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 ti ế t/buổi) | Đồng/ti ế t | 330 |

| | - Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển | Đồng/ngườ i /ngày | 180 |

| | - Chi cán bộ phụ tr ách lớp đội tuyển (gồm công tác quản lý và phục vụ) | Đồng/đội tuyển/ngày | 60 |

| 7.2 | Ch i đội tuyển ôn luyện thi học sinh giỏi văn hóa cấp quốc gia | Thời gian thanh toán không quá 3 tháng. Ôn thi cấp tỉnh bằng 70% định mức này; Ôn thi cấp huyện, thành phố bằng 70% cấp tỉnh | |

| | - Chi biên soạn và giảng dạy (giáo viên dạy đội tuyển, 3 tiết/buổi) | Đồng/tiết | 250 |

| | - Chi tiền ăn, nước uống cho học sinh đội tuyển | Đồng/người/ngày | 50 |

| | - Chi cán bộ phụ trách l ớp đội tuyển (gồm công tác quản lý và phục vụ) | Đồng/đội tuyển/ngày | 45 |

| II | Thi tuyển sinh đầu cấp | | |

| 1 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng ra đề thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 340 |

| | - Phó chủ tịch, (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 310 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 275 |

| | - Thư ký (cách l y) | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Thư ký (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Ủy viên, thanh tra | Đồng/ngườ i /ngày | 275 |

| | - Công an (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| 2 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đ ồ ng in sao | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó chủ tịch (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Thư ký (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Thư ký (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Ủy viên, công an , thanh tra (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| | Tiền công cho Ban vận chuy ể n đề và bàn giao đề thi | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trư ở ng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Ủ y viên, công an | Đồng/ngườ i /ngày | 205 |

| | - Phục vụ, lái xe | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 3 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo | | |

| | - Trư ở ng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 300 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 280 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 235 |

| | - Nhân viên phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 160 |

| 4 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng coi thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội. | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 5 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Tổ làm phách | | |

| | - T ổ Trưởng | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| 6 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng chấm thi, Hội đồng chấm phúc khảo, Hội đồng chấm thẩm định bài thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó chủ tịch (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 270 |

| | - Phó chủ tịch (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, thanh tra | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công chấm thi) | Đồng/người/đợt chấm thi | 200 |

| | - Kỹ thuật viên | Đồng/ngườ i /ngày | 340 |

| | - Công an | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| 7 | Chi ăn cho thành viên Hội đồng ra đề thi, Hội đồng in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly | | |

| | - Thời gian thực tế ra đề, in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 225 |

| | - Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 150 |

| 8 | Chi tiền công Hội đồng xét tuyển sinh đầu cấp phổ thông | Xét công nhận tốt nghiệp THCS bằng 70% mức này | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 195 |

| | - Phó chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 185 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 170 |

| | - Ủ y viên | Đồng/ngườ i /ngày | 165 |

| | - Phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 65 |

| III | Thi tốt nghiệp Trung học phổ thông | | |

| 1 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban in sao | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó trưởng ban (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Phó trưởng ban (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Thư ký (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Thư ký (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Ủy viên, công an, thanh tra (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| | Tiền công cho Ban vận chuy ể n đề và bàn giao đề th i | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Ủy viên, công an | Đồng/ngườ i /ngày | 205 |

| | - Phục vụ, lái xe | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 2 | Tiền công ch o các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 300 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 280 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 235 |

| | - Nhân viên phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 160 |

| 3 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 280 |

| | - Phó Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| 4 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban thư ký Hội đồng th i | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 225 |

| | - Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 205 |

| 5 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban coi thi | | |

| | - Trưởng điểm thi | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trưởng điểm thi | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, giám thị, thanh tra, công an, quân đội. | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 6 | Tiền công cho các chức danh là thành viên Ban làm phách | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 260 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Thư ký, Ủy viên | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Công an (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Công an (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 7 | Tiền công cho các ch ứ c danh là thành viên Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo, Ban chấm thẩm định bà i thi | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó trưởng ban (cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 270 |

| | - Phó trưởng ban (không cách ly) | Đồng/ngườ i /ngày | 245 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Ủy viên, thanh tra | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm (ngoài tiền công ch ấ m thi) | Đồng/người/đợt chấm thi | 200 |

| | - Kỹ thuật viên | Đồng/ngườ i /ngày | 340 |

| | - Công an | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Đồng/ngườ i /ngày | 115 |

| 8 | Chi ăn cho thành viên Ban ra đề thi, Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc tập trung cách ly | | |

| | - Thời gian thực tế in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 225 |

| | - Thời gian chờ hết thời gian tổ chức thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ in sao đề thi, làm phách | Đồng/ngườ i /ngày | 150 |

| B | Các cuộc thi, hội thi | | |

| I | Thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi | | |

| 1 | Chấm bản báo cáo biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục, h ồ sơ dự thi (chi phí của cả hội đồng) | Đồng/ biện pháp | 60 |

| 2 | Chi hội đồng chấm thi thực hành; hội đồng ch ấ m trình bày biện pháp | Đồng/ giáo viên dự thi | 250 |

| II | Thi khoa học kỹ thuật | | |

| 1 | Tiền công Hội đồng chấm thi | | |

| | - Chủ tịch Hội đồng | Đồng/ngườ i /ngày | 290 |

| | - Phó chủ tịch Hội đồng | Đồng/ngườ i /ngày | 270 |

| | - Ủy viên, Thư ký, giám khảo | Đồng/ngườ i /ngày | 230 |

| | - Phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| | - Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài | Đồng/ngườ i /ngày | Mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên theo Nghị quyết HĐND t ỉ nh hiện hành |

| 2 | Tổ giám sát | Đồng/người/ngày | |

| | - Tổ trưởng | Đồng/người/ngày | 250 |

| | - Thành viên | Đồng/người/ngày | 230 |

| III | Thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông | | |

| 1 | Tiền công Hội đồng ra đề thi, in sao đề thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 240 |

| | - Phó chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 190 |

| | - Ủy viên ra đề lý thuyết và thực hành | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Bảo vệ, phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 2 | Tiền công Hội đồng coi thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 120 |

| | - Phó chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| | - Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi | Đồng/ngườ i /ngày | 100 |

| | - Bảo vệ, phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 70 |

| 3 | Tiền công Hội đồng chấm thi | | |

| | - Chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 120 |

| | - Phó chủ tịch | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| | - Thư ký | Đồng/ngườ i /ngày | 100 |

| | - Ủy viên chấm bài thi lý thuyết và thực hành | Đồng/ngườ i /ngày | 100 |

| | - Bảo vệ, phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 70 |

| IV | Các cuộc thi: Thi văn nghệ. Thi tìm hiểu kiến thức pháp luật. Thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi. Thi cán bộ quản lý giỏi. Hội thao giáo dục quốc phòng an ninh. Các cuộc khảo sát, đánh giá. Thi vẽ tranh. Thi Bé khỏe, đẹp, tài năng. Thi Giáo viên tài năng, duyên dáng. Thi tin học trẻ | | |

| 1 | Chấm báo cáo sáng kiến kinh nghiệm/biện pháp (chi phí của cả hội đồng) | Sáng kiến | 40 |

| 2 | Tiền công Ban tổ chức | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Phó trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Thành viên | Đồng/ngườ i /ngày | 190 |

| 3 | Tiền công Ban thư ký | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 190 |

| | - Thành viên | Đồng/ngườ i /ngày | 170 |

| 4 | Tiền công Ban ra đề | | |

| | - Trưởng ban | Đồng/ngườ i /ngày | 210 |

| | - Thành viên | Đồng/ngườ i /ngày | 190 |

| | - Phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 5 | Ti ề n công Ban giám khảo, Ban chấm thi/Hội đồng chấm thi | | |

| | - Trưởng ban/Chủ tịch hội đồng | Đồng/ngườ i /ngày | 250 |

| | - Phó trưởng ban/Phó chủ tịch hội đồng | Đồng/ngườ i /ngày | 220 |

| | - Trưởng tiểu ban | Đồng/ngườ i /ngày | 200 |

| | - Th à nh vi ê n/ Ủ y viên, thư k ý , giám khảo | Đồng/ngườ i /ngày | 190 |

| | - Giám khảo là các chuyên gia thuê ngoài (đối với thi văn nghệ) | Đồng/ngườ i /ngày | Mức ch i thù lao giảng viên, báo cáo viên theo Nghị quyết HĐND tỉnh hiện hành |

| | - Phục vụ | Đồng/ngườ i /ngày | 110 |

| 6 | Chấm bài khảo sát, đánh giá (định mức chi cho cán bộ chấm) | Bài | 13 |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-155292

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com