Điều 6. Điều khoản thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 11 năm 2022.
2. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Thú y) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục Thú y, các đơn vị thuộc Cục Thú y;
- Sở Nông nghiệp và PTNT, Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Hiệp hội, doanh nghiệp có liên quan;
- Lưu: VT, TY.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Phùng Đức Tiến
Phụ lục I
THAY THẾ, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC
CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2020/TT-BNNPTNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phụ lục VII.
2. Phụ lục X. Danh mục các hoạt chất thuốc thú y thuộc nhóm kháng sinh quan trọng.
3. Phụ lục XI. Danh mục thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
4. Phụ lục XII. Danh mục chất ma túy, tiền chất là nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.
Phụ lục VII
MẪU 1. ĐƠN THUỐC ÁP DỤNG CHO KÊ ĐƠN THUỐC THÚ Y
ĐỂ ĐIỀU TRỊ, ĐIỀU TRỊ DỰ PHÒNG CHO ĐỘNG VẬT
Tên, địa chỉ, điện thoại của cơ sở khám, chữa bệnh (nếu có):
Mã số chứng chỉ hành nghề của người kê đơn:
Địa chỉ của người kê đơn:
Điện thoại của người kê đơn:
ĐƠN THUỐC
Họ tên chủ cơ sở chăn nuôi/NTTS:.....................................
Tên trang trại/ cơ sở chăn nuôi/NTTS (nếu có): ...................
Địa chỉ (1): .......................................................................
Điện thoại: .................... FAX: (nếu có) .............................
Loài động vật (2):... Số lượng động vật (con) (3): .................
Số lượng ao/ bể/ hồ/ chuồng nuôi có động vật bị bệnh được kê đơn thuốc:.....................................................................
Lứa tuổi (4): ....................Giống (nếu cần):.........................
Chẩn đoán: .......................................................................
.........................................................................................
Thuốc điều trị (5): .............................................................
Thời gian ngừng sử dụng thuốc: ..........................................
Lời dặn (6): ......................................................................
Ngày ... ... tháng ... ... năm 20... ...
Người kê đơn/BSTY khám bệnh
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày hẹn khám lại:
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI CÁC MỤC TRONG ĐƠN THUỐC
Đơn thuốc thú y được thể hiện trên giấy trắng, chữ viết rõ ràng
1. Địa chỉ: Ghi tên địa chỉ của trang trại, nơi nuôi động vật: số nhà, đường phố, tổ dân phố hoặc thôn/ấp/bản, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố.
2. Loài động vật: Ghi tên loài động vật.
3. Số lượng động vật (con): Ghi số lượng động vật được kê đơn
4. Lứa tuổi: Ghi giai đoạn, độ tuổi hoặc trọng lượng động vật hoặc ghi giai đoạn nuôi giống, thương phẩm đối với động vật thủy sản.
5. Thuốc điều trị: ghi đủ thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT.
6. Lời dặn:
- Chế độ dinh dưỡng cho động vật.
MẪU 2. ĐƠN THUỐC ÁP DỤNG CHO KÊ ĐƠN THUỐC THÚ Y
TẠI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐỂ PHÒNG BỆNH CHO ĐỘNG VẬT
Tên, địa chỉ, điện thoại của cơ sở khám, chữa bệnh (nếu có):
Mã số chứng chỉ hành nghề của người kê đơn:
Địa chỉ của người kê đơn:
Điện thoại của người kê đơn:
ĐƠN THUỐC
Thuốc phòng bệnh (1): .................................................................
...............................................................................
Mục đích sử dụng (2): ..................................................................
Loài động vật (3):.............. Giống (nếu cần):..................................
Lứa tuổi (4):................................................................................
Tên thức ăn chăn nuôi: .................Khối lượng (5): ........................
Lời dặn (6): ..............................................................................
.................................................................................................
Áp dụng tại cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi (7): ........................
..................................................................................
Ngày .... tháng .... năm 20.....
Người kê đơn/BSTY khám bệnh
(Ký, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI CÁC MỤC TRONG ĐƠN THUỐC
Đơn thuốc thú y được thể hiện trên giấy trắng, chữ viết rõ ràng.
1. Thuốc phòng bệnh: ghi đủ thông tin theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT.
2. Mục đích sử dụng: Ghi rõ phòng bệnh gì.
3. Loài động vật: Ghi tên loài động vật.
4. Lứa tuổi: Ghi giai đoạn, độ tuổi hoặc trọng lượng động vật được sử dụng sản phẩm thức ăn chăn nuôi có chứa thuốc thú y.
5. Khối lượng: Ghi khối lượng của lô thức ăn chăn nuôi sản xuất có chứa thuốc theo đơn.
6. Lời dặn: Bổ sung các dặn dò, lưu ý khác (nếu có).
7. Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi sử dụng đơn thuốc.
Phụ lục X
DANH MỤC CÁC HOẠT CHẤT THUỐC THÚ Y THUỘC
NHÓM KHÁNG SINH QUAN TRỌNG
STT
Nhóm
Tên hoạt chất
1.
Aminocyclitols
Spectinomycin
2.
Cyclic polypeptides
Bacitracin, Enramycin
3.
Pleuromutilins
Tiamulin, Valnemulin
Phụ lục XI
DANH MỤC THUỐC THÚ Y CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY, TIỀN CHẤT
(Được cấp Giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam)
I. DANH MỤC THUỐC THÚ Ý CÓ CHỨA CHẤT MA TUÝ, TIỀN CHẤT SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
TT
Tên thuốc
Hoạt chất chính
Dạng đóng gói
Khối lượng/ Thể tích
Công dụng
Số đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
1.
MULTICID
Acid Formic, Amonium Formiate, Acid Lactic, Acid Propionic, Amonium propionate
Chai, hũ
10ml, 20ml, 50ml, 100ml, 500ml, 1000ml
Làm giảm độ pH của nước, tác động trực tiếp vào dạ dày làm giảm độ pH và cho phép hoạt động chính xác của các enzyme dạ dày.
VBP-78
2.
MULTICID PLUS
Acetic acid, Formic acid, Lactic acid, Propionic acid, Citric acid
Chai, lọ, can
10ml, 20ml, 50ml,
100ml, 200ml, 250ml, 500ml, 1 lít, 2 lít, 5 lít.
Ức chế vi khuẩn gây bệnh, tăng cường sự phát triển của hệ vi sinh đường ruột, tăng khả năng hấp thu thức ăn cho vật nuôi
VBP-216
3.
A Folaccit C
Vitamin C, acid Citric, acid Formic, acid Lactic, extract
Gói, hộp
5 g, 10 g, 20 g, 30 g, 50 g, 100 g, 500g, 1 kg, 5kg, 10kg.
Phòng bệnh thiếu vitamin C, tăng cường sức đề kháng, giảm stress, hạn chế bệnh đường ruột ở cá
BN.TS4-20
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
4.
ALLCID LIQUID
Acid formic, Acid propionic, Ammonium formate, Acid lactic
Lọ, chai
10, 100, 250, 500ml; 1, 5, 10, 20L
Ức chế sự phát triển của nấm men, các vi sinh vật có trong nước, thức ăn chăn nuôi giúp động vật dễ hấp thu, chống đầy hơi, khó tiêu trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, gà, vịt, ngan, ngỗng, chim
VA-285
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT-THƯƠNG MẠI A.S.T.A
5.
Chelatox
Propionic acid, Formic acid, Lactic acid, Malic acid, Tartaric acid, Phosphoric acid, Ctric acid, Sorbitol, Copper sulphate
Chai, Can
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500ml; 1; 2; 5, 10 lít
Ngăn ngừa sự hình thành độc tố của mầm bệnh đường ruột, cải thiện hệ miễn dịch, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm
ASTA-125
6.
Fast Grow
Vitamin B1, B2, B6, Aspartic acid, Citric acid, Malic acid, Phosphoric acid, Tartaric acid, Copper sulfate, Potassium chloride, Yeast
Chai, Can
1; 2; 5, 10, 20, 50, 100, 250, 280, 500ml; 1; 1,1; 2; 5; 10l
Cung cấp vitamin, khoáng chất; kích thích sự sản sinh enzyme, tăng cường hệ miễn dịch trên bò, dê, cừu, lợn, gia cầm
ASTA-138
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y GẤU VÀNG
7.
Thông khí quản
Bromhexine, Tartaric acid
Gói, hộp, lon, xô, thùng
5, 3, 10,30, 50 , 100, 200, 250, 500 g; 1, 2, 5, 10, 15, 25 kg
Kết hợp với kháng sinh để tăng cường hiệu quả trị các bệnh đường hô hấp.
HCM-X17-27
CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
8.
Digicofin-
NT
Caffeine, Natri Salicylate, Ephedrine Hydrochloride, Digitoxin
Ống, lọ
2; 5, 10, 20, 50, 100ml
Suy tuần hoàn cấp tính, sự sống bị đe dọa, Đau bụng, Phẫu thuât, Bệnh tim mạch do nhiễm trùng, Dự phòng sau khi gây mê nếu lượng thuốc gây mê vượt quá ngưỡng cho phép
NT-81
CÔNG TY TNHH TM & SX THUỐC THÚ Y NAPHA
9.
A.C.F
Acid formic
Chai
5, 10, 20, 50, 100, 250, 500ml; 1; 2; 5 lít.
Trị Nosema, ỉa chảy, ấu trùng phấn, chí lớn(Varoa), ve khí quản (tracheamites) trên ong mật
HCM-X24-101
10.
BIOTONIC
LIQUID
Citric acid; Lactic acid; Formic acid; Methionine; Lysine; Vitamin B1, B5, B6, PP, C
Chai, can
5; 10; 20; 50; 100; 250; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20 lít
Giải độc gan, trị bệnh do thiếu Vitamin trên tôm, cá.
HCM.TS34-51
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á
11.
Ox Virin- F
Hydrogen Peroxide, Acetic Acid
Chai, can
10, 20, 50, 100, 200, 250, 500ml, 1, 2,5, 10, 20 lít
Sát trùng chuồng trại, khu giết mổ, khu lưu trữ thức ăn, xe vận chuyển, dụng cụ, thiết bị chăn nuôi, khử trùng đường ống nước và khử trùng không khí chuồng nuôi, khử trùng môi trường nuôi.
HCM-X11-305
II. DANH MỤC THUỐC THÚ Y CÓ CHỨA CHẤT MA TUÝ, TIỀN CHẤT NHẬP KHẨU
TT
Tên thuốc
Hoạt chất chính
Dạng đóng gói
Khối lượng/ Thể tích
Công dụng
Số đăng ký
CÔNG TY VIRBAC (PHÁP)
1.
Zoletil 50
Tiletamine base, Zolazepam
Lọ
5g
Gây mê trong thú y
VB-22
CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD (BELARUS)
2.
Productive Acid SE
Axit formic, Axit lactic, Axit axetic, Axit citric, Axit propionic
Chai, can, thùng
30, 50, 100, 250, 300, 500ml; 1, 2, 5, 10, 20, 25, 50, 100, 200 lít
Ức chế sự phát triển của hệ vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn, nước uống và đường tiêu hóa phòng tiêu chảy trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm
VAH-18
CÔNG TY INTRACARE B.V. (HÀ LAN)
3.
Intra Aqua Acid Mineral
Zinc, Copper, Lactic acid, Formic acid, Propionic acid
Lọ, thùng, can
1, 2, 5, 10, 20, 25, 200 lít
Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi sinh v ật gây bệnh nhạ y cảm với axit. Chỉ định trong trường hợp thiếu khoáng chất (đồng và kẽm), tăng miễn dịch trên trâu, bò, bê, nghé, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầm.
IBV-13
CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V (HÀ LAN)
4.
Stimosol Oral
Yeast extract; Vitamin B1; B2; B6; Citric acid; Malic acid; Phosphoric acid; Tartaric acid; Copper sulphate; Potassium sulphate
Hộp, Chai
50, 500ml, 1l
Phòng và trị bệnh thiếu Vitamin nhóm B, kích thích hệ thống miễn dịch trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.
ICW-76
5.
Intrasan pH Oral
Acetic acid, Formic acid, Lactic acid, Citric acid, Propionic acid
Chai, can
100ml, 500ml, 1l, 5l
Giảm vi khuẩn gây bệnh, hỗ trợ hệ vi khuẩn có lợi, giảm độ pH của đường ruột, cải thiện khả năng tiêu hóa thức ăn, hỗ trợ kích hoạt các enzym tiêu hóa ở gia cầm và heo
ICW-148
CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL/GLOBAL-TALKE, S.L. (ANH)
6.
Farm Fluid S
Acetic acid, Tar acid, Dodecyl benzene, Sulphonic acid
Lọ, Chai, Thùng
10, 20, 25; 50, 100, 250, 500ml; 1; 2; 2,5; 5; 10, 25; 50, 200lít
Thuốc sát trùng
ATI-4
CÔNG TY EVANS VANODINE (ANH)
7.
Fam-30
®
lodine, Sulfuric acid, Phosphoric acid
Chai, thùng
1; 5; 25; 250l
Thuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi, thú y
PFU-70
CÔNG TY TROY LABORATORIES PTY (AUSTRALIA)
8.
Ketamil Injection
Ketamine HCL
Lọ
10, 50ml
Gây mê trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, chó, mèo
TROY-3
CÔNG TY PHARMADIX CORP (PERU)
9.
Ket-A-100®
Ketamine (as hydrochloride)
Chai, lọ
10, 20, 30, 100, 250, 500ml
Gây mê trên trâu, bò, ngựa, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm
PCP-10
CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD (MALAYSIA)
10.
COUGHLIN
Injection
Sulpyrine, Dl-Methyl Ephedrine, Chlorpheniramine Maleate
Lọ
100ml
Điều trị viêm phổi lợn
YSPM-21
CÔNG TY PT. BIOPLAGEN INDONESIA (INDONESIA)
11.
Bioplagen Perox®
Hydrogen peroxide, Acetic Acid
Chai, lọ, can
1, 2, 5, 10, 20 lít
Sát trùng bề mặt và môi trường chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, bể chứa nước, hệ thống phân phối nước, chuồng trại chăn gia súc, gia cầm
INDO.TY07-01
CÔNG TY NOVUS DEUTSCHLAND
GMBH (GERMENY)
12.
MERA
TM
CID
Formic acid, Propionic acid, Silicic acid, Amonium formate, Amonium propionate
Bao, hộp, xô, thùng
500g; 1, 2, 5, 10, 20, 25, 40, 50kg
Bổ sung a xít hữu cơ, kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong thức ăn.
GER.TS1-1
Phụ lục XII
DANH MỤC CHẤT MA TÚY, TIỀN CHẤT LÀ NGUYÊN LIỆU LÀM
THUỐC THÚ Y CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY, TIỀN CHẤT
I. Danh mục chất ma túy là nguyên liệu làm thuốc thú y
1. Ketamine
2. Tiletamine
3. Zolazepam
II. Danh mục tiền chất là nguyên liệu làm thuốc thú y
1. Acetic acid
2. Formic acid
3. Ammonium formate
4. Tartaric acid
5. Ephedrine
6. Sulfuric acid
7. Acetone
8. Acetyl chloride
Phụ lục II
THAY THẾ MỘT SỐ PHỤ LỤC
CỦA THÔNG TƯ SỐ 13/2016/TT-BNNPTNT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phụ lục X. Đơn đăng ký lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công, san chia.
2. Phụ lục XXVIII. Mẫu đơn đăng ký, gia hạn đăng ký kiểm tra GMP.
Phụ lục X
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT
GIA CÔNG, SAN CHIA
TÊN CƠ SỞ ĐẶT GIA
CÔNG, SAN CHIA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………../ĐK-CT
(Địa danh), ngày……tháng…… năm .....
ĐƠN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC THÚ Y
SẢN XUẤT GIA CÔNG, SAN CHIA
Kính gửi: Cục Thú y
Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y
CƠ SỞ ĐẶT GIA CÔNG, SAN CHIA:
Tên :…………………………………………………….......
Địa chỉ :…………………………………………………….......
Số điện thoại :………………………Số Fax…………………………
Email :………………………………………........................
Giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm của bên đặt gia công, san chia do Cục Thú y cấp (số:…………ngày tháng năm cấp)
CƠ SỞ NHẬN GIA CÔNG, SAN CHIA:
Tên :……………………………………………………..........
Địa chỉ :……………………………………………………..........
Số điện thoại :………………………Số Fax…………………………...
Email :……………………………………………………..........
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất của cơ sở sản xuất gia công, san chia (số:…………ngày tháng năm cấp)
Chúng tôi đăng ký lưu hành thuốc thú y sản xuất gia công, san chia sau đây:
……..…(tên sản phẩm)……………, số đăng ký: ………..
Các công đoạn sản xuất gia công:…….
Khi được phép lưu hành, chúng tôi cam đoan chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về thuốc thú y và các điều luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/
chữ ký số nếu có)
Phụ lục XXVIII
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ, GIA HẠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA GMP
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số :………../ĐK-CT
(Địa danh), ngày……tháng…… năm .....
ĐƠN ĐĂNG KÝ, GIA HẠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA GMP
Kính gửi: Cục Thú y
Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc thú y
1. Tên cơ sở:
2. Địa chỉ nhà máy:
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
4. Chứng chỉ hành nghề thú y:
a) Của người phụ trách kỹ thuật: số……..ngày…. tháng…. năm …. cấp
b) Của người phụ trách phòng kiểm nghiệm thuốc thú y: số…….. ngày…. tháng…..năm….cấp
5. Điện thoại:
Fax:
E.mail:
Đề nghị Cục Thú y tiến hành kiểm tra, tái kiểm tra cấp giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc theo GMP-WHO (ASEAN) cho cơ sở chúng tôi đối với các dây chuyền sản xuất thuốc thú y sau:
- Thuốc dung dịch uống
- Thuốc bột tiêm, dung dịch tiêm, hỗn dịch tiêm…
(Ghi rõ: non-beta lactam hoặc beta-lactam)
Hồ sơ gửi kèm gồm:
- ........;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ chữ
ký số nếu có)