Điều 9. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn
1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các tòa nhà chung cư, văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, khách sạn, nhà máy sản xuất hay tại khu vực công cộng là hai (02) năm một lần.
2. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các công trình khác với công trình nêu tại khoản 1 Điều này là ba (03) năm một lần.
3. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với các thang máy đã có thời hạn sử dụng trên 15 năm là một (01) năm một lần.
4. Dựa trên tình trạng của thiết bị, thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn nêu tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn do kiểm định viên quyết định trên cơ sở thống nhất với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thang máy. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn, kiểm định viên thực hiện kiểm định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định.
Phụ lục
MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
.......
, ngày
...
tháng
....
năm 20....
BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN (THANG MÁY ĐIỆN/THANG MÁY KHÔNG
BUỒNG
MÁY/THANG MÁY GIA ĐÌNH/THANG MÁY THỦY LỰC)
1
Số: ....................
Căn cứ vào Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy
số
QTKĐ: 02-2021/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông tư số
12/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Chúng tôi gồm:
Đại diện tổ chức kiểm định:
1 .............................. Số hiệu kiểm định viên: ............................................
2 .............................. Số hiệu kiểm định viên: ............................................
Thuộc tổ chức kiểm định:............................................................................................
Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định:............................................................................................
Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định:
1........................................ Chức vụ:................................................
2........................................ Chức vụ:................................................
Đã tiến hành kiểm định đối với (Tên thiết bị):...............................................................................................
Thuộc sở hữu/ quản lý của (Tên tổ chức, cá nhân sở hữu/quản lý thang máy):
...............................................................................................................
Địa chỉ (Trụ sở chính của cơ sở):..............................................................................................
Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt:..............................................................................................
I - THÔNG SỐ CỦA THANG MÁY
- Thông số cơ bản:
Mã hiệu:
Năm chế tạo:
Vận tốc định mức (m/ph):
Nhà chế tạo:
Số chế tạo:
Tải trọng định mức (Kg):
Nơi chế tạo:
Số điểm dừng:
Diện tích hữu ích tối đa của cabin:
Kiểu máy dẫn động:
Mục đích sử dụng:
- Thông số động cơ:
Công suất:
Năm chế tạo:
Dòng điện định mức:
Mã hiệu:
Số seri:
Điện áp:
Hãng chế tạo:
Tốc độ vòng quay:
- Biên bản kiểm định lần trước số (nếu có): ........ ngày: ..................... do (tên tổ chức kiểm định): ................................... thực hiện.
II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □
- Lý do kiểm định bất thường (nếu có):..............................................................................................
III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. KIỂM TRA HỒ SƠ, LÝ LỊCH
STT
Tên hồ sơ, tài liệu
Đánh giá
Có
Không có
1
Lý lịch thang máy
2
Giấy chứng nhận hợp quy
(
Áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu)
3
Hồ sơ kiểm định của lần trước
(Không áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu)
4
Hồ sơ bảo trì của lần trước
5
Hồ sơ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế (nếu có)
Đánh giá kết quả:
- Nhận xét:..............................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đầy đủ □ Không đầy đủ □
2
.
KIỂM TRA BÊN NGOÀI
- Nhận xét:..............................................................................................
....................................................................................................................................
- Tính đầy đủ - đồng bộ của thang:
- Các khuyết tật - biến dạng:...........................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
3
.
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT, CHI TIẾT CỦA THANG MÁY
Nhận xét:..............................................................................................
....................................................................................................................................
STT
HẠNG MỤC KIỂM TRA
QUY ĐỊNH
PHẦN DÀNH CHO KIỂM ĐỊNH VIÊN
Kết quả thực tế
2
Đạt
Không đạt
1.
Giếng thang
-
Kiểm tra các thiết bị phải có trong giếng thang
- Thiết bị dừng thang
- Ổ cắm
- Thiết bị để điều khiển đèn
Đầy đủ/
không đầy đủ
-
Kiểm tra môi trường hố thang: vệ sinh đáy hố, thấm nước, chiếu sáng
Đánh giá theo điểm 2.1.1.16 QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra việc bao che giếng thang
Đánh giá theo các điểm 2.1.1.11, 2.1.4.6, 2.1.4.7 và 2.1.4.8 QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra các cửa cứu hộ, cửa kiểm tra
Đánh giá theo điểm 2.1.3 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Khoảng cách theo phương ngang giữa bề mặt bên trong của vách giếng thang và ngưỡng cửa, khung cửa cabin hoặc mép ngoài cửa lùa
Đánh giá theo các điểm 2.1.4.7, 2.2.10, 2.2.11 và 2.2.12 QCVN 02: 2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra thiết bị kiểm soát đóng mở cửa tầng: kiểm tra tình trạng kỹ thuật, sự liên động của khoá cơ khí và tiếp điểm điện
Đánh giá theo các điểm 2.2.8 và 2.2.19.3 QCVN 02:2019
Đáp ứng/ Không đáp ứng
-
Chiếu sáng giếng thang
- Chiếu sáng trên nóc cabin, sàn hố thang, tối thiểu 50 Lux
- Chiếu sáng khu vực khác trong giếng thang, tối thiểu 20 Lux
- Chiếu sáng trên nóc cabin, sàn hố thang
...Lux
- Chiếu sáng khu vực khác trong giếng thang
...Lux
-
Thông gió giếng thang
Đánh giá theo điểm 2.1.1.4QCVN 02:2019
Phù hợp/
Không phù hợp (*)
-
Kích thước thông thủy của cửa tầng
Chiều cao tối thiểu 2 m
Chiều rộng cửa tầng không quá 50 mm so cửa cabin
- Chiều cao:
... m
- Chiều rộng:
... m
-
Không gian lánh nạn ở đỉnh giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi rõ các kích thước và tư thế của người khi vào không gian lánh nạn
Có/Không có
-
Không gian lánh nạn ở hố giếng thang
Có biển chỉ dẫn ghi rõ các kích thước và tư thế của người khi vào không gian lánh nạn
Có/Không có
-
Lối vào giếng thang
Đánh giá theo điểm 2.1.2 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra bộ giảm chấn
Đánh giá theo điểm 2.7 QCVN 02:2019.
Đáp ứng/
Không đáp ứng
2.
Buồng máy và các thiết bị bên trong buồng máy
-
Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy
Đánh giá theo điểm 2.1.1.2 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra lối vào buồng máy, các cao trình trong buồng máy: lan can, cầu thang
Đánh giá theo điểm 2.1.2.4 QCVN 02:2019
Đáp ứng/ Không đáp ứng
-
Kiểm tra vị trí lắp đặt các cụm máy, tủ điện, đo đạc các khoảng cách an toàn giữa chúng và với các kết cấu xây dựng trong buồng máy
Đánh giá theo điểm 2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra môi trường trong buồng máy (nhiệt độ, chiếu sáng, thông gió)
- Nhiệt độ bên trong buồng máy phải duy trì trong khoảng từ +5°C đến +40°C.
- Chiếu sáng và thông gió Đánh giá theo các điểm 2.1.1.4 và 2.1.1.16 QCVN 02:2019
Nhiệt độ:....°C
Chiếu sáng:
... lux
-
Kiểm tra cửa ra vào buồng máy: cánh cửa - khoá cửa
Đánh giá theo các điểm 2.1.1.5.4 và 2.1.2.2 QCVN 02:2019.
Đáp ứng/ Không đáp ứng
-
Kiểm tra việc bố trí các bảng điện, công tắc điện trong buồng máy
Đánh giá theo điểm 2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/ Không đáp ứng
-
Kiểm tra việc đi đường điện từ bảng điện chính đến tủ điện, từ tủ điện đến các bộ phận máy
Đánh giá theo điểm 2.9.1 QCVN 02:2019.
Đáp ứng/
Không đáp ứng
3.
Cabin
và các thiết bị bên trong
cabin
-
Kích thước thông thủy của cửa cabin
Chiều cao thông thủy tối thiểu cho cửa tầng và cửa cabin là 2 m
h = .... m
-
Chiều cao thông thủy trong lòng cabin
tối thiểu là 2 m
h = .... m
-
Tải định mức và diện tích hữu ích tối đa của cabin
Theo Bảng 3 và Bảng 4: QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Bảng hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn xử lý sự cố thang máy
Đánh giá theo điểm 2.3.5.4 QCVN 02:2019
Có/Không có
-
Số điện thoại liên lạc với người có trách nhiệm
Đánh giá theo điểm 2.3.5.4 QCVN 02:2019
Có/Không có
-
Hệ thống liên lạc khẩn cấp
Đánh giá theo điểm 2.3.5.4 QCVN 02:2019
Có/Không có
-
Kiểm tra các đầu cố định cáp cả phía cabin và phía đối trọng
Đánh giá theo các điểm 2.4.5 và 2.4.6 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra cửa thoát hiểm trên nóc cabin
Nếu cửa sập thoát hiểm được lắp trên nóc cabin thì cửa sập phải có kích thước tối thiểu 0,40 m x 0,50 m
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra khoảng cách an toàn giữa cabin và đối trọng kể cả các phần nhô ra của 2 bộ phận trên không nhỏ hơn 0,05 m
không nhỏ hơn 0,05 m
L =.... mm
-
Kiểm tra thiết bị điện an toàn kiểm soát trạng thái đóng mở cửa cabin
Đánh giá theo các điểm 2.2.17, 2.2.18, 2.2.19, 2.2.20, 2.2.24, 2.2.27 và 2.2.28 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra khe hở giữa 2 cánh cửa cabin, khe hở giữa cánh cửa và khung cabin
Đánh giá theo điểm 5.3.1.4 TCVN 6396-20:2017
L =.... mm
-
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và hoạt động của thiết bị chống kẹt cửa
Đánh giá theo các điểm 2.2.17, 2.2.18, 2.2.19 và 2.2.20 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra khoảng cách an toàn theo phương ngang giữa ngưỡng cửa cabin và ngưỡng cửa tầng
Không quá 35 mm
L=...mm
-
Thiết bị báo quá tải
Người sử dụng phải được thông báo bằng tín hiệu nghe thấy được hoặc nhìn thấy được trong cabin
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Hiển thị dừng tầng, độ chính xác dừng tầng
Đánh giá theo các điểm 2.3.4.4.1, 2.10.3 và 2.10.4 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Khóa cửa
Khóa phải được liên động với tiếp điểm điện an toàn
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Chiếu sáng cabin
cường độ tối thiểu 100 lux chiếu lên các thiết bị điều khiển và ở độ cao 1 m phía trên mặt sàn ở bất kỳ điểm nào cách vách cabin không quá 100 mm
Đáp ứng/ Không đáp ứng
-
Thông gió
Các cabin phải có các lỗ thông gió ở các phần bên trên và phía dưới cabin.
Đáp ứng/
Không đáp ứng
4.
Thiết bị bảo vệ phòng ngừa
cabin
vượt tốc
-
Bộ khống chế vượt tốc
Phù hợp /không phù hợp
-
Bộ hãm an toàn
Đánh giá theo các điểm 2.5.4, 2.5.5, 2.5.6, 2.5.7, 2.5.8, 2.5.9 và 2.5.10 QCVN 02:2019
Phù hợp /không phù hợp
-
Cáp thép
Đánh giá theo điểm 2.5.11 QCVN 02:2019; Phụ lục E TCVN 7550:2005
Đường kính cáp ......... mm
5.
Đối trọng và khối lượng cân bằng, kết cấu treo, kết cấu bù và phương tiện bảo vệ có liên quan
-
Kiểm tra khung đối trọng, tình hình lắp các phiến đối trọng trong khung, việc cố định các phiến trong khung
Đánh giá theo các điểm 2.4.2 và 2.4.4 QCVN 02:2019
Phù hợp /không phù hợp
-
Kiểm tra puli, đối trọng kéo cáp bộ khống chế vượt tốc:
+ Tình trạng khớp quay giá đỡ đối trọng;
+ Bảo vệ puli;
+ Thiết bị kiểm soát độ chùng cáp.
Đánh giá theo các điểm 2.4.3, 2.4.13 và 2.4.15 QCVN 02:2019
Phù hợp /không phù hợp
-
Kiểm tra các puli dẫn cáp, hướng cáp, che chắn bảo vệ
Đánh giá theo các điểm 2.4.3, 2.4.13 và 2.4.15 QCVN 02:2019
Phù hợp /không phù hợp
-
Thiết bị treo cabin, đối trọng hay khối lượng cân bằng
Đánh giá theo các điểm 2.4.2 và 2.4.4 QCVN 02:2019
Đường kính cáp:.... mm
Số nhánh cáp: ...
-
Puli máy dẫn động, puli đổi hướng
Đánh giá theo các điểm 2.4.3, 2.4.13 và 2.4.15 QCVN 02:2019
Phù hợp /không phù hợp
6.
Máy dẫn động và các thiết bị kết hợp
-
Máy dẫn động và phương pháp dẫn động
Đánh giá theo điểm 2.8.11 QCVN 02:2019 đối với thang máy điện hoặc theo khoản 2.8.15 QCVN 02:2019 đối với thang máy thủy lực
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Hệ thống phanh
(Tình trạng kỹ thuật của phanh, má phanh, lò xo phanh)
Đánh giá theo điểm 2.8.3 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
7.
Hệ thống điều khiển, thiết bị an toàn
-
Kiểm tra các thiết bị điện
Đánh giá theo điểm 2.9 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
-
Kiểm tra hệ thống điều khiển và các công tắc cực hạn
Đánh giá theo điểm 2.10 QCVN 02:2019
Đáp ứng/
Không đáp ứng
8.
Ray dẫn hướng
Đánh giá theo điểm 2.6 QCVN 02: 2019
Phù hợp/ không phù hợp
9.
Hệ thống cứu hộ
-
Cứu hộ bằng tay
Đánh giá theo điểm 2.11.1.1 QCVN 02:2019
Có trang bị/ không trang bị
-
Cứu hộ bằng điện
Đánh giá theo điểm 2.11.1.2 QCVN 02:2019
Có trang bị/ không trang bị
-
Quy trình cứu hộ
Nhà sản xuất thang máy phải đưa ra quy trình cứu hộ thích hợp trong trường hợp xảy ra sự cố.
Có trang bị/ Không trang bị
10.
Điện trở cách điện, điện trở nối đất
-
Điện trở cách điện
Đánh giá theo Bảng 16 TCVN 6396-20:2017
... MΩ
-
Điện trở nối đất
≤ 4 Ω
... Ω
4
.
THỬ VẬN HÀNH
4
.1.
THỬ KHÔNG TẢI
- Nhận xét:..............................................................................................
....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt □ Không đạt □
4
.2.
THỬ TẢI ĐỘNG 100% TẢI ĐỊNH MỨC:
- Nhận xét:..............................................................................................
- Đánh giá kết quả:
+ Vận tốc cabin:
...... m/ph.
Kết quả: Đạt
□
Không đạt
□
+ Dòng điện động cơ (Khi cabin đi lên/xuống):
......./...... A
Kết quả: Đạt
□
Không đạt
□
+ Độ sai lệch dừng tầng lớn nhất:
......mm
Kết quả: Đạt
□
Không đạt
□
+ Bộ hãm an toàn tức thời hoặc tức thời có giảm chấn:
..............
Kết quả: Đạt
□
Không đạt
□
4.3. THỬ ĐỘNG 125% TẢI ĐỊNH MỨC:
- Nhận xét:..............................................................................................
- Đánh giá kết quả:
+ Phanh điện từ
Kết quả:
Đạt
□
Không đạt
□
+ Bộ hãm an toàn êm
Kết quả:
Đạt
□
Không đạt
□
+ Thử kéo
Kết quả:
Đạt
□
Không đạt
□
5
.
THỬ HỆ THỐNG CỨU HỘ:
- Nhận xét: ............................................................................................
- Đánh giá kết quả:
+ Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Bộ cứu hộ tự động (nếu có) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
+ Hệ thống thông tin liên lạc (chuông, điện thoại liên lạc nội bộ) Kết quả: Đạt □ Không đạt □
I
V- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Thang máy được kiểm định có kết quả : Đạt □ ; Không đạt □
đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức:.... (kg)
2. Đã được dán tem kiểm định số... tại vị trí:
3. Các kiến nghị (nếu có):
Thời gian thực hiện kiến nghị:............................................................................................
V
- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH
Thời gian kiểm định lần sau: Ngày.... tháng...... năm 20..................................................................
Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có):..............................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản đã được thông qua vào hồi......... giờ.................................................................. phút, ngày ..... tháng .......... năm 20.....
Tại:...................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản được lập thành... bản, mỗi bên giữ...... bản./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
SỞ HỮU/QUẢN LÝ THANG MÁY
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
KIỂM ĐỊNH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
------------------
1
Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này.
2
Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Văn Thanh
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Văn Thanh