Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ hai thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2022./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Uỷ Ban Thường vụ Quốc Hội; - Chính phủ; - Bộ GD-ĐT; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH Tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện, thành phố; - Công báo Tỉnh, Cổng Thông tin điện tử Tỉnh; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU (Kèm theo Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Thời lượng thu | Mức thu tối đa | | | |
|||||||||
| | | | | Trẻ Mầm non | Học sinh Tiểu học | Học sinh Trung học cơ sở | Học sinh Trung học phổ thông (bao gồm hệ GDTX) |
| I | Dịch vụ phục vụ | | | | | | |
| 1 | Tổ chức bán trú | | | | | | |
| a) | Tổ chức nấu ăn trong cơ sở giáo dục công lập | | | | | | |
| | Ăn sáng, ăn chính, ăn phụ | Đồng/ngày/ học sinh | Theo thực tế học sinh đi học | 35.000 | Không | Không | Không |
| | Mua đồ dùng thiết yếu ( chất đốt; mua sắm vật dụng dùng chung; mua hoá chất, đồ dùng học sinh,…) | Đồng/tháng/ học sinh | Theo thực tế học sinh đi học | 110.000 | Không | Không | Không |
| b) | Thuê dịch vụ cung cấp thức ăn ( trong trường hợp nhà trường không tổ chức nấu ăn ) | Đồng/ngày/ học sinh | Theo thực tế học sinh đi học | 40.000 | 40.000 | Không | Không |
| 2 | Quản lý, chăm sóc học sinh buổi trưa | Đồng/ngày/ học sinh | Theo số ngày thực tế học sinh đi học | 10.000 | 10.000 | Không | Không |
| 3 | Thuê người nấu ăn cho học sinh | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng thực tế học sinh đi học | | | Không | Không |
| | Vùng III | | | 90.000 | 90.000 | | |
| | Vùng IV | | | 80.000 | 80.000 | | |
| 4 | Tiền bồi dưỡng phục vụ ăn sáng cho trẻ | Đồng/ngày/trẻ | Theo số ngày thực tế học sinh đi học | 5.000 | không | không | không |
| 5 | Vệ sinh trường, lớp học, khu vệ sinh chung cho học sinh | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng học thực tế | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
| 6 | Nước uống cho học sinh | Đồng/tháng/ học sinh | Theo số tháng thực tế học sinh đi học | 10.000 | 10.000 | không | không |
| II | Dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục | | | | | | |
| 1 | Chăm sóc, nuôi dưỡng, vào các ngày nghỉ, ngày hè ( không bao gồm tiền ăn của trẻ ) | Đồng/giờ/ học sinh | Theo thực tế học sinh đi học | 6.000 | Không | Không | Không |
| 2 | Dạy 02 buổi/ngày | Đồng/tiết / học sinh | Theo số tiết học thực tế | không | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 3 | Dạy thêm học thêm các môn văn hóa | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | Không | Không | 6.000 | 6.000 |
| 4 | Dạy 02 buổi/ngày, dạy thêm học thêm: Đối với trường chuyên mức thu tối đa không quá 02 lần tại khoản 2, 3 mục II Nghị quyết này | | | | | | |
| 5 | Học thêm tiếng nước ngoài | | | | | | |
| a) | Dạy tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 15.000 | Không | Không | Không |
| b) | Học thêm tiếng nước ngoài tăng cường | | | | | | |
| | Giáo viên người Việt Nam | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | Không | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| | Giáo viên người nước ngoài | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 6 | Các lớp tin học ứng dụng cơ bản | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| 7 | Thi cấp chứng chỉ công nghệ thông tin | | | | | | |
| a) | Tin học cơ bản | Đồng/ kỳ thi/ học sinh | Theo thực tế kỳ thi học sinh dự thi | Không | Không | 350.000 | 350.000 |
| b) | Tin học nâng cao | Đồng/ kỳ thi/ học sinh | Theo thực tế kỳ thi học sinh dự thi | Không | Không | 450.000 | 450.000 |
| 8 | Thi nghề phổ thông | Đồng/đợt thi/ học sinh | Theo thực tế đợt thi học sinh dự thi | Không | Không | Không | 100.000 |
| 9 | Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá | | | | | | |
| a) | Giáo dục kỹ năng sống, giáo dục nghệ thuật, giáo dục thể chất, tư vấn tâm lý học đường, phát triển năng khiếu | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| b) | Giáo dục STEM (phương pháp học tập tiếp cận, áp dụng kiến thức Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật và Toán học); học tính toán nhanh cùng bàn tính Soroban | Đồng/tiết/ học sinh | Theo số tiết học thực tế | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |