Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan công bố Danh mục loài động vật hoang dã theo quy định tại điểm đ khoản 29 Điều 3 Nghị định số 06/2019/NĐ-CP trước ngày 30 tháng 11 năm 2021, định kỳ rà soát, điều chỉnh 3 năm một lần hoặc khi cần thiết.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Lê Văn Thành
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Kèm theo Nghị định số
84
/2021/NĐ-CP ngày 22
th
áng 9 năm 2021 của Chính phủ)
Nhóm I
IA
TT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)
GYMNOSPERMAE
(PINOPHYTA)
LỚP THÔNG
PINOPSIDA
Họ Hoàng đàn
Cupressaceae
1
Sa mộc dầu
Cunninghamia konishii
2
Hoàng đàn hữu liên
Cupressus tonkinensis
3
Thông nước
Glyptostrobus pensilis
4
Bách đài loan
Taiwania cryptomerioides
5
Bách vàng
Xanthocyparis vietnamensis (Cupressus vietnamensis)
Họ Thông
Pinaceae
6
Vân sam phan si păng
Abies delavayi subsp. fansipanensis
7
Du sam đá vôi
Keteleeria davidiana
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)
ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)
DICOTYLEDONEAE
(MAGNOLIOPSIDA)
Họ Ngũ gia bì
Araliaceae
8
Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất)
Panax bipinnatifidus
9
Tam thất hoang
Panax stipuleanatus
10
Sâm ngọc linh (tự nhiên)
Panax vietnamensis
Họ Hoàng liên gai
Berberidaceae
11
Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis
Berberis spp.
Họ Dầu
Dipterocarpaceae
12
Sao hình tim
Hopea cordata
13
Kiền kiền phú quốc
Hopea pierrei
14
Sao mạng cà ná
Hopea reticulata
15
Chai lá cong
Shorea falcata
Họ
Mao
lương
Ranunculaceae
16
Hoàng liên bắc
Coptis chinensis
17
Hoàng liên chân gà
Coptis quinquesecta
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA)
Họ Lan
Orchidaceae
18
Lan kim tuyến không cựa
Anoectochilus acalcaratus
19
Lan kim tuyến đá vôi
Anoectochilus calcareus
20
Lan kim tuyến cỏ nhung
Anoectochilus setaceus
21
Các loài Lan hài thuộc chi Paphiopedilum
Paphiopedilum spp.
IB
TT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
LỚP BÒ SÁT
REPTILIA
BỘ CÁ SẤU
CROCODILIA
1
Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà)
Crocodylus porosus
2
Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm)
Crocodylus siamensis
BỘ CÓ VẢY
SQUAMATA
3
Tắc kè đuôi vàng
Cnemaspis psychedelica
4
Thằn lằn cá sấu
Shinisaurus crocodilurus
5
Kỳ đà vân
Varanus nebulosus (Varanus bengalensis)
6
Rắn hổ chúa
Ophiophagus hannah
BỘ RÙA
TESTUDINES
7
Rùa ba-ta-gua miền nam
Batagur affinis
8
Rùa hộp trán vàng miền trung (Rùa hộp bua-rê)
Cuora bourreti
9
Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)
Cuora cyclornata (Cuora trifasciata)
10
Rùa hộp trán vàng miền bắc
Cuora galbinifrons
11
Rùa hộp trán vàng miền nam (Rùa hộp việt nam)
Cuora picturata
12
Rùa trung bộ
Mauremys annamensis
13
Rùa đầu to
Platysternon megacephalum
14
Giải
Pelochelys cantorii
15
Giải sin-hoe
Rafetus swinhoei
LỚP CHIM
AVES
BỘ BÒ CÂU
COLUMBIFORMES
16
Bồ câu ni-cô-ba
Caloenas nicobarica
BỘ BỒ NÔNG
PELECANIFORMES
17
Cò trắng trung quốc
Egretta eulophotes
18
Vạc hoa
Gorsachius magnificus
19
Bồ nông chân xám
Peiecanus philippensis
20
Cò thìa
Platalea minor
21
Quắm cánh xanh
Pseudibis davisoni
22
Quắm lớn (Cò quắm lớn)
Thaumatibis gigantea
BỘ CẮT
FALCONIFORMES
23
Cắt lớn
Falco peregrinus
BỘ RẼ
CHARADRIIFORMES
24
Rẽ mỏ thìa
Calidris pygmaea
25
Choắt lớn mỏ vàng
Tringa guttifer
BỘ CHIM ĐIÊN
SULIFORMES
26
Cổ rắn
Anhinga melanogaster
BỘ GÀ
GALLIFORMES
27
Gà so cổ hung
Arborophila davidi
28
Gà lôi lam mào trắng
Lophura edwardsi
29
Gà lôi trắng
Lophura nycthemera
30
Công
Pavo muticus
31
Gà tiền mặt vàng
Polyplectron bicalcaratum
32
Gà tiền mặt đỏ
Polyplectron germaini
33
Trĩ sao
Rheinardia ocellata
34
Gà lôi tía
Tragopan temminckii
BỘ HẠC
CICONIFORMES
35
Hạc cổ trắng
Ciconia episcopus
36
Già đẫy nhỏ
Leptoptilos javanicus
37
Cò lạo xám
Mycteria cinerea
BỘ HỒNG HOÀNG
BUCEROTIFORMES
38
Niệc cổ hung
Aceros nipalensis
39
Niệc nâu
Anorrhinus austeni
40
Niệc mỏ vằn
Rhyticeros undulatus
41
Hồng hoàng
Buceros bicornis
BỘ NGỖNG
ANSERIFORMES
42
Ngan cánh trắng
Asarcornis scutulata
BỘ Ô TÁC
OTIDIFORMES
43
Ô tác
Houbaropsis bengalensis
BỘ SẺ
PASSERIFORMES
44
Khướu konkakinh
Ianthocincla konkakinhensis
45
Mi núi bà
Laniellus langbianis
46
Khướu ngọc linh
Trochalopteron ngoclinhense
47
Khướu đầu đen má xám
Trochalopteron yersini
BỘ S
Ế
U
GRUIFORMES
48
Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi)
Grus antigone
BỘ ƯNG
ACCIPITRIFORMES
49
Đại bàng đầu nâu
Aquila heliaca
50
Kền kền ben gan
Gyps bengalensis
51
Kền kền ấn độ
Gyps indicus
52
Ó tai
Sarcogyps calvus
LỚP THÚ
MAMMALIA
BỘ CÁNH DA
DERMOPTERA
53
Chồn bay (Cầy bay)
Galeopterus variegatus
BỘ CÓ VÒI
PROBOSCIDEA
54
Voi châu á
Elephas maximus
BỘ LINH TRƯỞNG
PRIMATES
55
Vượn má vàng trung bộ
Nomascus annamensis
56
Vượn đen tuyền tây bắc
Nomascus concolor
57
Vượn đen má hung
Nomascus gabriellae
58
Vượn đen má trắng
Nomascus leucogenys
59
Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít)
Nomascus nasutus
60
Vượn đen siki
Nomascus siki
61
Cu li lớn
Nycticebus bengalensis
62
Cu li nhỏ
Nycticebus pygmaeus
63
Chà vá chân xám
Pygathrix cinerea
64
Chà vá chân nâu
Pygathrix nemaeus
65
Chà vá chân đen
Pygathrix nigripes
66
Voọc mũi hếch
Rhinopithecus avunculus
67
Voọc xám
Trachypithecus crepusculus
68
Voọc mông trắng
Trachypithecus delacouri
69
Voọc đen má trắng
Trachypithecus francoisi
70
Voọc bạc đông dương
Trachypithecus germaini
71
Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)
Trachypithecus hatinhensis
72
Voọc bạc trường sơn
Trachypithecus margarita
73
Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)
Trachypithecus poliocephalus
BỘ MÓNG GUỐC CH
Ẵ
N
ARTIODACTYLA
74
Hươu vàng
Axis porcinus
75
Bò tót
Bos gaurus
76
Bò rừng
Bos javanicus
77
Sơn dương
Capricornis milneedwardsii (Capricornis sumatraensis)
78
Hươu xạ
Moschus berezovskii
79
Mang trường sơn
Muntiacus truongsonensis
80
Mang lớn
Muntiacus vuquangensis
81
Sao la
Pseudoryx nghetinhensis
82
Nai cà tong
Rucervus eldii
BỘ MÓNG GUỐC LẺ
PERISSODACTYLA
83
Tê giác một sừng
Rhinoceros sondaicus
BỘ TÊ TÊ
PHOLIDOTA
84
Tê tê java
Manis javanica
85
Tê tê vàng
Manis pentadactyla
BỘ THỎ RỪNG
LAGOMORPHA
86
Thỏ vằn
Nesolagus timminsi
BỘ THÚ ĂN THỊT
CARNIVORA
87
Chó rừng
Canis aureus
88
Sói đỏ (Chó sói lửa)
Cuon alpinus
89
Cáo lửa
Vulpes vulpes
90
Gấu chó
Helarctos malayanus
91
Gấu ngựa
Ursus thibetanus
92
Rái cá vuốt bé
Aonyx cinereus
93
Rái cá thường
Lutra lutra
94
Rái cá lông mũi
Lutra sumatrana
95
Rái cá lông mượt
Lutrogale perspicillata
96
Cầy mực
Arctictis binturong
97
Cầy văn bắc (Cầy vằn)
Chrotogaie owstoni
98
Cầy gấm
Prionodon pardicolor
99
Cầy giông đốm lớn
Viverra megaspila
100
Báo lửa (Beo lửa)
Catopuma temminckii
101
Báo gấm
Neofelis nebulosa
102
Báo hoa mai
Panthera pardus
103
Hổ đông dương
Pcmthera tigris corbetti
104
Mèo gấm
Pardofelis marmorata
105
Mèo cá
Prionailurus viverrinus
NHÓM II
IIA
TT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
NGÀNH THÔNG ĐẤT
LYCOPODIOPHYTA
Họ Thông đất
Lycopodiaceae
1
Thạch tùng răng cưa
Huperzia serrata
NGÀNH DƯƠNG XỈ
POLYPODIOPHYTA
Họ
Dương
xỉ thân gỗ
Cyatheaceae
2
Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc chi Cyathea
Cyathea spp.
Họ Lông cu li
Dicksoniaceae
3
Cẩu tích
Cibotium barometz
Họ Dương xỉ
Polypodiaceae
4
Tắc kè đá
Drynaria bonii
5
Cốt toái bổ
Drynaria roosii (Drynaria fortunei)
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)
GYMNOSPERMAE
(PINOPHYTA)
LỚP THÔNG
PINOPSIDA
Họ Đỉnh tùng
Cephalotaxaceae
6
Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)
Cephalotaxus mannii
Họ Hoàng đàn
Cupressaceae
7
Bách xanh
Calocedrus macrolepis
8
Bách xanh núi đá
Calocedrus rupestris
9
Pơ mu
Fokienia hodginsii
Họ Thông
Pinaceae
10
Thông xuân nha (5 lá rủ)
Pinus cernua
11
Thông đà lạt
Pinus dalatensis
12
Thông hai lá quả nhỏ (Thông đá vôi quả nhỏ)
Pinus hwangshanensis
13
Thông lá dẹt
Pinus krempfii
14
Thiết sam giả lá ngắn
Pseudotsuga brevifolia
Họ Kim giao
Podocarpaceae
15
Thông tre lá ngắn
Podocarpus pilgeri
Họ Thông đỏ
Taxaceae
16
Thông đỏ lá ngắn
Taxus chinensis
17
Thông đỏ lá dài
Taxus wallichiana
LỚP TUẾ
CYCADOPSIDA
Họ Tuế
Cycadaceae
18
Các loài Tuế thuộc chi Cycas
Cycas spp.
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)
ANGIOSPERMAE
(MAGNOLIOPHYTA)
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)
DICOTYLEDONEAE
(MAGNOLIOPSIDA)
Họ Ngũ gia bì
Araliaceae
19
Sâm lai châu
Panax vietnamensis var. fuscidiscus
20
Sâm lang bian
Panax vietnamensis var. langbianensis
Họ Nam mộc hương
Aristolochiaceae
21
Các loài Tế tân thuộc chi Asarum
Asarum spp.
Họ Hoàng liên gai
Berberidaceae
22
Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia
Mahonia spp.
23
Bát giác liên
Podophyllum difforme (Podophyllum tonkinense)
Họ N
ú
c nác
Bignoniaceae
24
Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa
Fernandoa spp.
Họ Hoa chuông
Campanulaceae
25
Đẳng sâm
Codonopsis javanica
Họ Măng cụt
Clusiaceae
26
Trai
Garcinia fagraeoides
Họ Thị
Ebenaceae
27
Mun
Diospyros mun
28
Mun sọc
Diospyros sailetii
Họ Đậu
Fabaceae
29
Gõ đỏ (Cà te)
Afzelia xylocarpa
30
Trắc
Dalbergia cochinchinensis
31
Cẩm lai
Dalbergia oliveri
32
Trắc dây
Dalbergia rimosa
33
Sưa
Dalbergia tonkinensis
34
Giáng hương quả to
Pterocarpus macrocarpus
35
Gụ mật (Gõ mật)
Sindora siamensis
36
Gụ lau
Sindora tonkinensis
Họ Long não
Lauraceae
37
Gù hương (Quế balansa)
Cinnamomum balansae
38
Re xanh phấn
Cinnamomum glaucescens
39
Vù hương (Xá xị, Re hương)
Cinnamomum parthenoxylon
Họ Tiết dê
Menispermaceae
40
Vàng đắng
Coscinium fenestratum
41
Hoàng đằng
Fibraurea recisa
42
Nam hoàng liên
Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca)
43
Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania
Stephania spp.
Họ Mao lương
Ranunculaceae
44
Thổ hoàng liên
Thalictrum foliolosum
Họ Ngũ vị tử
Schisandraceae
45
Các loài Na rừng thuộc chi Kadsura
Kadsura spp.
Họ Đay
Tiliaceae
46
Nghiến
Burretiodendron tonkinense (Excentrodendron tonkinense
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)
MONOCOTYLEDONEAE
(LILIOPSIDA)
Họ Cau
Arecaceae
47
Song mật
Calamus platyacanthus
48
Song bột
Calamus poilanei
Họ Thiên môn
Asparagaceae
49
Hoàng tinh hoa trắng
Disporopsis longifolia
50
Hoàng tinh hoa đỏ
Polygonatum kingianum
Họ Hành
Liliaceae
51
Bách hợp
Lilium poilanei
Họ Ngót ngoẻo
Melanthiaceae
52
Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris
Paris spp.
Họ Lan
Orchidaceae
53
Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm IA
Orchidaceae spp.
IIB
TT
Tên Việt Nam
Tên khoa học
LỚP CÔN TRÙNG
INSECTA
BỘ CÁNH CỨNG
COLEOPTERA
1
Cua bay việt nam
Cheirotonus battareli
2
Cua bay đen
Cheirotonus jansoni
BỘ CÁNH VẢY
LEPIDOPTERA
3
Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn
Teinopalpus aureus
4
Bướm phượng đuôi kiếm răng tù
Teinopalpus imperialis
5
Bướm phượng cánh chim chấm rời
Troides aeacus
6
Bướm phượng cánh chim chấm liền
Troides helena
LỚP ẾCH NHÁI
AMPHIBIA
BỘ CÓ ĐUÔI
CAUDATA
7
Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton
Paramesotriton spp.
8
Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton
Tylototriton spp.
LỚP BÒ SÁT
REPTILIA
BỘ CÓ VẢY
SQUAMATA
9
Tắc kè hoa
Gecko gecko
10
Các loài Thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus
Goniurosaurus spp.
11
Rắn hổ mang trung quốc
Naja atra
12
Rắn hổ mang một mắt kính
Naja kaouthia
13
Rắn hổ mang xiêm
Naja siamensis
14
Rắn ráo trâu
Ptyas mucosus
15
Trăn cộc
Python brongersmai (Python curtus)
16
Trăn đất
Python molurus (Python bivittatus)
17
Trăn gấm
Python reticulatus (Malayopython reticulatus)
18
Kỳ đà hoa
Varanus salvator
BỘ RÙA
TESTUDINES
19
Cua đinh
(Ba ba nam bộ)
Amyda cartilaginea (Amyda ornata)
20
Ba ba gai
Palea steindachneri
21
Rùa hộp lưng đen
Cuora amboinensis
22
Rùa sa nhân
Cuora mouhotii
23
Rùa đất châu á
Cyclemys dentata
24
Rùa đất sê-pôn
Cyclemys oldhami
25
Rùa đất pul-kin
Cyciemys puichristriata
26
Rùa đất speng-le-ri
Geomyda spengleri
27
Rùa răng
Heosemys annandalii
28
Rùa đất lớn
Heosemys grandis
29
Rùa núi vàng
Indotestudo elongata
30
Rùa ba gờ
Malayemys subtrijuga
31
Rùa núi viền
Manouria impressa
32
Rùa câm
Mauremys mutica
33
Rùa đầm cổ đỏ
Mauremys nigricans
34
Rùa bốn mắt
Sacalia quadriocellata
35
Rùa cổ bự
Siebenrockiella crassicollis
LỚP CHIM
AVES
BỘ BỒ CÂU
COLUMBIFORMES
36
Bồ câu nâu
Columba pnnicea
BỘ BỒ NÔNG
PELECANIFORMES
37
Cò quăm đầu đen
Threskiornis melanocephalus
BỘ CẮT
FALCONIFORMES
38
Các loài trong bộ Cắt
Falconiformes spp. (trừ loài Falco peregrinus đã liệt kê trong nhóm IB)
BỘ CÚ
STRIGIFORMES
39
Các loài trong bộ Cú Strigiformes
Strigiformes spp.
BỘ GÀ
GALIFORMES
40
Các loài gà so thuộc giống Arborophila, Lophura
Arborophila spp., Lophura spp. (Trừ loài Arborophila davidi đã liệt kê ở nhóm IB)
BỘ HẠC
CICONIIFORMES
41
Hạc đen
Ciconia nigra
42
Già đẫy lớn
Leptoptilos dubius
BỘ H
Ồ
NG HOÀNG
BUCEROTIFORMES
43
Các loài trong họ Hồng hoàng
Bucerotidae spp. (trừ các loài Buceros bicornis, Aceros nipalensis, Rhyticeros undulatus và Anorrhinus austeni thuộc Nhóm IB)
BỘ NGỖNG
ANSERIFORMES
44
Vịt đầu đen
Aythya baeri
45
Vịt mỏ nhọn
Mergus squamatus
BỘ SẺ
PASSERRIFORMES
46
Sẻ đồng ngực vàng
Emberiza aureola
47
Các loài thuộc các giống Garrulax, Trochalopteron, Pterorhinus, Ianthocincla
Garrulax spp., Trochalopteron_spp., Pterorhinus spp., Ianthocincla spp.
48
Nhồng (Yểng)
Gracula religiosa
49
Kim oanh tai bạc
Leiothrix argentauris
50
Kim oanh mỏ đỏ
Leiothrix lutea
51
Các loài thuộc giống Pitta, Hydronis
Pitta spp., Hydronis spp.
BỘ SẾU
GRUIFORMES
52
Chân bơi
Heliopais personatus
BỘ ƯNG
ACCIPITRIFORMES
53
Các loài trong bộ Ưng
Accipitriformes spp. (trừ các loài Aquila heliaca, Gyps indicus, Gyps bengalensis, Sarcogyps calvus đã liệt kê trong nhóm IB)
BỘ VẸT
PSITTAFORMES
54
Các loài vẹt thuộc giống Psittacula
Psittacula spp.
55
Vẹt lùn
Loriculus verianis
LỚP THÚ
MAMMALIA
BỘ DƠI
CHIROPTERA
56
Dơi ngựa bé
Pteropus hypomelanus
57
Dơi ngựa ly-lei
Pteropus lylei
58
Dơi ngựa lớn
Pteropus vampyrus
BỘ GẶM NHẤM
RODENTIA
59
Chuột đá
Laonastes aenigmamus
60
Sóc bay trâu
Petaurista philippensis
61
Sóc đen
Ratufa bicolor
BỘ KHỈ HẦU
PRIMATES
62
Khỉ mặt đỏ
Macaca arctoides
63
Khỉ mốc
Macaca assamensis
64
Khỉ đuôi dài
Macaca fascicularis
65
Khỉ đuôi lợn
Macaca leonina
66
Khỉ vàng
Macaca mulatta
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN
ARTIODACTYLA
67
Mang pù hoạt
Muntiacus puhoatensis
68
Nai
Rusa unicolor
69
Cheo cheo
Tragulus kanchil
70
Cheo cheo lưng bạc
Tragulus versicolor
BỘ THỎ
LAGORMORPHA
71
Thỏ rừng
Lepus sinensis
BỘ THÚ ĂN THỊT
CARNIVORA
72
Lửng lợn
Arctonyx collaris
73
Cầy tai trắng
Arctogalidia trivirgata
74
Triết chỉ lưng
Mustela strigidorsa
75
Lửng chó
Nyctereutes procyonoides
76
Cầy vòi mốc
Paguma larvata
77
Cầy vòi hương
Paradoxurus hermaphroditus
78
Cầy giông
Viverra zibetha
79
Cầy hương
Viverricula indica
80
Mèo ri
Felis chaus
81
Mèo rừng
Prionailurus bengalensis
(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học (tên Latin). Tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).
PHỤ LỤC II
MẪU MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ...…...
MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
1.
Quy cách mã số
Hai chữ cái đầu thể hiện Phụ lục, Nhóm và loại mẫu vật, chữ cái thứ ba thể hiện sinh cảnh sống: IA-C là thực vật trên cạn, IA-N là thực vật dưới nước (thủy sinh) thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IB-C là động vật trên cạn, IB-N là động vật dưới nước thuộc Phụ lục I hoặc Nhóm I; IIA-C là thực vật trên cạn, IIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIB-C là động vật trên cạn, IIB-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục II hoặc Nhóm II; IIIA-C là thực vật trên cạn, IIIA-N là thực vật thủy sinh thuộc Phụ lục III; IIIB-C là động vật trên cạn, III-N là động vật thủy sinh thuộc Phụ lục III.
Các chữ cái tiếp theo thể hiện mục đích của cơ sở nuôi, trồng: VN đối với nuôi, trồng không vì mục đích thương mại; hai chữ viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng vì mục đích thương mại.
Ví dụ :
IA-C-VN-008, trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
A: Loài thực vật;
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trồng phi thương mại;
008: Số của cơ sở trồng.
IB-C-VN-008, trong đó:
I: Phụ lục I hoặc Nhóm I;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
VN: Mã quốc gia với loài nuôi, trông phi thương mại;
008: Số của cơ sở nuôi.
IIA-N-HAN-008, trong đó:
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở trồng.
IIB-C-HAN-008, trong đó:
II: Phụ lục II hoặc Nhóm II;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội).
IHA-N-HAN-008, trong đó:
III: Phụ lục III
A: Loài thực vật;
N: Thủy sinh;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở trồng.
IIIB-C-HAN-008, trong đó:
III: Phụ lục III;
B: Loài động vật;
C: Trên cạn;
HAN: Mã tỉnh, thành phố với loài trồng thương mại (HAN là mã của thành phố Hà Nội);
008: Số của cơ sở nuôi.
2.
Thông tin kèm theo mã số
Các mã số được cấp kèm theo thông tin ví dụ dưới đây:
Tên cơ sở:
Cơ sở nuôi cá sấu nước ngọt Suối Tiên.
Địa chỉ:
Xóm 3, xã Tân Phú, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
Ngày thành lập:
Ngày 01 tháng 01 năm 1989.
Ngày cấp mã số:
Ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Loài nuôi, trồng:
Cá sấu nước ngọt
(Crocodylus siamensis).
Nguồn gốc mẫu vật:
Mua từ cơ sở nuôi hợp pháp B.
Quy cánh đánh dấu:
Tất cả các cá thể được đánh dấu bằng việc cắt vảy đuôi (khi đạt 3 tháng tuổi).
Ghi chú:
Đối với cơ sở nuôi, trồng nhiều Nhóm loài thì mã số áp dụng đối với loài có quy chế quản lý, bảo vệ cao nhất, phần thông tin kèm theo mã số ghi đầy đủ thành phần loài.
Địa
điểm..........., ngày .... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TT
Tên tỉnh, thành phố
Viết tắt
TT
Tên tỉnh, thành phố
Viết tắt
1
An Giang
AGG
33
Kon Tum
KTM
2
Bắc Kạn
BCN
34
Lai Châu
LCU
3
Bình Dương
BDG
35
Lâm Đồng
LDG
4
Bình Định
BĐH
36
Lạng Sơn
LSN
5
Bắc Giang
BGG
37
Lào Cai
LCI
6
Bạc Liêu
BLU
38
Long An
LAN
7
Bắc Ninh
BNH
39
Nam Định
NDH
8
Bình Phước
BPC
40
Nghệ An
NAN
9
Bến Tre
BTE
41
Ninh Bình
NBH
10
Bình Thuận
BTN
42
Ninh Thuận
NTN
11
Bà Rịa - Vũng Tàu
BTV
43
Phú Thọ
PTO
12
Cao Bằng
CBG
44
Phú Yên
PYN
13
Cà Mau
CMU
45
Quảng Bình
QBH
14
Cần Thơ
CTO
46
Quảng Nam
QNM
15
Đà Nẵng
DAN
47
Quảng Ngãi
QNI
16
Đắk Lắk
DLC
48
Quảng Ninh
QNH
17
Đắk Nông
DNG
49
Quảng Trị
QTI
18
Điện Biên
DBN
50
TP. Hồ Chí Minh
HCM
19
Đồng Nai
DNI
51
Sơn La
SLA
20
Đồng Tháp
DTP
52
Sóc Trăng
STG
21
Gia Lai
GLI
53
Tây Ninh
TNH
22
Hà Giang
HAG
54
Thái Bình
TBH
23
Hà Nam
HNM
55
Thái Nguyên
TNN
24
Hà Nội
HAN
56
Thanh Hoá
THA
25
Hà Tĩnh
HTH
57
Thừa Thiên Huế
TTH
26
Hải Dương
HDG
58
Tiền Giang
TGG
27
Hải Phòng
HPG
59
Tuyên Quang
TQG
28
Hậu Giang
HGG
60
Trà Vinh
TVH
29
Hoà Bình
HBH
61
Vĩnh Long
VLG
30
Hưng Yên
HYN
62
Vĩnh Phúc
VPC
31
Kiên Giang
KGG
63
Yên Bái
YBI
32
Khánh Hoà
KHA
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP CITES
(Kèm theo Nghị định
số 84/2021
/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm
2021
của Chính phủ)
The following codes be used to indicate the purpose of the transaction for box No.5a:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ mục đích của việc vận chuyển tại ô số 5a:)
T
Commercial/Thương
mại
Z
Zoos/
Trao đổi giữa các vườn thú
G
Botanical gardens/
Trao đổi giữa các vườn thực vật
Q
Circuses and travelling exhibitions/Xiếc
hoặc triển lãm lưu động
S
Scientific/
Khoa học
H
Hunting trophies/
Mẫu vật săn bắn
P
Personal/
Tài sản cá nhân
M
Medical (including biomedical research)
IY sinh
(bao gồm cả nghiên cứu
y sinh
học)
E
Educational/
Giáo dục
N
Reintroduction or introduction into the wild/
Tái thả vào tự nhiên
B
Breeding in captivity or artificial propagation/
Gây nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
L
Law enforcement / judicial / forensic/
Thực thi luật
/
Truy tố/Khởi tố
The following codes be used to indicate the source of specimens for box No. 10:
(Các mã sau được sử dụng để chỉ nguồn gốc của mẫu vật tại ô
số
10:)
W
Specimens taken from the wild/
Mẫu vật được đánh bắt từ tự nhiên
R
Specimen soriginating from a ranching operation/
Mẫu
vật có nguồn gốc từ trại nuôi sinh trưởng
D
Appendix-I animals bred in captivity for commercial purposes and Appendix-I plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 4/
Mẫu vật của các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo vì mục đích thương mại, kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 4, điều VII
A
Plants that are artificially propagated in accordance with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoP13), paragraph a), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/
Các loài thực vật được trồng cấy nhân tạo theo quy định tại khoản a Nghị quyết 11.11 (sửa đổi tại CoP13), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài Phụ lục I được trồng cấy nhân tạo không vì mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và
III)
C
Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and derivatives thereof, exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been bred in captivity for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/
Các loài động vật được gây nuôi
sinh
sản theo quy định tại Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất, được xuất khẩu theo quy định tại khoản 5, điều VII (mẫu vật các loài thuộc Phụ lục I được gây nuôi sinh sản không vì mục đích thương mại và mẫu vật các loài thuộc Phụ lục II và
III)
F
Animals bom in captivity (F1 or subsequent generations) that do not fulfil the definition of 'bred in captivity' in Resolution Conf. 10.16 (Rev.), as well as parts and derivatives thereof/ Các
loài động vật được sinh ra trong các cơ
sở
gây nuôi sinh sản (F1 hoặc các
thế hệ kế tiếp) nhưng chưa đáp ứng được quy định của định nghĩa “gây nuôi sinh sản” của Nghị quyết 10.16 (sửa đổi), kể cả các bộ phận và dẫn xuất của chúng
U
Source unknown
(must be justified)/
Nguồn gốc không rõ ràng (cần phải xác định)
I
Confiscated or seized specimens/
Mẫu vật tịch thu
O
Pre-Convention specimens/
Mẫu vật tiền Công ước
PHỤ LỤC IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
(Kèm theo Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ)
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG VỚI LOÀI NUÔI SINH SẢN
1
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục
CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: ............................................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .......................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ........... Ngày cấp: ...............Nơi cấp: ...............................
3. Ngày thành lập cơ sở: ............................................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ..........................................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định.
7. Hiện trạng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hậu bị đang nuôi và đàn con (số lượng cá thể, giới tính và độ tuổi).
Bố mẹ
Hậu bị
Con non trưởng thành (không bao gồm cá thể bố mẹ và hậu bị)
Con non chưa trưởng thành
Tổng đàn
Ghi chú
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
Không xác định
1
2
3
4
5
6
7
8
9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu cơ sở mới sản xuất được thế hệ F1 thì cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở được quản lý và hoạt động theo phương pháp mà một cơ sở khác đã áp dụng và được công nhận đã sản xuất được thế hệ F2.
9. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới, gồm:
9.1. Số lượng cá thể con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ
Giai đoạn trứng (nếu có) và con non
Con non đã trưởng
thành
Đực
Cái
Tỷ lệ cá thể mẹ sinh sản
Số ổ trứng bình quân/ổ trứng
Tổng số trứng
Tỷ lệ trứng hỏng (%)
Số trứng nở
Con non chưa trưởng thành
Tỷ lệ
chết con non
(%)
Con trưởng thành
Tỷ lệ chết con trưởng thành
Quá khứ
2
Hiện tại
3
Dự kiến
4
b) Đối với loài đẻ con (loài đẻ trứng không phải điền thông tin vào mục này)
Năm
Bố mẹ
Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trưởng thành
Đực
Cái
Số con non trung bình được sinh sản/01 cá thể mẹ
Tỷ lệ cá thể mẹ sinh sản (%)
Tỷ lệ con non bị chết (%)
Tổng con non hiện có
Tỷ lệ chết (%)
Tổng con trưởng thành
Quá khứ
5
Hiện tại
6
Dự kiến
7
9.2. Những biến động bất thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), giải thích nguyên nhân những biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cầu dự kiến và nguồn cung cấp con giống bổ sung cho đàn giống sinh sản của cơ sở nhằm tránh sinh sản đồng huyết, cận huyết.
11. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vây) nhằm xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp và các loại sản phẩm xuất khẩu.
13. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai:
- Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
- Mật độ nuôi.
- Các mô tả khác.
14. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
15. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
16. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
17. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi chép và lưu trữ như thế nào.
18. Thuyết minh về hoạt động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài.
19. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
20. Mô tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết mổ, vận chuyển....)./.
Đị
a điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
II.
PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LOÀI NUÔI SINH TRƯỞNG
8
Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm, động vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục
CITES
1. Tên và địa chỉ của cơ sở: ............................................................................................................
2. Họ, tên chủ cơ sở hoặc người đại diện: .......................................................................................
Số CMND/Hộ chiếu/căn cước công dân/: ....... Ngày cấp: ..................Nơi cấp: ..............................
3. Ngày thành lập cơ sở: ...................................................................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ...................................................................................
5. Mục đích nuôi: □ Vì mục đích thương mại □ Không vì mục đích thương mại
6. Tài liệu chứng minh các con giống có nguồn gốc hợp pháp theo quy định pháp luật: ....................
7. Hiện trạng tổng đàn gồm:
Cá
thể trưởng thành
Cá thể chưa trưởng thành (không bao gồm cá thể bố mẹ và hậu bị)
Tổng đàn
Ghi chú
Đực
Cái
Không xác định
1
2
3
4
5=1+2+3+4
6
8. Thông tin về năng lực sản xuất (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện tại và dự kiến trong các năm tới.
9. Loại sản phẩm chính (động vật sống, da, xương, huyết thanh, các bộ phận hoặc dẫn xuất khác) (Chỉ áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật.
11. Mô tả cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi hiện tại và dự kiến trong tương lai.
Kích thước chuồng nuôi chính và chuồng nuôi cách ly (nếu có): diện tích chuồng nuôi (chiều rộng, chiều dài) và chiều cao của chuồng.
12. Mô tả các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: mô tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 cá thể/ngày, tần suất cho ăn (số lần ăn/ngày).
- Thức ăn.
- Nước uống.
- Mô tả khác.
13. Điều kiện thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang dã (Mô tả các điều kiện về thú y và phòng chống bệnh cho động vật).
14. Vệ sinh môi trường
- Các biện pháp xử lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoặc lập kế hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt thì nêu số văn bản, cơ quan phê duyệt và ngày phê duyệt.
15. Cách thức ghi chép thông tin: thông tin về quần thể động vật hoang dã gây nuôi được ghi chép và lưu trữ như thế nào.
16. Mô tả thủ tục kiểm tra và giám sát được sử dụng để nhận dạng động vật nuôi hợp pháp (gồm bố mẹ, đàn hậu bị và các con) và phát hiện các cá thể có nguồn gốc bất hợp pháp được đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh về hoạt động được cơ sở nuôi sử dụng và cam kết về những đóng góp cho công tác bảo tồn loài:
- Số lượng cá thể đực, cái thuần chủng, độ tuổi của động vật tái thả lại khu vực phân bố tự nhiên của loài hoặc trao đổi với các cơ sở nuôi không vì mục đích thương mại.
- Thời điểm tái thả lại môi trường tự nhiên.
- Tần suất tái thả (nếu có).
- Các biện pháp khác.
18. Mô tả các rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro.
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng chống rủi ro.
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Các rủi ro khi động vật thoát khỏi chuồng/cơ sở nuôi hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên đối với loài được nuôi tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài.
19. Mô tả các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối xử nhân đạo ở mọi khâu (nuôi, giết mổ, vận chuyển....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)