Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2022./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Trung Dũng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN CỦA CÁC BAN/HỘI ĐỒNG/TỔ THAM GIA TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Nghị quyết số 66/2022/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của HĐND tỉnh)
1.
Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
, Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia, Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Coi thi chọn học sinh giỏi quốc gia.
TT
Chức danh
Đơn vị tính
Mức chi
1
Hội đồng/Ban ra đề
a) Chủ tịch/Trưởng ban
Đồng/người/ngày
540 000
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng bản
Đồng/người/ngày
480 000
c) Ủy viên, Thư ký
Đồng/người/ngày
420 000
d) Bảo vệ vòng trong (24/24giờ)
Đồng/người/ngày
320 000
đ) Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người/ngày
200 000
2
Hội đồng/Ban in sao đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
480 000
b) Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
Đồng/người/ ngày
430 000
c) Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly
Đồng/người/ ngày
380 000
d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly
Đồng/người/ ngày
320 000
đ) Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi
Đồng/người/ ngày
320 000
e) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người/ ngày
200 000
3
Ban Chỉ đạo thi
a) Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
600 000
b) Phó Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
480 000
c) Ủy viên
Đồng/người/ ngày
420 000
d) Thư ký
Đồng/người/ ngày
360 000
đ) Nhân viên phục vụ
Đồng/người/ ngày
200 000
4
Hội đồng thi
a) Chủ tịch
Đồng/người/ ngày
540 000
b) Phó Chủ tịch
Đồng/người/ ngày
480 000
c) Ủy viên
Đồng/người/ ngày
360 000
5
Ban thư ký của Hội đồng thi
a) Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
480 000
b) Phó trưởng ban
Đồng/người/ ngày
430 000
c) Ủy viên
Đồng/người/ ngày
380 000
6
Hội đồng coi thi/Ban coi thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
480 000
b) Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban
Đồng/người/ ngày
390 000
c) Ủy viên; thư ký; giám thị
Đồng/người/ ngày
330 000
d) Công an, bảo vệ
Đồng/người/ ngày
320 000
7
Ban/Tổ làm phách
a) Trưởng ban/Tổ trưởng
Đồng/người/ ngày
480 000
b) Phó Trưởng ban/Tổ phó
Đồng/người/ ngày
430 000
c) Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly
Đồng/người/ ngày
380 000
d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly
Đồng/người/ ngày
320 000
đ) Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
Đồng/người/ ngày
200 000
8
Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
540 000
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
Đồng/người/ ngày
420 000
c) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên
Đồng/người/ ngày
340 000
d) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Đồng/người/ ngày
200 000
2. Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông
: Căn cứ khả năng nguồn kinh phí và tình hình thực tế thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức chi cụ thể nhưng tối đa không vượt quá 90% mức chi quy định tại mục 1 Phụ lục này.
3. Đối với các Kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác quy định tại Điều 1 của Nghị quyết:
Căn cứ khả năng nguồn kinh phí và tình hình thực tế thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức chi cụ thể nhưng tối đa không vượt quá 70% mức chi quy định tại mục 1 Phụ lục này./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II
TIỀN CÔNG RA ĐỀ THI, XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI,
CHẤM BÀI THI
(Kèm theo Nghị quyết số 66/2022/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của HĐND tỉnh)
Tiền công làm đề thi
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
1
Tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì xây dựng
Đồng/người /ngày
750 000
b) Thành viên xây dựng
Đồng/người /ngày
600 000
2
Tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
Đồng/người/ngày
520 000
3
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)
a) Thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Đồng/đề
600 000
b) Kỳ thi chọn đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Đồng/đề
theo phân môn
1 000 000
c) Thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên (môn chuyên).
Đồng/đề
750 000
d) Đề thi đồng đội, thực hành khối THPT (mỗi môn, mỗi khối tối đa không quá 12 đề, riêng môn tiếng anh không quá 18 đề)
Đồng/đề
350 000
đ) Thi HSG lớp 9, HSG khối GDTX, thi tuyển sinh lớp 10 (không chuyên)
Đồng/đề
600 000
e) Đề thi đồng đội, thực hành HSG lớp 9 (mỗi môn tối đa 2 đề/cụm)
Đồng/đề
600 000
f) Thi nghề phổ thông (đề lý thuyết-tối thiểu 3 câu)
Đồng/đề
350 000
g) Thi nghề phổ thông (đề thực hành)
Đồng/đề
450 000
4
Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
a) Thi tốt nghiệp trung học phổ thông (cách ly)
Đồng/người/ngày
900 000
b) Thi chọn đội dự tuyển HSG tỉnh dự thi quốc gia (cách ly)
Đồng/người/ngày
900 000
c) Thi HSG THPT cấp tỉnh (cách ly)
Đồng/người /ngày
720 000
d) Thi HSG lớp 9 cấp tỉnh; thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên (cách ly)
Đồng/người /ngày
720 000
đ) Thi tuyển vào lớp 10 THPT (cách ly)
Đồng/người /ngày
720 000
e) Làm đề thực hành (xây dựng chương trình) thi HSG đồng đội lớp 9 (tối đa không quá 2 người/cụm và không quá 3 ngày)
Đồng/người /ngày
540 000
f) Làm đề thực hành (xây dựng chương trình) thi HSG đồng đội THPT (tối đa không quá 2 người/môn và không quá 2 ngày)
Đồng/người/ngày
360 000
5
Tiền công soạn câu hỏi
a) Chi soạn thảo câu hỏi thô
Đồng/câu
70 000
b) Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Đồng/câu
60 000
c) Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Đồng/câu
50 000
d) Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Đồng/câu
35 000
đ) Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Đồng/câu
10 000
6
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
Đồng/người /ngày
520 000
2. Tiền công chấm bài thi
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức chi
1. Tiền công chấm bài thi/chấm phúc khảo
a) Thi tốt nghiệp THPT
- Tự luận
Đồng/người/ngày
600 000
- Trắc nghiệm
Đồng/người/ngày
600 000
b) Thi học sinh giỏi lớp 12 và thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia
Đồng/người/ngày
700 000
c) Thi học sinh giỏi văn hóa các khối lớp khác
Đồng/người/ngày
600 000
d) Tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên
Đồng/người/ngày
600 000
đ) Tuyển sinh lớp 10 THPT không chuyên
Đồng/người/ngày
600 000
e) Chấm thi đồng đội HSG lớp 9
Đồng/người/ngày
400 000
f) Chấm thi đồng đội HSG THPT
Đồng/người/ngày
300 000
g) Thi nghề phổ thông
Đồng/người/ngày
300 000
h) Sơ tuyển Đề án cuộc thi khoa học kỷ thuật (mỗi đề án tối đa không quá 03 người đánh giá).
Đồng/đề án/người
100 000
i) Chấm chính thức Đề án cuộc thi khoa học kỷ thuật (mỗi đề án tối đa không quá 03 người đánh giá).
Đồng/đề án/người
100 000
k) Hội thi giáo viên giỏi tỉnh:
- Phần thi bảo vệ Biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục (tối thiểu 03 giám khảo);
Đồng/biện pháp/Giám khảo
100 000
- Phần thi Thực hành dạy (tối thiểu 03 giám khảo).
Đồng/tiết/Giám khảo
100 000
2. Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi
Thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên và không chuyên
Đồng/người/đợt
270 000
Đối với các Kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết
: Căn cứ khả năng nguồn kinh phí và tình hình thực tế thủ trưởng cơ quan, đơn vị quyết định mức chi cụ thể nhưng tối đa không vượt quá 70% mức chi tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông không chuyên quy định tại mục 1, mục 2 Phụ lục này./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH