Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Thị Hoàng Yến
Phụ lục I
BIỂU TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
Tổng số
Vốn cân đối ngân sách Địa phương
Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước
Tổng số
Vốn cân đối ngân sách Địa phương
Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu
Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang
Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu
Vốn nước ngoài
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg
Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương
Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang
Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu
Vốn nước ngoài
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
TỔNG CỘNG
4.214.450
386.100
225.000
1.500.000
166.600
12.904
6.755
445.573
977.891
143.627
150.000
200.000
4.298.295
386.100
208.074
1.408.688
166.600
17.732
6.755
428.495
977.891
410.960
150.000
137.000
A
Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới
270.000
270.000
255.570
255.570
Phê duyệt danh mục chi tiết theo
Phụ lục I.a
B
Bố trí vốn kế hoạch để tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành
15.377
14.786
591
15.361
14.770
591
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo
Phụ lục I.b
C
Bố trí vốn kế hoạch để triển khai các nhiệm vụ lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
22.419
22.419
22.419
22.419
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo
Phụ lục I.c
D
Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
166.600
166.600
166.600
166.600
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
E
Vay tồn ngân kho bạc nhà nước
200.000
200.000
137.000
137.000
Vay bổ sung vốn GPMB cho Khu CN Phú Thuận
F
THỰC HIỆN DỰ ÁN
3.526.906
356.665
225.000
1.213.282
12.904
6.755
444.982
973.691
143.627
150.000
3.688.211
356.665
208.074
1.136.430
17.732
6.755
427.904
973.691
410.960
150.000
I
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
759.709
111.263
213.922
12.904
6.755
414.865
751.516
111.263
207.351
12.904
6.755
413.243
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
759.709
111.263
213.922
12.904
6.755
414.865
751.516
111.263
207.351
12.904
6.755
413.243
1
Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)
106.792
106.792
106.782
106.782
Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (chuyển từ tạm ứng sang cấp phát)
2
Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm
300
300
300
300
3
Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận
224.816
45.000
27.500
152.316
224.816
45.000
27.500
152.316
4
Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận
351.415
65.963
137.505
12.904
6.755
128.288
343.232
65.963
130.934
12.904
6.755
126.676
5
Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
76.386
48.917
27.469
76.386
48.917
27.469
II
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT
461.287
41.769
24.400
15.600
133.478
96.040
150.000
503.640
41.769
22.786
647
133.478
154.960
150.000
a)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
55.000
55.000
55.000
55.000
1
Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri
27.000
27.000
27.000
27.000
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2
Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu
28.000
28.000
28.000
28.000
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
111.348
9.470
23.400
78.478
110.096
9.470
22.148
78.478
1
Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri
11.820
4.820
7.000
11.820
4.820
7.000
2
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre
10.474
10.474
10.474
10.474
3
Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre
4.100
4.100
4.100
4.100
4
Cơ sở hạ tầng thiết yếu phòng, chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú (giai đoạn 2)
550
550
550
550
5
Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng
200
200
0
Đối ứng vốn ngân sách Trung ương
6
Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại
13.700
13.700
13.650
13.650
7
Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành
9.500
9.500
8.498
8.498
8
Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ cày Nam và Chợ Lách
47.000
47.000
47.000
47.000
9
Củng cố, nâng cấp và bổ sung khép kín tuyến đê biển huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
100
100
100
100
10
Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú
7.404
7.404
7.404
7.404
11
Gia cố chống sạt lở bờ sông khu vực xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre
6.500
6.500
6.500
6.500
c)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
143.939
32.299
15.600
96.040
187.906
32.299
647
154.960
1
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
128.339
32.299
96.040
187.259
32.299
154.960
2
Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản huyện Bình Đại
3.139
3.139
647
647
3
Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre
12.461
12.461
d)
Dự án khởi công mới năm 2021
151.000
1.000
150.000
150.638
638
150.000
1
Hỗ trợ kinh phí khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai, dịch bệnh và các nhiệm vụ khác
150.000
150.000
150.000
150.000
Danh mục chi tiết theo Phụ lục I.g
2
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải phục vụ cảng cá Ba Tri, tỉnh Bến Tre
1.000
1.000
638
638
III
LĨNH VỰC CÔNG CỘNG
165.794
45.103
10.000
104
81.000
29.587
274.460
45.103
303
54
81.000
148.000
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
2.087
2.087
2.087
2.087
1
Công trình Thí điểm nâng cấp, cải tạo công trình trạm xử lý phân bùn thải bể tự hoại thành phố Bến Tre
2.087
2.087
2.087
2.087
Đối ứng vốn ngân sách tỉnh sau khi nhà đầu tư hỗ trợ vốn đầu tư
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
163.707
43.016
10.000
104
81.000
29.587
272.373
43.016
303
54
81.000
148.000
1
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
6.937
1.910
104
4.923
11.964
1.910
54
10.000
Chi trả nợ gốc 104 triệu đồng
2
Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
156.770
41.106
10.000
81.000
24.664
260.409
41.106
303
81.000
138.000
IV
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
796.794
158.091
1.790
636.913
791.520
152.863
1.744
636.913
a)
Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020
231.314
231.314
231.314
231.314
1
Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
199.168
199.168
199.168
199.168
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
2
Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định
32.146
32.146
32.146
32.146
Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
121.150
950
120.200
121.150
950
120.200
1
Dự án Đầu tư xây dựng công trình ĐH.173 đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành đến Tượng đài Tiểu đoàn 516, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm - Ba Tri
120.200
120.200
120.200
120.200
2
Đường ĐX.02 xã Tân Thanh, huyện Giồng Trôm
527
527
527
527
3
Đường ĐX.04 xã Long Mỹ, huyện Giồng Trôm
423
423
423
423
c)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
332.677
136.177
196.500
327.449
130.949
196.500
1
ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)
38.700
6.700
32.000
37.678
5.678
32.000
2
Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2
35.000
35.000
35.000
35.000
3
Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú
164.500
164.500
164.500
164.500
4
Đường giao thông vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri
6.300
6.300
4.309
4.309
5
Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887)
16.677
16.677
16.677
16.677
6
Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)
13.000
13.000
13.000
13.000
7
Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ
10.000
10.000
10.000
10.000
8
Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành)
7.000
7.000
7.000
7.000
9
Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)
41.500
41.500
39.285
39.285
d)
Dự án khởi công mới năm 2021
111.653
21.914
840
88.899
111.607
21.914
794
88.899
1
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại
840
840
794
794
2
Lộ Tân Bắc (ĐH.DK.19)
1.000
1.000
1.000
1.000
3
Đường huyện 04, huyện Châu Thành
3.500
3.500
3.500
3.500
4
Đường làng nghề, huyện Mỏ Cày Nam
3.000
3.000
3.000
3.000
5
Nâng cấp, mở rộng đường huyện 26 (đường vào Trung tâm xã Hòa Lợi)
3.000
3.000
3.000
3.000
6
Xây dựng cầu Chợ huyện Ba Tri
3.000
3.000
3.000
3.000
7
Cầu Ba Tư trên tuyến đê biển Bình Đại
2.000
2.000
2.000
2.000
8
Cầu Đập Lá, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc
1.500
1.500
1.500
1.500
9
Xây dựng đường Đê Tây, huyện Bình Đại (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến Thạnh Trị)
4.914
4.914
4.914
4.914
10
Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
17.800
17.800
17.800
17.800
11
Cầu Rạch Vong
71.099
71.099
71.099
71.099
V
LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI
130.147
92.172
2.975
17.000
18.000
217.304
89.551
2.753
17.000
108.000
V.1
LĨNH VỰC Y TẾ
120.471
82.496
2.975
17.000
18.000
207.693
79.940
2.753
17.000
108.000
1
Tăng cường CSVC ngành Y tế
11.185
11.185
11.185
11.185
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo
Phụ lục I.d
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
15.284
15.284
13.728
13.728
1
Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre
6.684
6.684
6.506
6.506
2
Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc
8.600
8.600
7.222
7.222
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
35.000
17.000
18.000
125.000
17.000
108.000
1
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bến Tre
35.000
17.000
18.000
125.000
17.000
108.000
c)
Dự án khởi công mới năm 2021
59.002
56.027
2.975
57.780
55.027
2.753
1
Trung tâm y tế huyện Chợ Lách
5.540
5.540
5.525
5.525
2
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm
9.300
9.300
9.077
9.077
3
Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú
5.160
5.160
5.001
5.001
4
Trung tâm y tế huyện Châu Thành
3.000
3.000
3.000
3.000
5
Bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri
1.533
1.533
1.533
1.533
6
Bệnh viện Đa khoa Cù Lao Minh
22.322
22.322
22.322
22.322
7
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế cho Khoa hồi sức tích cực của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu (50 giường - giai đoạn 1)
5
5
8
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 cho các Bệnh viện, Bệnh viện dã chiến
5
5
9
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
2.824
2.824
2.824
2.824
10
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y.
6.338
6.338
5.745
5.745
11
Mở rộng mái che khu khám bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
1.975
1.975
1.975
1.975
12
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
1.000
1.000
778
778
V.2
LĨNH VỰC XÃ HỘI
9.676
9.676
9.611
9.611
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
9.676
9.676
9.611
9.611
1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre
9.676
9.676
9.611
9.611
VI
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
42.153
22.981
1.872
17.300
42.145
22.973
1.872
17.300
a)
Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020
11.029
9.157
1.872
11.029
9.157
1.872
1
Nhà văn hóa trung tâm tỉnh Bến Tre
9.157
9.157
9.157
9.157
2
Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn
1.872
1.872
1.872
1.872
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
18.300
1.000
17.300
18.300
1.000
17.300
1
CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2)
17.300
17.300
17.300
17.300
Tiếp tục triển khai giai đoạn 1 (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) và triển khai tiếp giai đoạn 2 của dự án
2
Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre
1.000
1.000
1.000
1.000
c)
Dự án khởi công mới năm 2021
12.824
12.824
12.816
12.816
1
Hỗ trợ Bến tàu du lịch thành phố Bến Tre
2.000
2.000
2.000
2.000
Hỗ trợ đối ứng với ngân sách thành phố Bến Tre
2
Nội thất đền thờ - Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
6.824
6.824
6.824
6.824
3
Trung tâm văn hóa thể thao huyện Giồng Trôm
1.500
1.500
1.492
1.492
4
Cải tạo, sửa chữa Trường năng khiếu Thể dục Thể thao
2.500
2.500
2.500
2.500
VII
LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG
18.000
18.000
17.996
17.996
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
10.000
10.000
9.996
9.996
1
Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)
10.000
10.000
9.996
9.996
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
8.000
8.000
8.000
8.000
1
Đầu tư thiết bị phim trường thời sự, văn nghệ chuẩn HD
7.689
7.689
7.689
7.689
2
Đầu tư xe truyền hình lưu động
311
311
311
311
VIII
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
673.716
673.716
622.607
622.607
1
Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới
120.446
120.446
113.133
113.133
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo
Phụ lục I.đ
2
Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
503.430
503.430
462.478
462.478
Phê duyệt chi tiết danh mục dự án/công trình theo
Phụ lụcI .e
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
19.648
19.648
18.288
18.288
1
Trường THCS Thành phố Bến Tre
11.000
11.000
9.640
9.640
2
Trường PTCS Tân Mỹ
8.648
8.648
8.648
8.648
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
29.600
29.600
28.116
28.116
1
Trường THPT Nhuận Phú Tân
7.100
7.100
7.100
7.100
2
Trường THCS Tân Hội
10.000
10.000
8.897
8.897
3
Trường TH Tân Phong
6.000
6.000
5.619
5.619
4
Trường THCS Thạnh Hải
6.500
6.500
6.500
6.500
c)
Dự án khởi công mới năm 2021
592
592
592
592
1
Trường Tiểu học Tam Phước
592
592
592
592
IX
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ
113.160
24.457
703
88.000
113.078
24.457
621
88.000
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2021
13.160
12.457
703
13.078
12.457
621
1
Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
4.757
4.757
4.757
4.757
2
Sửa chữa Hội trường Ủy ban nhân dân tỉnh
82
82
3
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối cơ quan - Doanh nghiệp Tỉnh
621
621
621
621
4
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
7.700
7.700
7.700
7.700
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
88.000
88.000
88.000
88.000
1
Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam
88.000
88.000
88.000
88.000
Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 63.425.277.000 đồng
c)
Dự án khởi công mới năm 2021
12.000
12.000
12.000
12.000
1
Cải tạo, sửa chữa trụ sở các ban đảng Tỉnh ủy
3.000
3.000
3.000
3.000
2
Khu hành chính xã Phước Ngãi
3.000
3.000
3.000
3.000
3
Khu hành chính xã Tân Xuân
3.000
3.000
3.000
3.000
4
Khu hành chính xã Đại Hòa Lộc
3.000
3.000
3.000
3.000
X
LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG
23.216
16.143
7.073
23.113
16.143
6.970
a)
Dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2020
3.853
3.853
3.853
3.853
1
GPMB dự án Đồn biên phòng Cổ Chiên 602 - BCH biên phòng tỉnh Bến Tre
3.853
3.853
3.853
3.853
Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh
b)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
6.680
4.000
2.680
6.680
4.000
2.680
1
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
4.000
4.000
4.000
4.000
2
Kho đạn Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
2.680
2.680
2.680
2.680
c)
Dự án khởi công mới năm 2021
12.683
12.143
540
12.580
12.143
437
1
Mua sắm Trang thiết bị, doanh cụ cho Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh
9.143
9.143
9.143
9.143
2
Trường bắn Bộ CHQS tỉnh
2.000
2.000
2.000
2.000
3
Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông
540
540
437
437
4
Doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ huyện Ba Tri
1.000
1.000
1.000
1.000
XI
Phân cấp huyện - thành phố
313.330
115.830
197.500
313.330
115.830
197.500
1
Thành phố Bến Tre
112.733
12.733
100.000
112.733
12.733
100.000
2
Châu Thành
24.842
14.842
10.000
24.842
14.842
10.000
3
Bình Đại
50.953
15.953
35.000
50.953
15.953
35.000
4
Giồng Trôm
23.991
10.991
13.000
23.991
10.991
13.000
5
Ba Tri
23.679
13.679
10.000
23.679
13.679
10.000
6
Chợ Lách
16.357
9.357
7.000
16.357
9.357
7.000
7
Mỏ Cày Nam
21.575
13.575
8.000
21.575
13.575
8.000
8
Mỏ Cày Bắc
17.752
10.252
7.500
17.752
10.252
7.500
9
Thạnh Phú
21.448
14.448
7.000
21.448
14.448
7.000
XII
Chi phí thẩm định quyết toán
2.000
2.000
2.000
2.000
XIII
Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp
100
100
100
100
XIV
Quỹ phát triển đất của Tỉnh; Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính
27.500
27.500
15.402
10.574
4.828
1
Đo đạc bản đồ địa chính
2.750
2.750
1.057
1.057
2
Quỹ phát triển đất của Tỉnh theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
8.250
8.250
8.001
3.173
4.828
3
Hỗ trợ GPMB cho dự án Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
16.500
16.500
6.344
6.344
H
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
13.148
7.016
1.932
4.200
13.134
7.016
1.918
4.200
1
Trung tâm Y tế huyện Bình Đại
533
533
533
533
2
Trung tâm Y tế huyện Ba Tri
574
574
574
574
3
Bệnh viện Lao và Phổi
485
485
485
485
4
Bệnh viện Tâm thần
487
487
487
487
5
Bảo tàng tỉnh Bến Tre
50
50
50
50
6
Nhà máy xử lý nước thải khu vực thị trấn Châu Thành
1.034
1.034
1.034
1.034
8
Đầu tư xây dựng thư viện Nguyễn Đình Chiểu (thư viện tỉnh)
17
17
17
17
9
Nâng cấp, mở rộng công viên Trần Văn Ơn
16
16
16
16
10
Xây dựng dã phòng học Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Thạnh Phú
100
100
100
100
11
Khu hành chính xã Phước Mỹ Trung
50
50
50
50
12
Trạm kiểm soát biên phòng Hàm Luông
100
100
100
100
13
Trụ sở làm việc Ban CHQS và nhà ở dân quân xã, phường thị trấn (giai đoạn 2)
50
50
50
50
14
Mở rộng kho đạn tỉnh
50
50
50
50
15
Trường THCS Thạnh Ngãi, huyện Mỏ Cày Bắc
50
50
50
50
16
Trường Tiểu học 2 Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam
100
100
100
100
17
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)
100
100
100
100
18
Trường Cao Đẳng Bến Tre
1.055
1.055
1.055
1.055
19
Đường vào Trung tâm xã Phú Long
460
460
460
460
20
Nâng cấp tuyến đê Bảy Đầm kết hợp đường giao thông xã An Điền
100
100
100
100
21
Nâng cấp mở rộng đường huyện 25 (đoạn từ ngã tư nhà thờ Thạnh Phú đến UBND xã Mỹ Hưng)
100
100
100
100
22
Đường vào Trung tâm xã An Hóa
100
100
100
100
23
Khu hành chính xã Tân Phú
50
50
50
50
24
Khu hành chính xã Phước Thạnh
50
50
50
50
25
Đường từ cầu Đập xã Hưng Nhượng đến bến đò xã Hưng Lễ đi huyện Thạnh Phú (ĐT.DK.09)
50
50
50
50
26
Đường vào Trung tâm xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại
100
100
100
100
27
Cầu Tân Mỹ
50
50
50
50
28
Cầu liên xã Lương Phú - Lương Hòa
50
50
50
50
29
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc
50
50
50
50
30
Đường gom Đường vào Cầu Rạch Miễu 2
500
500
500
500
31
Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre
10
10
10
10
32
Dự án Tăng cường kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, quan trắc tự động, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên
5
5
5
5
33
Trường Tiểu học Long Định
5
5
5
5
34
Trường Mẫu giáo Sao Mai xã Long Định
5
5
5
5
35
Trường Mẫu giáo Hoa Phượng
5
5
5
5
36
Nâng cấp sửa chữa Trường Trung học cơ sở Vang Quới
5
5
5
5
37
Trường Mẫu giáo Thạnh Ngãi
5
5
5
5
38
Trường Tiểu học Phước Mỹ Trung
5
5
5
5
39
Trường THCS Phú Long
5
5
5
5
40
Trường Mẫu giáo Phú Long
5
5
5
5
41
Trường Mầm non Bình Thạnh
5
5
5
5
42
Trường THCS An Thuận
5
5
5
5
43
Trường TH Phú Lễ, huyện Ba Tri
5
5
5
5
44
Trường THCS Phú Lễ, huyện Ba Tri
5
5
5
5
45
Trường THCS Tam Phước, huyện Châu Thành
5
5
5
5
46
Trường TH Phú An Hòa, huyện Châu Thành
370
370
370
370
47
Trường THCS Tân Phú, huyện Châu Thành
5
5
5
5
48
Hoàn thiện đường nội bộ Trụ sở công an tỉnh Bến Tre
50
50
50
50
49
Cầu Yên Hào, xã Thới Thuận
660
660
660
660
50
Xây dựng Cầu Châu Ngao
473
473
473
473
51
Xây mới Khu chạy thận nhân tạo
500
500
500
500
52
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Liên khoa Ngoại tổng quát, chấn thương chỉnh hình – phục hồi chức năng, ung bướu, mắt, răng – hàm – mặt Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
299
299
285
285
53
Xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lể huyện Ba Tri
300
300
300
300
54
Cầu Bình Thới 2
200
200
200
200
55
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung
300
300
300
300
56
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng nuôi tôm biển ứng dụng công nghệ cao huyện Bình Đại
300
300
300
300
57
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển vùng cây ăn trái khu vực xã Sơn Định - Vĩnh Bình - Phú Phụng, huyện Chợ Lách
543
543
543
543
58
Nâng cấp gia cố chống sạt lở đê bao cồn Tam Hiệp
300
300
300
300
59
Hạ tầng thiết yếu hỗ trợ phát triển vùng cây ăn trái hoa kiểng khu vực Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách
652
652
652
652
60
Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre (giai đoạn 2)
405
405
405
405
61
Đường từ ngã tư Chín Dậu đến QL.60, huyện Mỏ Cày Nam
300
300
300
300
62
Đầu tư xây dựng Đường từ cảng Giao Long đến Khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07) liên huyện Châu Thành – Bình Đại
300
300
300
300
63
Đường Bắc Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08) liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm
300
300
300
300
64
Cầu Ba Lai trên đường DK.08 liên huyện Bình Đại - Giồng Trôm
300
300
300
300
Phụ lục I.a
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Tên dự án/công trình
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Năng lực thiết kế
Thời gian thực hiện
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2020
Kế hoạch năm 2021 đã thông báo
Kế hoạch năm 2021 điều chỉnh
Điều chỉnh tăng
Điều chỉnh giảm
Ghi chú
Số quyết định
Tổng mức đầu tư
Tổng tất cả các nguồn vốn
Trong đó: NS cấp tỉnh
Tổng
Trong đó : Kế hoạch năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
802.925
682.026
286.095
266.642
270.000
255.570
14.430
I
Huyện Châu Thành
78.074
66.628
24.830
24.830
30.816
27.574
3.242
a)
Công trình chuyển tiếp
57.193
47.835
24.830
24.830
15.321
13.799
1.522
1
Xây dựng Trụ sở UBND xã Tường Đa
C
7834430
UBND huyện Châu Thành
xã Tường Đa
2020-2022
197/QĐ-SXD,
31/10/2019; 258/QĐ-SXD, 17/6/2020
7.445
5.956
3.100
3.100
2.500
1.417
1.083
2
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng
C
7830326
UBND huyện Châu Thành
xã An Hóa
2020-2022
196/QĐ-SXD,
31/10/2019
6.600
5.280
2.400
2.400
2.165
2.129
36
3
Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐX.01 điểm cuối giáp ĐHDK.13), xã An Hóa
C
7819961
UBND huyện Châu Thành
xã An Hóa
cấp A
2020-2022
453/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
6.900
6.210
1.830
1.830
3.030
3.013
17
4
Đường ĐX.04 (Đầu giáp ĐHDK.13 cuối giáp ĐX.01), xã An Hóa
C
7819959
UBND huyện Châu Thành
xã An Hóa
cấp A
2020-2022
454/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
4.559
4.103
2.500
2.500
1.425
1.425
5
Xây dựng 02 cống trên tuyến đường ĐA.01 (điểm đầu giáp ĐHĐK.13, điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa
C
7820038
UBND huyện Châu Thành
xã An Hóa
2020-2022
445/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
2.500
1.750
1.000
1.000
204
204
6
Đường ĐA.03 (Điểm đầu giáp ĐH.04 điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa
C
7819964
UBND huyện Châu Thành
xã An Hóa
cấp B
2020-2022
444/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
7.023
4.916
3.000
3.000
776
776
7
Đường ĐX.01 (Điểm đầu giáp QL.57C điểm cuối giáp Chợ Thạnh Hưng), xã Tường Đa
C
7826925
UBND huyện Châu Thành
xã Tường Đa
cấp A
2020-2022
446/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
5.549
4.994
2.800
2.800
1.165
857
308
8
Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp QL.57C), xã Tường Đa
C
7819751
UBND huyện Châu Thành
xã Tường Đa
cấp B
2020-2022
447/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
10.594
9.535
5.500
5.500
2.451
2.451
9
Đường ĐX.04 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp Đê Ba Lai), xã Tường Đa
C
7820018
UBND huyện Châu Thành
xã Tường Đa
cấp A
2020-2022
448/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
2.723
2.451
1.400
1.400
447
369
78
10
Xây mới hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng, xã Tường Đa
C
7834436
UBND huyện Châu Thành
xã Tường Đa
2020-2022
198/QĐ-SXD,
31/10/2019
3.300
2.640
1.300
1.300
1.158
1.158
b)
Công trình khởi công mới
20.881
18.793
15.495
13.775
1.720
1
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.04, xã An Hiệp
C
7880324
UBND huyện Châu Thành
Xã An Hiệp
2020-2022
658/QĐ-GTVT, 16/11/2020
3.135
2.822
2.470
2.267
203
2
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Hóa
C
7880213
UBND huyện Châu Thành
Xã An Hóa
2020-2022
659/QĐ-GTVT, 16/11/2020
677
609
598
565
33
3
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã Qưới Thành
C
7880314
UBND huyện Châu Thành
Xã Quới Thành
2020-2022
634/QĐ-GTVT, 11/11/2020
608
547
380
364
16
4
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã Phú An Hòa
C
7880312
UBND huyện Châu Thành
Xã Phú An Hòa
2020-2022
590/QĐ-GTVT, 19/10/2020
715
644
515
471
44
5
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.02, xã An Khánh
C
7880254
UBND huyện Châu Thành
Xã An Khánh
2020-2022
655/QĐ-GTVT, 16/11/2020
2.545
2.291
2.027
1.847
180
6
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01, xã Sơn Hòa
C
7880279
UBND huyện Châu Thành
Xã Sơn Hòa
2020-2022
661/QĐ-GTVT, 16/11/2020; 351/QĐ-SGTVT, 8/7/2021
1.700
1.530
1.308
1.116
192
7
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.05, xã Phước Thạnh
C
7880812
UBND huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh
2020-2022
657/QĐ-GTVT, 16/11/2020
2.111
1.900
1.684
1.454
230
8
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.01, xã Tiên Long
C
7880211
UBND huyện Châu Thành
Xã Tiên Long
2020-2022
629/QĐ-GTVT, 10/11/2020
229
206
192
183
9
9
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.03, xã Tân Phú
C
7880321
UBND huyện Châu Thành
Xã Tân Phú
2020-2022
656/QĐ-GTVT, 16/11/2020
1.593
1.434
1.199
1.105
94
10
Hạng mục cầu, cống cọc tiêu, biển báo đường ĐX.02 (Đoạn 1 từ giáp thị trấn Châu Thành đến tổ NDTQ số 2 ấp Phước Tự; Đoạn 2 từ cầu lò vôi đến giáp lộ 364) - giai đoạn 2, xã An Khánh
C
7880267
UBND huyện Châu Thành
Xã An Khánh
2020-2022
671/QĐ-GTVT, 16/11/2020
4.533
4.080
3.398
2.775
623
11
Hạng mục cầu, biển báo trên ĐX.05 (Từ QL.57B đến giáp đường ĐX.04), xã Giao Long; Hạng mục biển báo trên ĐX.06 đường liên xã Phú Đức - Phú Túc (Từ cầu Phú Long đến giáp cầu Miễu Trắng), xã Phú Đức
C
7880381
UBND huyện Châu Thành
Xã Giao Long và Xã Phú Đức
2020-2022
670/QĐ-GTVT, 16/11/2020
1.955
1.760
885
863
22
12
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.05 (Đoạn 1 từ cổng chào ấp Phước Trạch đến Huỳnh Tấn Phát, Đoạn 2 từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức đến ngã ba Cây Mít ấp Phú Thạnh) - giai đoạn 2, xã Phước Thạnh
C
7880817
UBND huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh
2020-2022
660/QĐ-GTVT, 16/11/2020
1.080
972
839
765
74
II
Huyện Thạnh Phú
57.951
49.287
24.210
24.210
15.756
15.272
484
a)
Công trình chuyển tiếp
53.247
45.054
24.210
24.210
13.256
12.772
484
1
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh
C
7796470
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
cấp A
2020-2022
2290/QĐ-UBND, 18/10/2019
20.488
18.439
6.000
6.000
6.000
6.000
2
Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Thạnh
C
7796181
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Giao Thạnh
2020-2022
182/QĐ-SXD, 28/10/2019
7.717
6.174
4.000
4.000
1.682
1.682
3
Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Phú Khánh
C
7796182
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
2020-2022
188/QĐ-SXD, 30/10/2019
7.200
5.760
5.000
5.000
536
536
4
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (Phú Hòa - Minh Đức), xã Phú Khánh
C
7796468
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
cấp A
2020-2022
404/QĐ-SGTVT, 15/10/2019
10.957
9.861
5.688
5.688
3.838
3.354
484
5
Đường ĐA.04 Đường lộ Cầu Tàu bờ tây (đoạn Cầu Phú Hòa đến giáp xã Đại Điền), xã Phú Khánh
C
7796469
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
cấp B
2020-2022
400/QĐ-SGTVT, 9/10/2019
6.885
4.820
3.522
3.522
1.200
1.200
b)
Công trình khởi công mới
4.704
4.234
2.500
2.500
Hạng mục cầu, cống trên đường ĐX.04, xã Tân Phong
C
7870623
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Tân Phong
2020-2022
642/QĐ-SGTVT, 13/11/2020
4.704
4.234
2.500
2.500
III
Huyện Bình Đại
159.248
140.192
59.720
53.757
57.520
56.441
1.079
a)
Công trình chuyển tiếp
151.397
133.126
59.720
53.757
51.211
50.466
745
1
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Thạnh Phước), huyện Bình Đại
C
7798858
UBND huyện Bình Đại
xã Thạnh Phước
cấp A
2020-2022
2367/QĐ-UBND, 28/10/2019
29.988
26.989
9.594
9.594
11.969
11.969
2
Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã và xây dựng 05 phòng chức năng xã Thạnh Phước
C
7798857
UBND huyện Bình Đại
xã Thạnh Phước
2020-2022
158/QĐ-SXD, 04/10/2019; 216/QĐ-UBND, 06/5/2020
10.276
8.221
5.000
5.000
3.000
2.944
56
3
Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai
C
7808660
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
cấp A
2020-2022
2424/QĐ-UBND, 31/10/2019
34.647
31.182
14.619
10.656
8.000
8.000
4
Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã, Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai
C
7828566
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
2020-2022
192/QĐ-SXD, 31/10/2019
14.415
11.532
5.000
5.000
1.885
1.885
5
Đường Bờ Kênh xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại
C
7824992
UBND huyện Bình Đại
Vang Quới Tây
cấp A
2020-2022
2526/QĐ-SGTVT, 30/9/2016; 41/QĐ-SGTVT, 17/01/2020
13.847
12.462
7.000
5.000
4.770
4.770
6
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Cây Trâm), xã Thạnh Phước
C
7798661
UBND huyện Bình Đại
xã Thạnh Phước
cấp A
2020-2022
436/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
8.716
7.844
3.500
3.500
4.000
4.000
7
Đường ĐX02 (đoạn từ giáp đường ĐX.04 đến đường ĐH.07), xã Thới Lai
C
7808673
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
Cấp B
2020-2022
457/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
10.096
9.086
5.007
5.007
2.700
2.607
93
8
Nâng cấp, mở rộng và xây mới đường ĐX03 (đoạn từ QL.57B, ĐX.04 đến Đường ĐX.01), xã Thới Lai
C
7817335
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
Cấp B
2020-2022
460/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
11.117
10.005
4.000
4.000
5.100
4.582
518
9
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (đoạn từ giáp xã Vang Quới Tây, Vang Quới Đông đến sông Ba Lai), xã Thới Lai
C
7816900
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
Cấp A
2020-2022
463/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
14.985
13.487
4.000
4.000
9.487
9.409
78
10
Đường ĐA04 (Đoạn từ cách Quốc lộ 57B 535m đến đường ĐX01), xã Thới Lai
C
7825201
UBND huyện Bình Đại
xã Thới Lai
Cấp B
2020-2022
466/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
3.310
2.317
2.000
2.000
300
300
b)
Công trình khởi công mới
7.851
7.066
6.309
5.975
334
1
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên Đường ĐX.02 (Đường vào trung tâm xã Long Định), xã Long Định
C
7885738
UBND huyện Bình Đại
Xã Long Định
2020-2022
641/QĐ-SGTVT, 13/11/2020
1.775
1.598
1.369
1.369
2
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận, đoạn từ giáp UBND xã Lộc Thuận đến giáp sông Cửa Đại ), xã Lộc Thuận
C
7885741
UBND huyện Bình Đại
Xã Lộc Thuận
2020-2022
465/QĐ-SGTVT, 08/09/2020
1.776
1.598
1.440
1.440
3
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04 (Đường Tập đoàn 2, ấp Bình Thới 3 từ QL.57B đến đê ven sông Cửa Đại), xã Bình Thới
C
7885740
UBND huyện Bình Đại
Xã Bình Thới
2020-2022
449/QĐ-SGTVT, 01/09/2020
2.000
1.800
1.500
1.500
4
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ giáp đất ông Phan Văn Khỏe đến giáp đất Ông Bùi Đình Ngân), xã Bình Thắng; Hạng mục biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (Đoạn từ trạm y tế xã đến ngã 3 Chín Tranh), xã Định Trung
C
7885742
UBND huyện Bình Đại
Xã Bình Thắng và Xã Định Trung
2020-2022
640/QĐ-SGTVT, 13/11/2020
2.300
2.070
2.000
1.666
334
IV
Huyện Ba Tri
108.505
96.655
38.066
32.066
36.806
36.766
40
a)
Công trình chuyển tiếp
87.423
77.681
38.066
32.066
26.417
26.377
40
1
Đường ĐX.01 (đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Bảo Thuận), xã Vĩnh Hòa, Ba Tri
C
7811883
UBND huyện Ba Tri
xã Vĩnh Hòa
cấp A
2020-2022
2106/QĐ-UBND, 26/9/2019
21.304
19.174
8.000
8.000
4.794
4.794
2
Đường liên xã Tân Thủy - Bảo Thuận, huyện Ba Tri
C
7799030
UBND huyện Ba Tri
xã Tân Thủy,
Bảo Thuận
cấp A
2020-2022
452/QĐ-SGTVT,
19/10/2019
13.498
12.148
5.000
5.000
2.203
2.203
3
Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nhà văn hóa đa năng và các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa
C
7819442
UBND huyện Ba Tri
xã Vĩnh Hòa
2020-2022
187/QĐ-SXD, 30/10/2019
10.000
8.000
6.050
6.050
1.700
1.700
4
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (Đoạn từ đường ĐH 01 đến đường HL.10) và nhánh rẽ, xã Mỹ Chánh
C
7731128
UBND huyện Ba Tri
Xã Mỹ Chánh
Cấp A, B
2019 - 2021
2305/QĐ-UBND, 24/10/2018
21.347
19.212
8.000
2.000
9.617
9.617
5
Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Vĩnh Hòa (Đường ĐX.02), đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Tân Thủy
C
7809888
UBND huyện Ba Tri
xã Vĩnh Hòa
cấp A
2020-2022
399/QĐ-SGTVT, 09/10/2019
14.776
13.298
7.516
7.516
5.783
5.783
6
Đường ĐX.03 (đoạn từ TL.885 đến ĐX.04), xã Vĩnh Hòa
C
7811884
UBND huyện Ba Tri
xã Vĩnh Hòa
cấp A
2020-2022
398/QĐ-SGTVT, 09/10/2019
6.498
5.848
3.500
3.500
2.320
2.280
40
b)
Công trình khởi công mới
21.082
18.974
10.389
10.389
1
Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.01 (ĐH.10 đến cầu Kênh Điều), xã Tân Xuân; Hạng mục biển báo: ĐX.01 (đoạn từ ĐH.16 đến Đường ĐX.03), xã Bảo Thuận; ĐX.05 (Từ ĐH.DK.04 đến ĐH.14), xã Phú Ngãi; ĐX.04 (Từ ĐA.02 đến nhánh rẽ ĐX.03), xã Phú Lễ; ĐX.01 (Từ ĐH.12 đến ĐX.03), xã Mỹ Thạnh
C
7861433
UBND huyện Ba Tri
Xã Tân Xuân; Xã Bảo Thuận; Xã Phú Ngãi; Xã Phú Lễ; Xã Mỹ Thạnh
2020-2022
562/QĐ-SGTVT, 01/10/2020
3.559
3.203
2.000
2.000
2
Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.02 (Đoạn từ ĐH.DK.03 đến cầu Bến huyện), xã An Hiệp
C
7881006
UBND huyện Ba Tri
Xã An Hiệp
2020-2022
561/QĐ-SGTVT, 01/10/2020
12.040
10.836
4.114
4.114
3
Hạng mục cầu, cống, biển báo trên đường ĐX.08 (Từ ĐH.14 đến đường ĐX.02)
C
7852050
UBND huyện Ba Tri
Xã An Đức
2020-2022
388/QĐ-SGTVT, 05/08/2020
1.690
1.521
1.000
1.000
4
Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.07 (Từ ĐX.02 đến đê Hàm Luông), An Ngãi Tây
C
7857652
UBND huyện Ba Tri
Xã An Ngãi Tây
2020-2022
500/QĐ-SGTVT, 14/9/2020
896
806
784
784
5
Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.03 (từ ĐH.DK.05 đến lộ An Đức), xã Tân Mỹ
C
7852049
UBND huyện Ba Tri
Xã Tân Mỹ
2020-2022
378/QĐ-SGTVT, 30/7/2020
2.208
1.987
1.900
1.900
6
Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.03 (Từ ĐH.14 đến cầu Bờ Chùa), xã Phú Lễ; Hạng mục biển báo trên Đường ĐX.11 (Từ ĐX.07 đến ĐX.08), xã Tân Hưng; Hạng mục biển báo trên Đường ĐX.03 (Từ QL.57C đến ĐH.01), xã An Bình Tây.
C
7861434
UBND huyện Ba Tri
Xã Phú Lễ, Xã Tân Hưng; Xã An Bình Tây
2020-2022
513/QĐ-SGTVT, 17/9/2020
689
620
591
591
V
Huyện Mỏ Cày Bắc
72.516
62.183
24.925
24.925
28.648
22.941
5.707
a)
Công trình chuyển tiếp
48.650
40.703
24.925
24.925
11.654
10.763
891
1
Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình
C
7826801
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Tân Bình
2020-2022
191/QĐ-SXD, 31/10/2019; 336/QĐ-SXD, 20/8/2020
7.168
5.734
3.857
3.857
1.617
1.517
100
2
Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A
C
7826800
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Hưng Khánh Trung A
2020-2022
190/QĐ-SXD, 31/10/2019; 279/QĐ-SXD, 30/6/2020
4.700
3.760
3.000
3.000
581
581
3
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (đoạn từ QL.57 đến giáp xã Hòa Lộc), xã Tân Bình
C
7811882
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Tân Bình
cấp A
2020-2022
441/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
7.610
6.849
4.068
4.068
2.282
2.203
79
4
Đường ĐX.05 (đoạn từ Huyện lộ 19 đến Cầu số 12), xã Tân Bình
C
7811870
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Tân Bình
cấp B
2020-2022
438/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
7.643
6.879
3.500
3.500
2.200
2.090
110
5
Đường ĐA.05 (đoạn từ đường ĐX.01 đến cầu cống huyện lộ 19), xã Tân Bình
C
7811869
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Tân Bình
cấp B
2020-2022
442/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
9.474
6.632
3.500
3.500
2.800
2.354
446
6
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57 đến HL.41), Hưng Khánh Trung A
C
7811868
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Hưng Khánh Trung A
cấp A
2020-2022
440/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
6.072
5.465
3.000
3.000
1.616
1.527
89
7
Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.39 đến giáp xã Tân Thanh Tây), Hưng Khánh Trung A
C
7811872
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
xã Hưng Khánh Trung A
cấp B
2020-2022
439/QĐ-SGTVT, 28/10/2019; 159/QĐ-SGTVT, 13/4/2020
5.983
5.385
4.000
4.000
558
491
67
b)
Công trình khởi công mới
23.866
21.479
16.994
12.178
4.816
1
Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (đoạn từ ĐH.41 đến giáp lộ bờ Dừa), xã Hưng Khánh Trung A
C
7873067
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Hưng Khánh Trung A
2020-2022
633/QĐ-SGTVT, 11/11/2020
981
883
883
722
161
2
Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.02 (đoạn từ ĐH.19 đến ĐH.18; đoạn từ Trụ sở ấp Giồng giữa đến ĐH.19), xã Nhuận Phú Tân
C
7868919
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Nhuận Phú Tân
2020-2022
666/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
1.263
1.137
1.100
1.026
74
3
Hạng mục cầu, cống, biển báo trên Đường ĐX.03 (Đoạn từ ĐH.21 đến nhà ông Trương Văn Của), xã Nhuận Phú Tân
C
7868968
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Nhuận Phú Tân
2020-2022
669/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
2.790
2.511
2.385
2.316
69
4
Hạng mục cống, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.02 (Đoạn từ Trường Tiểu học Thanh Tân 1 đến nhà ông Lê Minh Hoàng), xã Thanh Tân
C
7868933
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Thanh Tân
2020-2022
667/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
447
402
402
363
39
5
Hạng mục cầu, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.04 (đoạn từ nhà ông Ba Phát đến cổng chào ấp Đông An), xã Hòa Lộc
C
7868898
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Hòa Lộc
2020-2022
664/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
4.630
4.167
3.000
1.991
1.009
6
Hạng mục cống, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.06 (Cầu Chùa Gia Hưng - cổng Đình Tân Ngãi đi Tân Phú Tây), xã Thạnh Ngãi
C
7868945
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Thạnh Ngãi
2020-2022
668/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
806
725
725
656
69
7
Hạng mục cầu, cống trên ĐX.05, xã Khánh Thạnh Tân
C
7868885
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Khánh Thạnh Tân
2020-2022
663/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
1.817
1.635
1.600
1.131
469
8
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu, biển báo trên đường ĐX.04 (Đoạn từ QL.57 - xã Tân Hội)
C
7868884
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Tân Bình
2020-2022
662/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
4.666
4.199
3.784
1.873
1.911
9
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên đường (ĐX.06) đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba Giác Minh, xã Phú Mỹ
C
7868900
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Phú Mỹ
2020-2022
665/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
3.993
3.594
1.000
300
700
10
Hạng mục cầu, cống, cọc tiêu và biển báo trên đường liên xã Phước Mỹ trung - Tân Phú Tây (ĐX.04) từ ĐH.HK.38 đến giáp xã Tân Phú Tây
C
7868882
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Phước Mỹ Trung
2020-2022
639/QĐ-SGTVT, 13/11/2020
2.473
2.226
2.115
1.800
315
VI
Huyện Mỏ Cày Nam
206.627
170.534
59.152
59.152
68.587
66.531
2.056
a)
Công trình chuyển tiếp
145.803
118.688
59.152
59.152
47.389
45.333
2.056
1
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức
C
7793091
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
2020-2022
201/QĐ-SXD, 31/10/2019; 234/QĐ-SXD 25/5/2020
6.285
5.028
3.000
3.000
1.763
1.763
2
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp
C
7793095
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
2020-2022
202/QĐ-SXD, 31/10/2019
6.000
4.800
3.000
3.000
1.700
1.700
3
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến đất ông Nguyễn Văn Ân (sông Hàm Luông) và 01 nhánh rẽ nối xã Phú Khánh và 01 nhánh rẽ nối chùa Tuyên Linh), xã Minh Đức
C
7793073
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
469/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
14.950
13.455
4.000
4.000
6.952
6.952
4
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (đoạn từ Quốc lộ 57 đến Đường ĐX.03), xã Minh Đức
C
7793074
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp A
2020-2022
464/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
13.605
12.245
5.559
5.559
4.970
4.970
5
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Vĩ đến giáp Đường ĐX.01), xã Minh Đức
C
7793075
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp A
2020-2022
467/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
5.540
4.986
3.000
3.000
1.800
1.800
6
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.01 (đoạn từ Cầu Vĩ đến Quốc lộ 57), xã Minh Đức
C
7793077
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
461/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
10.822
7.575
3.500
3.500
3.000
3.000
7
Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp ranh xã Phú Khánh), xã Minh Đức
C
7793080
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
455/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
6.446
4.512
3.000
3.000
1.280
1.280
8
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.03 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến đê sông Hàm Luông), xã Minh Đức
C
7793079
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
473/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
8.148
5.704
3.500
3.500
2.200
2.200
9
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.04 (đoạn từ đê bao sông Hàm Luông đến cầu Dương Văn Đỏ), xã Minh Đức
C
7793078
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
458/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
5.043
3.530
3.000
3.000
450
450
10
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.09 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến giáp ĐX.03), xã Minh Đức
C
7793076
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Minh Đức
cấp B
2020-2022
471/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
6.105
4.274
3.000
3.000
1.200
1.200
11
Đường ĐX.02 (đoạn từ cầu Chợ xã đến cầu Phước Đa), xã Phước Hiệp
C
7793030
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp A
2020-2022
459/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
10.800
9.720
4.500
4.500
4.434
3.030
1.404
12
Đường ĐX.03 (đoạn từ ĐX.02 đến cầu Bình Phước), xã Phước Hiệp
C
7793052
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
462/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
5.962
5.366
3.000
3.000
1.869
1.869
13
Đường ĐX.04 (đoạn từ ĐX.02 đến giáp thị trấn Mỏ Cày), xã Phước Hiệp
C
7793034
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
456/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
12.821
11.539
4.000
4.000
4.598
4.000
598
14
Đường ĐX.05 (đoạn từ HL.22 đến ranh xã Bình Khánh Đông), xã Phước Hiệp
C
7793029
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
468/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
6.814
6.133
2.000
2.000
3.273
3.273
15
Đường ĐX.06 (giai đoạn 1 đoạn từ ĐH.22 đến đường ĐA.01), xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam
C
7793028
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
474/QĐ-SGTVT, 31/10/2019
6.497
5.847
2.500
2.500
3.000
3.000
16
Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp
C
7793031
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
470/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
5.400
3.780
3.000
3.000
700
698
2
17
Đường ĐA.04 (đoạn từ HL.22 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp
C
7793033
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
465/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
7.332
5.132
2.843
2.843
2.000
1.948
52
18
Đường ĐA.10 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến Đường ĐC.08), xã Phước Hiệp
C
7793032
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Phước Hiệp
Cấp B
2020-2022
472/QĐ-SGTVT, 30/10/2019
7.233
5.063
2.750
2.750
2.200
2.200
b)
Công trình khởi công mới
60.824
51.845
21.198
21.198
1
Hạng mục cầu Bình Phú, xã Cẩm Sơn
C
7870797
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Cẩm Sơn
2020-2022
681/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
2.689
2.420
1.500
1.500
2
Xây dựng cầu Ông Tùng trên đường ĐX.01, xã Bình Khánh
C
7870796
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
2021-2023
682/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
2.300
2.070
1.700
1.700
3
Đường ĐX.02 (liên xã Bình Khánh - An Định, đoạn từ đường ĐX.01 xã Bình Khánh đến Chợ Cái Quao xã An Định)
C
7870794
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
cấp A
2021-2023
672/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
13.964
12.568
3.998
3.998
4
Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.22 đến nhà chú Sáu Thao), xã Bình Khánh
C
7870793
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
cấp A
2021-2023
673/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
5.800
5.220
2.500
2.500
5
Đường ĐX.07 (đoạn từ Đường ĐX.06 đến Đường Đê), xã Bình Khánh
C
7870792
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
cấp A
2021-2023
674/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
8.231
7.408
2.500
2.500
6
Đường ĐX.08 (đoạn từ Đường ĐX.01 đến cầu Chùa), xã Bình Khánh
C
7870791
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
cấp A
2021-2023
675/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
5.930
5.337
2.500
2.500
7
Đường ĐA.02 (đoạn từ nhà Ông Huỳnh đến Đường ĐX.01), xã Bình Khánh
C
7870795
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
cấp B
2021-2023
676/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
7.054
4.938
2.000
2.000
8
Xây mới Hội trường đa năng xã Bình Khánh
C
7854921
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
2021-2023
437/QĐ-SXD, 11/11/2020
5.100
4.080
2.000
2.000
9
Xây mới Trụ sở UBND xã Bình Khánh
C
7854920
UBND huyện Mỏ Cày Nam
xã Bình Khánh
2021-2023
435/QĐ-SXD, 11/11/2020
9.756
7.805
2.500
2.500
VII
Huyện Giồng Trôm
25.005
22.504
4.445
4.445
12.662
11.400
1.262
a)
Công trình chuyển tiếp
8.235
7.412
4.445
4.445
2.150
2.150
1
Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Châu Hòa (gồm đường ĐX.01 và ĐX 02)
C
7812085
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Châu Hòa
cấp A
2020-2022
449/QĐ-SGTVT, 28/10/2019
8.235
7.412
4.445
4.445
2.150
2.150
b)
Công trình khởi công mới
16.770
15.093
10.512
9.250
1.262
1
Hạng mục cầu, biển báo trên Đường ĐX.01 (Đoạn từ QL.57C đến ĐX.02), xã Long Mỹ
C
7881424
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Long Mỹ
2020-2022
645/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
5.040
4.536
2.550
2.550
2
Hạng mục cầu, cống, biển báo, cọc tiêu trên đường ĐX.03, xã Sơn Phú; Hạng mục biển báo, cọc tiêu: ĐX.03, xã Hưng Lễ; ĐX.01 (đoạn từ Nghĩa Trang cũ đến cầu Cái Sơn), xã Thuận Điền; ĐX.02 (đường lộ Giồng Bà Mén), xã Tân Hào
C
7881423
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Sơn Phú; Xã Hưng Lễ; Xã Thuận Điền; Xã Tân Hào
2020-2022
646/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
2.800
2.520
2.365
1.103
1.262
3
Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Long Mỹ
C
7881422
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Long Mỹ
2020-2022
647/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
2.706
2.435
1.500
1.500
4
Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.03, xã Thuận Điền
C
7881421
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Thuận Điền
2020-2022
648/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
3.000
2.700
1.500
1.500
5
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Hưng Lễ; Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.04, xã Hưng Nhượng; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02, xã Tân Thanh
C
7881420
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng, Xã Tân Thanh
2020-2022
649/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
778
700
617
617
6
Hạng mục cầu, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ ĐT.885 đến cầu Ba Vong), xã Lương Hòa
C
7881419
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Lương Hòa
2020-2022
650/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
1.946
1.751
1.549
1.549
7
Hạng mục cống, cọc tiêu, biển báo trên ĐX.01 (Đoạn từ cầu Đông Ngô đến nhà ông Lê Thanh Hùng), xã Bình Hòa; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.02 (Đoạn từ ĐH.DK.30 đến cầu Đìa Mới), xã Phước Long; Hạng mục cọc tiêu, biển báo trên ĐX.03 (Đoạn từ đường liên xã Mỹ Thạnh - Thuận Điền đến ĐA.07), xã Mỹ Thạnh
C
7881418
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Bình Hòa, Xã Phước Long, Xã Mỹ Thạnh
2020-2022
651/QĐ-SGTVT, 16/11/2020
500
450
431
431
VIII
Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333) và các dự án nhóm C quy mô nhỏ
94.999
74.044
50.747
43.257
19.205
18.645
560
a)
Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333)
10.647
10.647
5.835
5.326
4.587
4.423
164
i
Huyện Châu Thành
3.462
3.462
1.486
1.486
1.887
1.833
54
Công trình chuyển tiếp
3.462
3.462
1.486
1.486
1.887
1.833
54
1
Đường ĐX.05 (Đoạn 1 từ cổng chào ấp Phước Trạch đến Huỳnh Tấn Phát, Đoạn 2 từ nhà ông Nguyễn Hữu Đức đến ngã ba Cây Mít ấp Phú Thạnh) - giai đoạn 2, xã Phước Thạnh
C
7834992
UBND xã Phước Thạnh
Xã Phước Thạnh
Cấp B
2020-2021
64/QĐ-UBND, 9/4/2020
1.887
1.887
756
756
1.047
1.039
8
2
Đường ĐX.02 (Từ QL60 cũ đến giáp ĐX.01), xã Tân Thạch
C
7843788
UBND xã Tân Thạch
Xã Tân Thạch
Cấp B
2020-2021
54/QĐ-UBND, 9/4/2020
1.575
1.575
730
730
840
794
46
ii
Huyện Mỏ Cày Nam
4.941
4.941
3.849
3.340
1.000
1.000
Công trình chuyển tiếp
4.941
4.941
3.849
3.340
1.000
1.000
1
Đường ĐX 02 (Từ Quốc lộ 60 đến ranh xã Thành Thới A), xã Thành Thới B
C
7834746
UBND xã Thành Thới B
Xã Thành Thới B
Cấp B
2020-2021
124/QĐ-UBND, 13/4/2020
4.941
4.941
3.849
3.340
1.000
1.000
iii
Huyện Giồng Trôm
2.244
2.244
500
500
1.700
1.590
110
Công trình chuyển tiếp
2.244
2.244
500
500
1.700
1.590
110
1
Đường ĐX.02 (Đoạn từ ĐT.885 đến cầu Ba Vong), xã Lương Hòa
C
7827419
UBND xã Lương Hòa
Xã Lương Hòa
B
2020-2021
100/QĐ-UBND, 8/4/2020
2.244
2.244
500
500
1.700
1.590
110
b)
Các dự án nhóm C quy mô nhỏ
84.352
63.397
44.912
37.931
14.618
14.222
396
i
Huyện Mỏ Cày Bắc
18.695
13.087
10.004
7.300
3.040
2.992
48
Công trình chuyển tiếp
18.695
13.087
10.004
7.300
3.040
2.992
48
1
Đường ĐA.01 (Đường ấp Hòa Thuận II), xã Hoà Lộc
C
7811832
UBND xã Hoà Lộc
xã Hòa Lộc
Cấp B
2020-2021
193/QĐ-UBND, 31/12/2019
4.386
3.070
2300
1.500
750
750
2
Đường ĐA.02 (Đường Tập đoàn), xã Hoà Lộc
C
7811834
UBND xã Hoà Lộc
xã Hòa Lộc
Cấp B
2020-2021
194/QĐ-UBND, 31/12/2019
4.681
3.277
2400
1.600
870
870
3
Đường ĐA.01 (Liên ấp Tân Hưng -Tân Lợi), xã Khánh Thạnh Tân
C
7805815
UBND xã Khánh Thạnh Tân
xã Khánh Thạnh Tân
Cấp C
2020-2021
248/QĐ-UBND, 31/12/2019
2.261
1.583
1500
1.000
80
32
48
4
Đường ĐA.04 (đoạn từ Cống Cầu Vong đến cầu Kênh Lộ Thầy Phó), Hưng Khánh Trung A
C
7814455
UBND xã Hưng Khánh Trung A
xã Hưng Khánh Trung A
Cấp B
2020-2022
200/QĐ-UBND, 25/11/2019
3.829
2.680
1904
1.300
770
770
5
Đường B3 (Đoạn từ Nguyễn Văn Hai đến Ba Thành), ấp Giồng Đắc, xã Nhuận Phú Tân
C
7832044
UBND xã Nhuận Phú Tân
xã Nhuận Phú Tân
Cấp B
2020-2021
33/QĐ-UBND, 07/4/2020
3.538
2.477
1900
1.900
570
570
ii
Huyện Thạnh Phú
13.467
9.427
7.034
4.934
1.790
1.781
9
Công trình chuyển tiếp
13.467
9.427
7.034
4.934
1.790
1.781
9
1
Đường ĐA.03, xã An Thạnh
C
7813514
UBND xã An Thạnh
xã An Thạnh
Cấp B
2020-2021
08/QĐ-UBND, 13/01/2020
3.200
2.240
1800
1.100
410
410
2
Đường ĐA.09 (liên ấp Quí An Hoà - Quí Bình), xã Hoà Lợi
C
7832420
UBND xã Hoà Lợi
xã Hoà Lợi
Cấp C
2020-2021
01/QĐ-UBND, 08/01/2020
3.500
2.450
1900
1.200
520
520
3
Đường A2 (Đoạn 2, từ chân cầu Bùng Binh đến nhà ông Trần Văn Nhân), xã Thạnh Hải
C
7839804
UBND xã Thạnh Hải
xã Thạnh Hải
Cấp C
2020-2021
05/QĐ-UBND, 09/01/2020
3.800
2.660
2000
1.300
120
111
9
4
Đường ĐA.08, xã Mỹ An
C
7831885
UBND xã Mỹ An
xã Mỹ An
Cấp B
2020-2021
22/QĐ-UBND, 25/3/2020
2.967
2.077
1.334
1.334
740
740
iii
Huyện Châu Thành
9.422
7.274
5.061
5.061
2.140
2.023
117
Công trình chuyển tiếp
9.422
7.274
5.061
5.061
2.140
2.023
117
1
Đường ĐA.05 (Điểm đầu giáp ĐT.883 (QL.57B) - điểm cuối giáp trụ sở ấp Tân Huề Tây), xã Tân Thạch
C
7843814
UBND xã
Tân Thạch
xã
Tân Thạch
Cấp B
2020-2021
208/QĐ-UBND, 31/12/2019
2.190
1.533
1000
1.000
500
383
117
2
Đường ĐA.01 (Đường liên ấp Phước Thành - Phước Thiện, từ tổ 03 ấp Phước Thành đến ngã ba cầu Cây Vẹt), xã Phước Thạnh
C
7834984
Xã
Phước Thạnh
xã
Phước Thạnh
Cấp B
2020-2021
127/QĐ-UBND, 31/12/2019
3.841
2.689
1300
1.300
1.350
1.350
3
Đường ĐX.05 (Đường từ QL.57B điểm cuối giáp cầu Bảy Xương), xã Phú Đức
C
7827895
UBND xã Phú Đức
xã Phú Đức
Cấp B
2020-2021
55/QĐ-UBND, 13/4/2020
3.391
3.052
2.761
2.761
290
290
iv
Huyện Giồng Trôm
12.359
8.651
6.665
6.588
1.521
1.299
222
Công trình chuyển tiếp
12.359
8.651
6.665
6.588
1.521
1.299
222
1
Đường ĐA.05 (Đường Thuận Điền - Lương Phú - Sơn Phú, đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhân đến nhà ông Bùi Tuấn Nguyễn), xã Thuận Điền
C
7829140
UBND xã Thuận Điền
xã Thuận Điền
Cấp C
2020-2021
81/QĐ-UBND, 07/4/2020
1.995
1.397
1100
1.100
197
197
2
Đường trục chính ấp Mỹ Hoà, xã Long Mỹ
C
7830087
UBND xã Long Mỹ
xã Long Mỹ
cấp B
2020-2021
98/QĐ-UBND, 08/4/2020
3.643
2.550
2000
2.000
224
224
3
Đường liên ấp 5-6 (ĐC.05), xã Thạnh Phú Đông (đoạn 2)
C
7849836
UBND xã Thạnh Phú Đông
xã Thạnh Phú Đông
Cấp C
2020-2021
153/QĐ-UBND, 09/4/2020
4.915
3.441
2525
2.448
900
678
222
4
Đường ĐC.03 (Đường lộ liên ấp 2 - 3, từ cầu trường THCS đến ngã ba lộ Hoà Trị), xã Lương Hòa
C
7827418
UBND xã Lương Hòa
xã Lương Hòa
Cấp C
2020-2021
27/QĐ-UBND, 10/01/2020; 333/QĐ-UBND, 22/9/2020
1.806
1.264
1040
1.040
200
200
v
Huyện Ba Tri
25.180
21.299
13.248
11.148
5.447
5.447
Công trình chuyển tiếp
25.180
21.299
13.248
11.148
5.447
5.447
1
Đường ĐX.05, (từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt đến cầu ông Đỉnh), xã An Thuỷ
C
7835034
UBND xã An Thuỷ
xã An Thuỷ
Cấp B
2020-2021
132/QĐ-UBND, 19/12/2019
2.978
2.680
1400
1.400
512
512
2
Đường ĐX.02 (đoạn từ huyện lộ 14 đến đình An Đức), xã An Đức
C
7820396
UBND xã An Đức
xã An Đức
Cấp B
2020-2021
140/QĐ-UBND, 25/12/2019
2.315
2.084
1500
1.000
445
445
3
Đường ĐX.01 (từ ĐHDK.06 đến đất ông Trần Văn Lớt), xã An Hoà Tây
C
7820398
UBND xã An Hoà Tây
xã An Hoà Tây
Cấp B
2020-2021
19/QĐ-UBND, 15/01/2020
4.985
4.487
2000
2.000
1.547
1.547
4
Đường ĐX.02 (từ ranh xã An Bình Tây đến ngã ba Giồng Chi), xã An Hiệp
C
7820395
UBND xã An Hiệp
xã An Hiệp
Cấp B
2020-2021
203/QĐ-UBND, 20/12/2019
4.988
4.489
2800
2.000
1.391
1.391
5
ĐX.03 (từ ĐX.02 đến giáp sông Tân Khai), xã Tân Hưng
C
7820392
UBND xã Tân Hưng
xã Tân Hưng
Cấp B
2020-2021
52/QĐ-UBND, 30/12/2019
3.098
2.788
2200
1.400
144
144
6
Sửa chữa, nâng cấp tuyến Đường ĐA.06 (đoạn từ ĐH.16 đến Đường ĐX.02), xã Bảo Thuận
C
7837598
UBND xã Bảo Thuận
xã Bảo Thuận
Cấp B
2020 - 2021
01/QĐ-UBND, 02/1/2020
4.000
2.800
1.677
1.677
1.108
1.108
7
Đường ĐA.06 (đoạn từ HL.14 đến ông Nguyễn Văn Bộn), xã An Đức
C
7833196
UBND xã An Đức
xã An Đức
Cấp C
2020-2021
139/QĐ-UBND, 20/12/2019
2.816
1.971
1.671
1.671
300
300
vi
Huyện Bình Đại
5.229
3.660
2.900
2.900
680
680
Công trình chuyển tiếp
5.229
3.660
2.900
2.900
680
680
1
Đường Đê Hậu (ĐA.01), điểm đầu đường ĐX.01, điểm cuối đất ông Đặng Văn Bưng, xã Phú Long
C
7828919
UBND xã Phú Long
xã Phú Long
Cấp B
2020-2021
12/QĐ-UBND, 15/3/2020
1.659
1.161
1000
1.000
160
160
2
Đường Giồng Giữa (ĐA.01), xã Thạnh Trị
C
7837573
UBND xã Thạnh Trị
xã Thạnh Trị
Cấp B
2020-2021
36/QĐ-UBND, 20/3/2020
1.756
1.229
1000
1.000
150
150
3
Đường liên ấp Giồng Tre - Ao Vuông (ĐA.07), điểm đầu đường ĐC. 03, điểm cuối đường ĐX. 05, xã Phú Long
C
7828917
UBND xã Phú Long
xã Phú Long
Cấp B
2020-2021
14/QĐ-UBND, 24/3/2020
1.814
1.270
900
900
370
370
IX
Khen thưởng công trình phúc lợi cho các xã được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
Phụ lục I.b
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 ĐỂ BỐ TRÍ TẤT TOÁN, QUYẾT TOÁN, THANH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tên Dự án
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Thời gian KC - HT
QĐ phê duyệt dự án/ QĐ phê duyệt QTDAHT
Tổng mức đầu tư
Vốn đầu tư KB đã thanh toán
Giá trị quyết toán được duyệt
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG CỘNG
95.106
8.343
18.044
15.377
15.361
I
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết
95.106
8.343
18.044
14.786
14.770
Dự án hoàn thành đã quyết toán nhưng chưa tất toán
95.106
8.343
18.044
14.786
14.770
1
Cầu Ông Kèo
C
7609029
UBND huyện Chợ Lách
2017 - 2020
2840/QĐ-SGTVT ngày 31/10/2016
4.852
3.077
4.852
101
100
2
Trường Mẫu giáo Tân Thiềng
C
7621643
UBND huyện Chợ Lách
2017 - 2020
259/QĐ-SXD ngày 18/10/2016
13.192
5.266
13.192
6.818
6.803
3
Hệ thống xử lý nước thải làng nghề Bình Thắng (Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường làng nghề Bình Thắng)
B
7446848
UBND huyện Bình Đại
2016 - 2020
168/QĐ-UBND ngày 23/01/2017
77.062
7.867
7.867
II
Vốn từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang
591
591
1
Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành của Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
254
254
2
Trường Mẫu giáo Long Thới, huyện Chợ Lách
7624889
UBND huyện Chợ Lách
337
337
Phụ lục I.c
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg ĐỂ TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ LẬP QUY HOẠCH, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tên Dự án
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Thời gian KC - HT
Số QĐ phê duyệt các nhiệm vụ
Tổng mức đầu tư
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
TỔNG CỘNG
64.100
22.419
22.419
I
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
1.076
100
100
1
Quy hoạch tổng thể Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích quốc gia đặc biệt trên địa bàn tỉnh Bến Tre
C
Sở VHTTDL
2020 - 2021
1333/VPUBND-KGVX ngày 04/10/2017
800
100
100
2
Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Phú Thuận
C
Ban Quản lý các khu Công nghiệp
2018 - 2020
4903/UBND-TCĐT ngày 18/10/2018
276
II
THỰC HIỆN DỰ ÁN
63.024
22.319
22.319
1
Lập Quy hoạch tỉnh Bến Tre thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
B
7788067
Sở KHĐT
2018 - 2021
2629/QĐ-UBND ngày 13/10/2020
62.000
21.300
21.300
2
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đồ án xây dựng hồ chứa nước ngọt Lạc Địa xã Phú Lễ, huyện Ba Tri
C
UBND huyện Ba Tri
2020 - 2021
2527/QĐ-UBND ngày 24/8/2020
770
765
765
3
Đồ án điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu tái định cư và nhà ở công nhân phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận
C
Ban Quản lý các khu Công nghiệp
2019 - 2020
2399/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
99
99
99
4
Hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng đối với Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu tái định cư và nhà ở công nhân phục vụ Khu công nghiệp Phú Thuận
C
Ban Quản lý các khu Công nghiệp
2020
2106/QĐ-UBND ngày 28/8/2020
155
155
155
Phụ lục I.d
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CSVC NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch 2020
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Kế hoạch năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
52.500
31.323
30.323
11.185
11.185
A
THỰC HIỆN DỰ ÁN
52.500
31.323
30.323
11.185
11.185
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
52.500
31.323
30.323
11.185
11.185
1
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh
C
7744727
BQLDA công trình XD&DD
MCB
Cải tạo, sửa chữa
2019 - 2021
2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019
25.000
12.500
12.000
5.000
5.000
2
Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
C
7755009
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
TPBT
Cải tạo, sửa chữa
2019 - 2021
2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019
20.000
12.393
11.893
5.457
5.457
3
Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
C
7815369
Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Bệnh viện NĐC
Cải tạo, sửa chữa
2019-2020
230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019
7.500
6.430
6.430
728
728
Phụ lục I.đ
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CSVC NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LỒNG GHÉP HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Kế hoạch năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG CỘNG
399.707
217.597
126.095
120.446
113.133
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
28.652
10.200
5.200
13.100
11.496
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
25.152
10.200
5.200
13.100
11.496
1
Trường Mầm non Trúc Giang
C
7757009
UBND thành phố Bến tre
Phường 2, TPBT
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018
12.938
6.000
1.000
5.100
4.792
2
Trường Mầm non Đồng Khởi
C
7838240
UBND thành phố Bến tre
thành phố Bến tre
05 nhóm lớp, các hạng mục phụ, thiết bị,
2020-2022
783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019
12.214
4.200
4.200
8.000
6.704
II
HUYỆN BÌNH ĐẠI
29.000
16.000
12.000
9.000
8.100
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
29.000
16.000
12.000
9.000
8.100
1
Trường Tiểu học Thừa Đức
C
7676314
UBND huyện Bình Đại
Xã Thừa Đức
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
2350/QĐ-UBND 30/10/2018
29.000
16.000
12.000
9.000
8.100
III
HUYỆN GIỒNG TRÔM
63.177
20.000
20.000
15.384
14.898
a)
Dự án khởi công mới năm 2021
63.177
20.000
20.000
15.384
14.898
1
Trường THCS Châu Bình
C
7795156
UBND huyện Giồng Trôm
xã Châu Bỉnh
03 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và hạng mục phụ
2019-2021
111/QĐ-UBND, 12/7/2019
12.119
5.000
5.000
6.008
5.726
2
Trường Tiểu học Hưng Nhượng
C
7795154
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Hưng Nhượng
điểm chính 05 phòng học +02 phòng chức năng, điểm lẻ 05 phòng học và các HMP
2019-2021
104/QĐ-UBND, 28/6/2019
10.990
5.000
5.000
2.200
2.200
3
Trường Tiểu học Tân Thanh
C
7795155
UBND huyện Giồng Trôm
xã Tân Thanh
06 phòng học lý thuyết + 08 phòng chức năng và hạng mục phụ
2019-2021
90/QĐ-SXD, 18/6/2019
11.658
5.000
5.000
3.820
3.785
4
Trường Tiểu học Phong Điền
C
7796135
UBND huyện Giồng Trôm
xã Thạnh Phú Đông
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019-2021
414/QĐ-UBND, 08/3/2019
28.410
5.000
5.000
3.356
3.187
Đối ứng nhà tài trợ
IV
HUYỆN BA TRI
107.900
72.695
30.695
25.298
25.193
a)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
107.900
72.695
30.695
25.298
25.193
1
Trường Mẫu giáo An Phú Trung
C
7682760
UBND huyện Ba Tri
Xã An Phú Trung
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
18.750
13.000
6.000
3.894
3.894
2
Trường Tiểu học An Phú Trung
C
7735735
UBND huyện Ba Tri
Xã An Phú Trung
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
19.650
12.000
3.000
4.973
4.973
3
Trường Mầm non Mỹ Chánh
C
7281774
UBND huyện Ba Tri
Xã Mỹ Chánh
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
22.750
17.000
7.000
3.389
3.321
4
Trường Tiểu học Mỹ Chánh
C
7735736
UBND huyện Ba Tri
Xã Mỹ Chánh
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019 - 2021
2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018
25.250
17.000
7.000
6.068
6.068
5
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa
C
7813425
UBND huyện Ba Tri
xã
Vĩnh Hòa
05 phòng học, sửa 12 phòng học +8 phòng chức năng, các hạng mục phụ
2020-2022
178/QĐ-SXD, 28/10/2019
8.750
5.000
5.000
4.574
4.537
6
Trường THCS Ba Mỹ
C
7735738
UBND huyện Ba Tri
xã Mỹ Chánh
phòng học, phòng chức năng, các hạng mục phụ
2019 - 2021
167/QĐ-SXD, 26/10/2018
12.750
8.695
2.695
2.400
2.400
V
HUYỆN THẠNH PHÚ
57.994
24.000
24.000
27.351
27.237
a)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
57.994
24.000
24.000
27.351
27.237
1
Trường Tiểu học Mỹ An
C
7807324
UBND huyện Thạnh Phú
xã Mỹ An
09 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
14/QĐ-SXD 29/8/2019
9.916
5.000
5.000
3.770
3.770
2
Trường Tiểu học Mỹ Hưng
C
7807325
UBND huyện Thạnh Phú
xã Mỹ Hưng
04 phòng học lý thuyết +08 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
73/QĐ-SXD 31/6/2019
10.898
5.000
5.000
5.021
5.021
3
Trường Tiểu học An Qui
C
7797056
UBND huyện Thạnh Phú
xã An Qui
06 phòng học lý thuyết +05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
169/QĐ-SXD 14/10/2018
9.994
4.000
4.000
4.723
4.609
4
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
C
7808312
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
06 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, sửa 10 phòng, các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
162/QĐ-SXD, 09/10/2019
12.202
5.000
5.000
5.465
5.465
5
Trường Mẫu giáo Giao Thạnh
C
7830047
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Giao Thạnh
05 phòng họct +09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
181/QĐ-SXD, 28/10/2019
14.984
5.000
5.000
8.372
8.372
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
19.845
10.000
10.000
7.010
5.949
a)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
19.845
10.000
10.000
7.010
5.949
1
Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2
C
7814790
UBND huyện MCB
xã Thạnh Ngãi
5 phòng học lý thuyết 5 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
189/QĐ-SXD, 31/10/2019
10.950
5.000
5.000
1.972
1.911
2
Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A
C
7814789
UBND huyện MCB
xã Hưng Khánh Trung A
2 phòng học lý thuyết 13 phòng chức năng
2020-2022
193/QĐ-SXD, 31/10/2019
8.895
5.000
5.000
5.038
4.038
VII
HUYỆN CHỢ LÁCH
26.748
18.000
9.000
8.228
5.437
a)
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021
26.748
18.000
9.000
8.228
5.437
1
Trường Mầm non Vĩnh Hòa.
C
7781791
UBND huyện Chợ Lách
xã Vĩnh Hòa
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019-2021
171/QĐ-SXD 31/10/2018
12.398
8.000
4.000
5.578
2.988
2
Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B
C
7778523
UBND huyện Chợ Lách
Xã Hòa Nghĩa
phòng học, phòng chức năng + HMP
2019-2021
176/QĐ-SXD 31/10/2018
14.350
10.000
5.000
2.650
2.449
VIII
BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
66.391
46.702
15.200
15.075
14.823
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
66.391
46.702
15.200
15.075
14.823
1
Trường THCS Tân Hưng, huyện Ba Tri
C
7682111
BQLDA công trình XD&DD
xã Tân Hưng, huyện Ba Tri
8 PH, 16 PCN
2019-2021
2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018
30.814
23.702
10.200
6.920
6.817
Quyết toán
2
Trường THCS Bùi Sĩ Hùng, huyện Bình Đại
C
7726097
BQLDA công trình XD&DD
huyện Bình Đại
13 phòng học, 16 phòng chức năng
2018-2021
2342/QĐ-UBND 30/10/2018
35.577
23.000
5.000
8.155
8.006
Phụ lục I.e
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CSVC, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC THUỘC KẾ HOẠCH SỐ 1658/KH-UBND NGÀY 10/4/2019 VỀ CHƯƠNG TRÌNH SÁCH GIÁO KHOA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
TỪ NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐẾN NĂM HỌC 2024 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Phân loại dự án
Mã dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Tổng mức đầu tư
được duyệt
Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2020
Kế hoạch năm 2021
Điều chỉnh Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt
Tổng mức
đầu tư
Tổng số
Kế hoạch năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
1.542.725
206.187
207.817
503.430
462.478
A
MUA SẮM THIẾT BỊ DẠY HỌC
206.371
121.645
105.360
a)
Dự án khởi công mới năm 2021
206.371
-
-
121.645
105.360
1
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường Tiểu học.
C
BQLDA công trình XD&DD
Toàn địa bàn tỉnh
Mua sắm thiết bị dạy học
2021-2022
3014/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
42.161
35.000
23.680
2
Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường Trung học cơ sở.
B
BQLDA công trình XD&DD
Toàn địa bàn tỉnh
Mua sắm thiết bị dạy học
2021-2022
3015/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
73.400
35.645
30.680
3
Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho lớp 2 các trường Tiểu học và lớp 6 cho các trường THCS trên địa bàn tỉnh.
B
BQLDA công trình XD&DD
Toàn địa bàn tỉnh
Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung
2021-2022
3016/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
90.810
51.000
51.000
B
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT
1.336.354
206.187
207.817
381.785
357.118
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
3.500
3.500
2.708
a)
Thực hiện dự án
3.500
-
-
3.500
2.708
1
Cải tạo khối hành chính và các hạng mục phụ thuộc dự án Trường tiểu học Phú Thọ.
C
UBND thành phố Bến tre
Thành phố Bến Tre
Cải tạo,
sửa chữa
2021-2022
số 417/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
3.500
3.500
2.708
II
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
109.975
12.000
12.000
27.790
25.573
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
72.975
12.000
12.000
26.000
24.323
1
Trường Mẫu giáo Tân Bình
C
7816274
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Tân Bình
Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2020-2022
2439/QĐ-UBND,
31/10/2019
28.440
4.000
4.000
11.000
9.823
2
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
C
7816275
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Tân Bình
Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2020-2022
2437/QĐ-UBND,
31/10/2019
17.500
4.000
4.000
6.000
6.000
3
Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A
C
7816273
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Hưng Khánh Trung A
Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2020-2022
2438/QĐ-UBND,
31/10/2019
27.035
4.000
4.000
9.000
8.500
b)
Chuẩn bị đầu tư
37.000
1.790
1.250
1
Trường Mẫu giáo Thanh Tân
C
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã
Thanh Tân
Xây dựng 13 phòng học, 14 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2021-2023
37.000
37.000
520
520
2
Trường Tiểu học Thanh Tân
C
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã
Thanh Tân
Xây dựng 10 phòng học, 02 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2021-2023
14.000
14.000
450
100
3
Trường Tiểu học Hòa Lộc
C
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Hòa Lộc
Xây dựng 7 phòng học, 02 phòng chức năng, sửa chữa 02 phòng học thành 03 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
11.500
11.500
550
530
4
Trường Trung học cơ sở Hòa Lộc
C
UBND huyện Mỏ Cày Bắc
Xã Hòa Lộc
Xây dựng 17 phòng chức năng, nhà đa năng; cải tạo 03 phòng học thành 04 phòng chức năng; sơn sửa dãy 10 phòng học; các HMP
2021-2023
19.500
19.500
270
100
III
HUYỆN GIỒNG TRÔM
72.000
21.280
21.278
a)
Dự án khởi công mới năm 2021
72.000
21.280
21.278
1
Trường Mẫu giáo Thạnh Phú Đông
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Thạnh Phú Đông
Xây dựng 07 phòng học, 13 phòng chức năng, cải tạo 01 phòng học thành 01 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
2968/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.000
4.500
4.500
2
Trường Mầm non Sơn Phú
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Sơn Phú
Xây dựng 04 phòng học, 13 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
416/QĐ-SXD,
13/11/2020
11.000
4.300
4.300
3
Trường Tiểu học Sơn Phú
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã Sơn Phú
Xây dựng 05 phòng học, 15 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
2969/QĐ-UBND,
13/11/2020
18.000
5.980
5.978
4
Trường Mẫu giáo Hưng Lễ
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 09 phòng học, 06 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
2967/QĐ-UBND,
13/11/2020
22.000
1.500
1.500
5
Trường Tiểu học Hưng Lễ
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 20 phòng chức năng; cải tạo 07 phòng học, 03 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
2966/QĐ-UBND,
13/11/2020
37.000
2.500
2.500
6
Trường THCS Hưng Lễ
C
UBND huyện Giồng Trôm
Xã
Hưng Lễ
Xây dựng 12 phòng học, 26 phòng chức năng; các HMP
2021-2023
2965/QĐ-UBND,
13/11/2020
40.000
2.500
2.500
IV
HUYỆN BA TRI
167.569
24.387
24.387
55.631
55.631
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
120.869
24.387
24.387
30.567
30.567
1
Trường THCS Thị Trấn Ba Tri
B
7735737
UBND
Ba Tri
Thị trấn Ba Tri
18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
2019-2023
2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
48.792
9.124
9.124
12.567
12.567
2
Trường Tiểu học An Hòa Tây
C
7812194
UBND huyện Ba Tri
Xã An Hòa Tây
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ
2020-2022
2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
25.124
5.363
5.363
8.000
8.000
3
Trường Tiểu học Tân Xuân 2
C
7812193
UBND huyện Ba Tri
Xã Tân Xuân
08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019
27.353
5.000
5.000
4.000
4.000
4
Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa
C
7811052
UBND huyện Ba Tri
Xã Vĩnh Hòa
06 phòng học +10 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2341/QĐ-UBND, 24/10/2019
19.600
4.900
4.900
6.000
6.000
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
46.700
25.064
25.064
1
Trường Mầm non Mỹ Thạnh
C
UBND huyện Ba Tri
Xã
Mỹ Thạnh
10 phòng học, 11 phòng chức năng
2021-2023
2814/QĐ-UBND, 29/10/2020
24.900
4.982
4.982
2
Trường Tiểu học Mỹ Thạnh
C
UBND huyện Ba Tri
Xã
Mỹ Thạnh
4 phòng học, 11phòng chức năng, nâng cấp, sửa chữa 11 PH, 6 phòng chức năng
2021-2023
2816/QĐ-UBND, 29/10/2020
21.800
5.500
5.500
3
Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh
C
UBND huyện Ba Tri
Xã
Mỹ Thạnh
12 phòng chức năng, Sửa chữa 8 PH hiện hữu thành 10 phòng chức năng
2021-2023
2815/QĐ-UBND, 29/10/2020
21.500
6.590
6.590
4
Trường THCS Trần Hữu Nghiệp
C
UBND huyện Ba Tri
Xã Tân Thuỷ
18 phòng chức năng
2021-2023
2961/QĐ-UBND, 13/11/2020
26.200
7.992
7.992
V
HUYỆN THẠNH PHÚ
214.241
29.800
29.800
46.734
43.152
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
148.243
29.800
29.800
35.100
31.580
1
Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú
B
7740567
UBND huyện Thạnh Phú
TT Thạnh Phú
24 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các HMP
2019-2022
1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019
55.513
8.800
8.800
11.000
8.896
2
Trường Tiểu học Hòa Lợi
C
7796184
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Hòa Lợi
07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2368/QĐ-UBND, 28/10/2019
17.998
5.000
5.000
6.000
6.000
3
Trường Mẫu giáo Phú Khánh
C
7797057
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
6 phòng học lý thuyết +10 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2103/QĐ-UBND, 26/9/2019
16.994
5.000
5.000
5.400
5.400
4
Trường THCS Phú Khánh
C
7797061
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Phú Khánh
10 phòng học lý thuyết +14 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
1931/QĐ-UBND, 09/9/2019
27.799
5.000
5.000
4.700
3.956
5
Trường Tiểu học Giao Thạnh
C
7796467
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Giao Thạnh
15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2102/QĐ-UBND, 26/9/2019
29.939
6.000
6.000
8.000
7.328
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
65.998
11.634
11.572
1
Trường Mầm non Tân Phong
C
UBND huyện Thạnh Phú
Xã
Tân Phong
11 phòng học, 2 phòng chức năng, cải tạo 13 phòng học
2021-2023
2985/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
28.000
864
864
2
Trường Trung học cơ sở Tân Phong
C
UBND huyện Thạnh Phú
Xã
Tân Phong
14 phòng học, 16 phòng chức năng
2021-2023
2986/QĐ-UBND ngày 13/11/2020
37.000
5.682
5.682
3
Trường Mẫu giáo Thạnh Phong (điểm ấp Thạnh Hòa)
C
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Thạnh Phong
Sửa chữa 02 phòng học
2021-2023
số 442/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
998
988
926
4
Trường Tiểu học Thạnh Phong B
C
UBND huyện Thạnh Phú
Xã Thạnh Phong
02 phòng chức năng, cải tạo 12 phòng học
2021-2023
số 438/QĐ-SXD ngày 13/11/2020
8.000
4.100
4.100
VI
HUYỆN MỎ CÀY NAM
157.184
20.000
20.000
55.500
51.554
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
102.500
20.000
20.000
33.892
32.819
1
Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn
C
7807545
UBND huyện MCN
Xã Cẩm Sơn
08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
2020-2022
2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019
24.000
4.000
4.000
6.000
6.000
2
Trường Mẫu giáo Tân Hội
C
7813292
UBND huyện MCN
Xã Tân hội
10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các HMP
2020-2022
2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
26.000
4.000
4.000
6.450
6.377
3
Trường Mẫu giáo Phước Hiệp
C
7813291
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Phước Hiệp
Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các HMP
2020-2022
2436/QĐ-UBND,
31/10/2019
17.000
4.000
4.000
7.873
6.873
4
Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp
C
320200005
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Phước Hiệp
Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng;
2020-2022
200/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.500
4.000
4.000
7.863
7.863
5
Trường Tiểu học Thành Thới A1
C
7807546
UBND huyện MCN
Xã Thành Thới A
20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị
2020-2022
2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
21.000
4.000
4.000
5.706
5.706
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
54.684
-
-
21.608
18.735
1
Trường Mẫu giáo Ngãi Đăng
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Ngãi Đăng
02 phòng học, 07 phòng chức năng
2021-2023
số 430/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
11.479
3.800
3.763
2
Trường Tiểu học Ngãi Đăng
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Ngãi Đăng
01 phòng học, 02 phòng chức năng
2021-2023
số 431/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
4.700
2.500
2.323
3
Trường Mầm non An Thạnh
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã An Thạnh
16 phòng học, 11 phòng chức năng
2021-2023
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
32.557
871
408
4
Trường Tiểu học An Thạnh 2
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã An Thạnh
5 phòng học, 01 phòng chức năng
2021-2023
số 432/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
5.948
2.529
2.529
5
Trường Mẫu giáo Bình Khánh Đông
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Bình Khánh
8 phòng học, 11 phòng chức năng
2021-2023
số 3012/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
26.813
7.408
7.408
6
Trường Tiểu học Bình Khánh Đông
C
UBND huyện Mỏ Cày Nam
Xã Bình Khánh
8 phòng học, cải tạo hội trường
2021-2023
số 433/QĐ-SXD ngày 11/11/2020
10.540
4.500
2.304
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
178.532
29.000
29.000
54.730
54.730
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
139.803
29.000
29.000
45.830
45.830
1
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa
C
7817336
UBND huyện Bình Đại
Xã Vang Quới Tây
12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2404/QĐ-UBND 30/10/2019
19.993
4.000
4.000
2.800
2.800
2
Trường Tiểu học Vang Quới Đông
C
7822017
UBND huyện Bình Đại
Xã Vang Quới Đông
15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
186/QĐ-SXD 30/10/2019
14.979
4.000
4.000
500
500
3
Trường Tiểu học Thới Lai
C
7817979
UBND huyện Bình Đại
Xã Thới Lai
17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2397/QĐ-UB 30/10/2019
29.000
4.000
4.000
9.000
9.000
4
Trường Tiểu học Thạnh Trị
C
7826231
UBND huyện Bình Đại
Xã Thạnh Trị
06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị,
2020-2022
187/QĐ-SXD 30/10/2019
8.347
4.000
4.000
30
30
5
Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai
C
7829616
UBND huyện
Bình Đại
Xã Thới Lai
Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng
2020-2022
194/QĐ-SXD,
31/10/2019
14.900
4.000
4.000
9.000
9.000
6
Trường Tiểu học Võ Văn Lân
C
7823269
UBND huyện Bình Đại
Xã Thạnh Phước
12 phòng học + 16 phòng chức năng các hạng mục phụ
2020-2022
1803/QĐ-UBND, 22/8/2019
23.584
4.000
4.000
8.000
8.000
7
Trường Trung học cơ sở Thới Lai
C
7833631
UBND huyện Bình Đại
Xã Thới Lai
12 phòng học, 19 phòng chức năng
2020-2022
1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020
29.000
5.000
5.000
16.500
16.500
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
38.729
8.900
8.900
1
Sửa chữa, nâng cấp trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng
C
UBND huyện Bình Đại
Xã Lộc Thuận
Cải tạo,
sữa chữa
2021-2022
421/QĐ-SXD
ngày 13/11/2020
9.729
5.900
5.900
2
Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng
C
UBND huyện Bình Đại
Xã Lộc Thuận
13 phòng học, 21 phòng chức năng
2021-2023
2972/QĐ-UBND
ngày 13/11/2020
29.000
3.000
3.000
VIII
HUYỆN CHÂU THÀNH
215.043
42.000
42.000
65.920
57.626
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
193.543
42.000
42.000
60.020
51.726
1
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
C
7820037
UBND huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh
10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
2020-2022
2408/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.950
4.000
4.000
5.400
3.811
2
Trường Tiểu học An Khánh
C
7810759
UBND huyện Châu Thành
Xã An Khánh
15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng
2020-2022
2407/QĐ-UBND,
30/10/2020
25.000
4.000
4.000
9.000
9.000
3
Trường mẫu giáo An Hóa
C
7810760
UBND huyện Châu Thành
Xã An Hóa
07 phòng học + 11 phòng chức năng
2020-2022
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.600
4.000
4.000
6.200
5.413
4
Trường Tiểu học An Hóa
C
7834407
UBND huyện Châu Thành
Xã An Hóa
06 phòng chức năng, cải tạo phòng học hiện hữu
2020-2022
195/QĐ-SXD,
31/10/2019
9.200
5.000
5.000
4.070
3.991
5
Trường Mẫu giáo Tường Đa
C
7830529
UBND huyện Châu Thành
Xã Tường Đa
07 phòng học + 11 phòng chức năng, các HMP
2020-2022
2406/QĐ-UBND,
30/10/2019
19.896
4.000
4.000
9.400
7.700
6
Trường Tiểu học xã Tường Đa
C
7830537
UBND huyện Châu Thành
Xã Tường Đa
12 phòng học + 14 phòng chức năng
2020-2022
2405/QĐ-UBND,
30/10/2019
24.600
4.000
4.000
6.700
5.984
7
Trường Trung học cơ sở Phan Triêm
C
7830534
UBND huyện Châu Thành
Xã Tường Đa
9 phòng học + 19 phòng chức năng
2020-2022
2410/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.200
4.000
4.000
7.350
6.717
8
Trường Mẫu giáo An Phước
C
7830941
UBND huyện Châu Thành
Xã An Phước
07 phòng học +12 phòng chức năng
2020-2022
2411/QĐ-UBND,
30/10/2019
20.097
9.000
9.000
4.900
4.286
9
Trường THCS An Phước
C
7830939
UBND huyện Châu Thành
Xã An Phước
10 phòng học +16 phòng chức năng
2020-2022
2412/QĐ-UBND,
30/10/2019
27.000
4.000
4.000
7.000
4.824
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
21.500
5.900
5.900
1
Trường Mầm non An Hiệp
C
UBND huyện Châu Thành
Xã An Hiệp
8 phòng học, 12 Phòng chức năng
2021-2023
2970/QĐ-UBND,
13/11/2020
21.500
5.900
5.900
IX
BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
218.310
49.000
50.630
50.700
44.866
a)
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2021
183.312
49.000
50.630
48.200
42.366
1
Trường THCS Phước Mỹ Trung
C
7751047
BQLDA công trình XD&DD
Xã phướcmỹ Trung
16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng
2020-2022
2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
19.994
9.000
9.000
4.000
3.000
2
Trường TH Nhuận Phú Tân 2
C
7763747
BQLDA công trình XD&DD
Xã Nhuận Phú Tân
10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
2020-2022
2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
20.992
6.500
6.500
6.000
5.936
3
Trường Tiểu học Minh Đức
C
7763720
BQLDA công trình XD&DD
Xã Minh Đức
16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng
2020-2022
2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019
22.990
6.500
6.500
7.500
6.433
4
Trường TH An Hiệp
C
7765327
BQLDA công trình XD&DD
Xã An Hiệp
20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng
2020-2022
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
29.914
6.500
8.130
7.300
5.391
5
Trường THCS An hiệp
C
7751048
BQLDA công trình XD&DD
Xã An Hiệp
18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
2020-2022
2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
29.962
6.500
6.500
11.000
9.206
6
Trường Tiểu học An Bình Tây
C
7763722
BQLDA công trình XD&DD
Xã An Bình Tây
24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng
2020-2022
2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
29.500
7.000
7.000
8.000
8.000
7
Trường THCS Bình Thắng
C
7763721
BQLDA công trình XD&DD
Xã Bình Thắng
13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng
2020-2022
2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019
29.960
7.000
7.000
4.400
4.400
b)
Dự án khởi công mới năm 2021
34.998
2.500
2.500
1
Trường Mầm non Hoạ Mi, thành phố Bến Tre
C
BQLDA công trình XD&DD
Xã
Sơn Đông
14 nhóm lớp,
14 phòng chức năng
2021-2023
3009/QĐ-UBND ngày 16/11/2020
34.998
2.500
2.500
Phụ lục I.g
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TỪ NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án/dự toán
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn đã thông báo
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
TỔNG SỐ
150.000
150.000
I
Phần Dự án đầu tư
142.420
142.420
1
Đập ngăn mặn - trữ ngọt khu vực Bình Sơn, xã Sơn Định, huyện Chợ Lách
UBND huyện Chợ Lách
2.557
2.557
2
Sạt lở bờ sông Bến Tre khu vực xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre
Ban QLDA NN&PTNT
43.625
43.625
3
Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ cống Sơn Đốc 2 đến cống Cái Mít)
Ban QLDA NN&PTNT
49.385
49.385
4
Xói lở bờ biển khu vực Cồn Lợi xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú
Ban QLDA NN&PTNT
35.000
35.000
5
Cống ngăn mặn cầu Lộ cơ khí và cửa cống qua đường ĐX01 (liên xã Bình Phú - Sơn Đông), xã Sơn Đông, TP Bến Tre
UBND TPBT
7.810
7.810
6
Đập tạm Thành Triệu, huyện Châu Thành
Ban QLDA NN&PTNT
2.610
2.610
7
Lắp đặt cửa cống chợ Thành Triệu
Công ty TNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi
195
195
8
Mua sắm 02 thuyền bơm và hệ thống điện vận hành
Công ty TNHH 1TV khai thác công trình thủy lợi
1.238
1.238
II
Phần kinh phí hỗ trợ cho các địa phương thực hiện các công trình nạo vét kênh mương, đập tạm, cống điều tiết phục vụ phòng chống hạn hán, xâm nhập mặn
7.580
7.580
1
Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách
UBND huyện Chợ Lách
1.690
1.690
2
Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
UBND Mỏ Cày Bắc
1.600
1.600
3
Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre
UBND TPBT
2.290
2.290
4
Hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
UBND Ba Tri
2.000
2.000
Phụ lục II
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2020/QĐ-TTg
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Kế hoạch vốn năm 2021
Giải ngân Kế hoạch vốn năm 2021 đến hết 31/01/2022
Số vốn đề nghị kéo dài thời gian giải ngân Kế hoạch vốn năm 2021 sang năm 2022
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
TỔNG SỐ
45.909
31.937
13.972
I
Thực hiện dự án
45.909
31.937
13.972
1
Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9
32.299
20.206
12.093
2
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)
1.910
1.437
473
3
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)
7.700
7.534
166
4
Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm
4.000
2.760
1.240