Điều 31. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NN (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
_____________________
TT
Loại/số hiệu TCVN
Tên tiêu chuẩn
I
Tiêu chuẩn về nguồn giống và hạt giống cây trồng lâm nghiệp
1
TCVN 13276:2021
Giống cây lâm nghiệp - Hạt giống
2
TCVN 8754:2017
Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận
3
TCVN 8755:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây trội
4
TCVN 8757:2018
Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống
5
TCVN 8758:2018
Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống trồng
6
TCVN 8759:2018
Giống cây lâm nghiệp - Rừng giống chuyển hóa
II
Tiêu chuẩn về khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
7
TCVN 8761-1:2017
Giống cây lâm nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU) - Phần 1: Nhóm loài cây lấy gỗ
8
TCVN 8761-2:2020
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 2: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả và hạt.
9
TCVN 8761-3:2020
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 3: Nhóm loài cây ngập mặn.
10
TCVN 8761-4:2021
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu.
11
TCVN 8761-5:2021
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 5: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân thảo, dây leo lấy củ.
12
TCVN 8761-6:2021
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 6: Nhóm loài tre nứa.
13
TCVN 8761-7:2021
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (VCU) - Phần 7: Nhóm loài song mây.
14
TCVN 12824-1:2020
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 1: Nhóm các giống Keo lai.
15
TCVN 12824-2:2020
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 2: Nhóm các giống Bạch đàn lai.
16
TCVN 12824-3:2020
Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (DUS) - Phần 3: Nhóm các giống Tràm lai.
III
Tiêu chuẩn về cây giống cây trồng lâm nghiệp
17
TCVN 11570-1:2016
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Keo - Phần 1: Keo tai tượng
18
TCVN 11570-2:2016
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Keo - Phần 2: Keo lai
19
TCVN 11571-1:2016
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Bạch đàn. Phần 1: Bạch đàn lai
20
TCVN 11571-2:2017
Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống bạch đàn - Phần 2: Bạch đàn urophyllya và Bạch đàn camaldulensis
21
TCVN 11572-1:2016
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Sở - Phần 1: Sở chè
22
TCVN 11766:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Mắc ca
23
TCVN 11767:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Mây nếp
24
TCVN 11768:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Thảo quả
25
TCVN 11769:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Hồi
26
TCVN 11770:2017
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống Sa nhân tím
27
TCVN 11871-1:2017
Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống tràm - Phần 1: Nhân giống bằng hạt
28
TCVN 11872-1:2017
Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống thông - Phần 1: Thông đuôi ngựa và Thông caribê
29
TCVN 11872-3:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài Thông - Phần 3: Thông nhựa.
30
TCVN 11872-4:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài Thông - Phần 4: Thông ba lá.
31
TCVN 11570-3:2017
Giống cây Lâm nghiệp - Cây giống keo - Phần 3: Keo lá liềm và Keo lá tràm
32
TCVN 12714-1:2019
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 1: Xoan ta
33
TCVN 12714-2:2019
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản đia - Phần 2: Mơ
34
TCVN 12714-3:2019
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 3: Vối thuốc.
35
TCVN 12714-4:2019
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 4: Sao đen.
36
TCVN 12714-5:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 5: Trám trắng.
37
TCVN 12714-6:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 6: Giổi xanh.
38
TCVN 12714-7:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái.
39
TCVN 12714-8:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 8: Lát hoa.
40
TCVN 12714-9:2020
Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 9: Sồi phảng.
Phụ lục II
CÁC BIỂU MẪU QUẢN LÝ, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
__________________
TT
TÊN BIỂU MẪU
KÝ HIỆU
1
Bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp (đối với hạt giống)
Mẫu số 01/LN
2
Bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp (đối với cây trong bình mô)
Mẫu số 02/LN
3
Bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp (đối với hom giống, cành ghép, mắt ghép)
Mẫu số 03/LN
4
Bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp (đối với cây giống)
Mẫu số 04/LN
5
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Mẫu số 05/LN
6
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Mẫu số 06/LN
7
Lý lịch giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị xuất khẩu/nhập khẩu
Mẫu số 07/LN
8
Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Mẫu số 08/LN
Mẫu số 01/LN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
BẢNG KÊ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Đối với lô hạt giống)
__________
Tên chủ giống cây trồng lâm nghiệp
Địa chỉ Điện thoại:
Quyết định công nhận nguồn giống:
Mã số nguồn giống
Số TT
Tên loài cây
Khối lượng hạt giống thu hái
Khối lượng hạt giống xuất bán
Ghi chú
Tháng, năm
Khối lượng (kg)
Tên khách hàng
Địa chỉ
Khối lượng
(kg)
Tổng số
…., ngày…tháng…năm….
Tổ chức, cá nhân lập bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp
(Ký tên và đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 02/LN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
BẢNG KÊ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Đối với cây giống trong bình mô)
_________
Tên chủ giống cây trồng lâm nghiệp
Địa chỉ Điện thoại:
Quyết định công nhận giống:
Mã số giống được công nhận
Số TT
Tên giống
Số lượng cây trong bình mô sản xuất
Số lượng cây trong bình mô xuất bán
Ghi chú
Tháng, năm
Số lượng
Tên khách hàng
Địa chỉ
Số lượng
Bình
Cây
Bình
Cây
Tổng số
…., ngày…tháng…năm….
Tổ chức, cá nhân lập bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp
(Ký tên và đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 03/LN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
BẢNG KÊ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Đối với hom, cành ghép, mắt ghép)
_______________
Tên chủ vật liệu giống
Địa chỉ ………………………… Điện thoại: ………………………………
Quyết định công nhận nguồn giống:
Mã số nguồn giống
Số TT
Tên loài cây
Số lượng hom giâm, cành ghép, mắt ghép thu hoạch
Số lượng hom, cành ghép, mắt xuất bán
Ghi chú
Tháng, năm
Số lượng
Tên khách hàng
Địa chỉ
Số lượng
Tổng số
…., ngày…tháng…năm….
Tổ chức, cá nhân lập bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp
(Ký tên và đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 04/LN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
BẢNG KÊ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
(Đối với lô cây giống)
__________
Tên chủ giống cây trồng lâm nghiệp
Địa chỉ Điện thoại:
Quyết định công nhận giống hoặc nguồn giống:
Mã số giống hoặc nguồn giống được công nhận
Số TT
Tên loài cây/ tên giống
Số lượng cây giống sản xuất
Số lượng cây giống xuất bán
Ghi chú
Tháng, năm
Số lượng (cây)
Tên khách hàng
Địa chỉ
Số lượng (cây)
Tổng số
…., ngày…tháng…năm….
Tổ chức, cá nhân lập bảng kê giống cây trồng lâm nghiệp
(Ký tên và đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 05/LN
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
Số: …..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
…, ngày... tháng... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU
GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
___________
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu:
- Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân đối với cá nhân đăng ký xuất khẩu:
- Địa chỉ:
- Điện thoại, Fax, Email:
- (Tên tổ chức, cá nhân)
đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép xuất khẩu/nhập khẩu giống cây lâm nghiệp sau đây:
1. Tên loài cây:
- Tên khoa học:
- Tên Việt Nam:
2. Số lượng:
- Hạt giống/lô giống: kg
- Cây giống/dòng vô tính: số cây /dòng vô tính
3. Nguồn gốc, xuất xứ giống (kèm theo lý lịch nguồn giống):
4. Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu giống:
□ Nghiên cứu
□ Khảo nghiệm
□ Sản xuất thử nghiệm
□ Quà tặng
□ Hội chợ, Triển lãm
□ Hợp tác quốc tế
□ Cây cảnh, cây bóng mát
□ Mục đích khác
5. Thời gian xuất khẩu/nhập khẩu giống: từ ngày ... tháng ... năm 20...
6. Cửa khẩu xuất khẩu/nhập khẩu giống: Cửa khẩu/sân bay/bưu điện
7. Lần xuất khẩu/nhập khẩu (thứ mấy)
- Kèm theo đây là các tài liệu liên quan
□ Tờ khai kỹ thuật
□ Giấy chứng nhận ĐKKD
□ Giấy chứng nhận Đầu tư ( )
□ Giấy tờ khác
- (Tên tổ chức, cá nhân)
cam kết thực hiện đúng những quy định của nhà nước về xuất khẩu/nhập khẩu và báo cáo kết quả xuất khẩu/nhập khẩu giống về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét và giải quyết./.
...., ngày... tháng.... năm....
Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06/LN
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
Số: …..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
…, ngày... tháng... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẨP LẠI GIẤY PHÉP XUẨT KHẨU/NHẬP KHẨU
GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
_________
Kính gửi:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu:
- Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân đối với cá nhân đăng ký xuất khẩu:
- Địa chỉ:
- Điện thoại, Fax, Email:
- (Tên tổ chức, cá nhân)
đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp lại Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu với các nội dung sau đây:
1. Lý do đề nghị cấp lại:
2. Tên loài cây:
- Tên khoa học:
- Tên Việt Nam:
3. Số lượng:
- Hạt giống/lô giống: kg
- Cây giống/dòng vô tính: số cây /dòng vô tính
4. Nguồn gốc, xuất xứ giống (kèm theo lý lịch nguồn giống):
5. Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu giống:
□ Nghiên cứu
□ Khảo nghiệm
□ Sản xuất thử nghiệm
□ Quà tặng
□ Hội chợ, Triển lãm
□ Hợp tác quốc tế
□ Cây cảnh, cây bóng mát
□ Mục đích khác
6. Thời gian xuất khẩu/nhập khẩu giống: từ ngày ... tháng ... năm 20...
7. Cửa khẩu xuất khẩu/nhập khẩu giống: Cửa khẩu/sân bay/bưu điện
8. Lần xuất khẩu/nhập khẩu (thứ mấy)
- Kèm theo đây là các tài liệu liên quan
□ Tờ khai kỹ thuật
□ Giấy chứng nhận ĐKKD
□ Giấy chứng nhận Đầu tư ( )
□ Giấy tờ khác
(Tên tổ chức, cá nhân)
cam kết thực hiện đúng những quy định của nhà nước về xuất khẩu/nhập khẩu và báo cáo kết quả xuất khẩu/nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét và giải quyết./.
...., ngày... tháng.... năm....
Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07/LN
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
…, ngày... tháng... năm ....
LÝ LỊCH GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
ĐỀ NGHỊ XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU
I. Thông tin về giống
- Tên giống: ………………………
+ Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt (nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về):....
+ Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ):
- Đặc điểm thực vật học chủ yếu:
- Bộ phận sử dụng:
+ Gỗ: Sản phẩm ngoài gỗ:
- Giống được thu hái từ (rừng giống, vườn giống, rừng trồng ):
- Những đặc điểm ưu việt của giống xuất khẩu/nhập khẩu: năng suất, khả năng kháng bệnh, tính chất cơ lý gỗ ……………………..
2. Điều kiện tự nhiên nơi thu hái giống
a) Đặc điểm địa lý
• Kinh độ:
• Vĩ độ:
• Độ cao so với mực nước biển:
b) Đặc điểm khí hậu
• Nhiệt độ bình quân năm:
• Nhiệt độ bình quân tháng nóng nhất:
• Nhiệt độ bình quân tháng lạnh nhất:
• Lượng mưa bình quân năm:
• Mùa mưa:
• Lượng bốc hơi:
3. Kỹ thuật gieo trồng
(đối với giống cây trồng xuất khẩu/nhập khẩu lần đầu):
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...):
- Thời vụ trồng:
- Mật độ, lượng giống /ha:
- Sâu bệnh hại chính:
4. Cảnh báo các tác hại
Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng xuất khẩu/nhập khẩu đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có):
(Tên tổ chức, cá nhân)...
cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai lý lịch giống này./.
...., ngày... tháng.... năm....
Tổ chức, cá nhân đề nghị
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 08/LN
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
_________
Số: .../GPXK-BNN
(Số: ..../GPNK-BNN)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày... tháng... năm 20....
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU GIỐNG
CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
_______________
Căn cứ Nghị định số ngày … tháng … năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số: ..../2021/NĐ-CP ngày …tháng …năm…. của Chính phủ về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;
Căn cứ văn bản đề nghị xuất khẩu/nhập khẩu số ngày .... tháng .... năm 20… của và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đồng ý cho:
Tổ chức/cá nhân
Địa chỉ
Điện thoại Fax
Được phép xuất khẩu/nhập khẩu để
1. Tên thương mại:
2. Tên khoa học:
3. Số lượng: Khối lượng
4. Tên cơ sở sản xuất:
5. Địa chỉ nhà sản xuất ĐT Fax
6. Nước nhập khẩu/xuất khẩu:
7. Thời gian xuất khẩu/nhập khẩu:
8. Cửa khẩu xuất khẩu/nhập khẩu:
9. Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu:
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày:
Tổ chức/cá nhân phải thực hiện đúng mục đích xuất khẩu/nhập khẩu và thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
Nơi nhận:
- ......;
- Lưu: VT,.
Hà Nội, ngày... tháng... năm 20….
BỘ TRƯỞNG
(Họ và tên, chữ ký và đóng dấu)