Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
1. Tại khoản 3 Điều 8: Sửa cụm từ “Đồng/hồ sơ” thành “Đồng/Giấy chứng nhận” .
2. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 13. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
2. Mức thu:
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| TT | Nội dung | Mức thu |
||||
| I | Phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Đối với dự án đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 9.400.000 |
| 1.2 | Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 10.600.000 |
| 1.3 | Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động | 8.700.000 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Đối với dự án đầu tư | 6.700.000 |
| 2.2 | Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động | 6.000.000 |
| II | Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | |
| 1 | Cấp tỉnh | 1.200.000 |
| 2 | Cấp huyện | 600.000 |
3. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh.
4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 85% cho cơ quan thu và 15% nộp vào ngân sách nhà nước”
3. Điều 15 được sửa đổi như sau:
“Điều 15. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
1. Đối tượng nộp phí:
Các tổ chức, cá nhân phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản sẽ nộp khoản phí để bù đắp chi phí khi thực hiện thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường (một phần hoặc toàn bộ) và hoạt động thu phí.
2. Mức thu phí: 17.000.000 đồng/phương án.
3. Tổ chức thu phí: Chi cục bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường.
4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 60% cho cơ quan thu và 40% nộp vào ngân sách nhà nước.”
4. Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 16 như sau:
“c) Gia hạn giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy phép.”
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 như sau:
“3. Mức thu:
- Đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã:
| TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng/1 việc | 7.000 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | Đồng/1 việc | 7.000 |
| 3 | Kết hôn (trường hợp đăng ký lại) | Đồng/1 việc | 25.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/1 việc | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | Đồng/1 việc | 10.000 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng/1 việc | 10.000 |
| 7 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | Đồng/1 việc | 7.000 |
- Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện:
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng/1 việc | 70.000 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | Đồng/1 việc | 70.000 |
| 3 | Kết hôn (gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | Đồng/1 việc | 1.200.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | Đồng/1 việc | 70.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng/1 việc | 1.200.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | Đồng/1 việc | 25.000 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng/1 việc | 70.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng/1 việc | 70.000 |