Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2022.
2. Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ thành nộp vào ngân sách nhà nước tại khoản 7 Điều 9, khoản 2 Điều 10, các khoản 1, 3 Điều 11, các khoản 2, 6, 7 Điều 12, Điều 15, các khoản 6, 7 Điều 17, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 32/2021/TT-BTC và các Phụ lục số 8, 9, 10, 11, 12 ban hành kèm theo Thông tư số
32/2021/TT-BTC
; khoản 2 Điều 25 Thông tư số 21/2019/TT-BTC.
3. Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ doanh nghiệp cấp 2 do doanh nghiệp cấp 1 nắm giữ 100% vốn điều lệ về Quỹ thành nộp về doanh nghiệp cấp 1 tại khoản 7 Điều 9, khoản 2 Điều 10, các khoản 1, 3 Điều 11, các khoản 5, 6, 7 Điều 12, khoản 2 Điều 14, các khoản 6, 7 Điều 17, khoản 3 Điều 19, khoản 4 Điều 20 Thông tư số 32/2021/TT-BTC và các Phụ lục số 8, 9, 10, 11, 12 ban hành kèm theo Thông tư số
32/2021/TT-BTC
; khoản 2 Điều 25 Thông tư số 21/2019/TT-BTC.
4. Bãi bỏ Thông tư số
184/2012/TT-BTC
ngày 25/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số
21/2012/QĐ-TTg
ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ.
5. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới.
6. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân: Sở Tài chính,
Cục thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, TCDN (3b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
Mẫu số: 01/CPH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI SỐ THU TỪ CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Doanh nghiệp □ Đơn vị sự nghiệp công lập □
Tại doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ……………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Tiền thu từ bán đấu giá công khai ra công chúng
[09]
2
Tiền thu từ bán đấu giá cho các nhà đầu tư chiến lược
[10]
3
Tiền thu từ bảo lãnh phát hành
[11]
4
Tiền thu từ bán thỏa thuận cho các nhà đầu tư (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược), bán cổ phần ưu đãi cho tổ chức công đoàn, người lao động và người quản lý doanh nghiệp
[12]
5
Tiền thu theo phương thức dựng sổ
[13]
6
Tiền thu từ cổ phần hóa tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần.
[14]
7
Các khoản thu khác theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 7 Thông tư này, gồm:
[15]
a
Tiền thu từ số dư dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây dựng không chi hết
[16]
b
Tiền thu từ thu hồi, xử lý nợ và tài sản DATC có trách nhiệm khai, nộp vào ngân sách nhà nước
[17]
c
Tiền thu từ khoản công nợ không tính vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa của các ngân hàng thương mại và doanh nghiệp viễn thông
[18|
8
Tổng cộng
[19]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
Mẫu số: 02/QT-CPH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Doanh nghiệp □ Đơn vị sự nghiệp công lập □
Tại doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập: ………………………………………………
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Số thu từ cổ phần hóa phải nộp ngân sách nhà nước
[09]
II
Số thu từ cổ phần hóa đã nộp nhà nước ngân sách, trong đó:
[10]
1
Tiền thu từ bán đấu giá công khai ra công chúng
[11]
2
Tiền thu từ bán đấu giá cho các nhà đầu tư chiến lược
[12]
3
Tiền thu từ bảo lãnh phát hành
[13]
4
Tiền thu từ bán thỏa thuận cho các nhà đầu tư (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược), bán cổ phần ưu đãi cho tổ chức công đoàn, người lao động và người quản lý doanh nghiệp
[14]
5
Tiền thu theo phương thức dựng sổ
[15]
6
Tiền thu từ cổ phần hóa tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần.
[16]
III
Số thu từ cổ phần hóa còn phải nộp ngân sách nhà nước
[17]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
Mẫu số: 01/CNV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI SỐ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC, THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CỔ PHẦN VÀ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN GÓP VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
Chuyển nhượng vốn □ Chuyển nhượng quyền mua cổ phần □
Chuyển nhượng quyền góp vốn □
Tại doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
[09]
2
Tiền thu từ chuyển nhượng quyền mua cổ phần phát hành thêm đối với phần vốn nhà nước
[10]
3
Tiền thu từ chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước tại doanh nghiệp
[11]
4
Tổng cộng
[12]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
Mẫu số: 02/QT-CNV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC, THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA CỔ PHẦN VÀ THU TỪ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN GÓP VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
Chuyển nhượng vốn □ Chuyển nhượng quyền mua cổ phần □
Chuyển nhượng quyền góp vốn □
Tại doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước phải nộp ngân sách nhà nước
[09]
II
Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước đã nộp ngân sách nhà nước, trong đó:
[10]
1
Tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
[11]
2
Tiền thu từ chuyển nhượng quyền mua cổ phần phát hành thêm đối với phần vốn nhà nước
[12]
3
Tiền thu từ chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước tại doanh nghiệp
[13]
III
Số thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, chuyển nhượng quyền mua cổ phần hoặc chuyển nhượng quyền góp vốn nhà nước còn phải nộp ngân sách nhà nước
[14]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
Mẫu số: 02/QT-SXCDK
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CÁC HÌNH THỨC SẮP XẾP, CHUYỂN ĐỔI KHÁC
Tại doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………..
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác phải nộp ngân sách nhà nước
[09]
II
Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác đã nộp ngân sách nhà nước
[10]
III
Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác còn phải nộp ngân sách nhà nước
[11]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)
Mẫu số: 01/CLVCSH-VDL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI SỐ THU TỪ CHÊNH LỆCH VỐN CHỦ SỞ HỮU LỚN HƠN VỐN ĐIỀU LỆ TẠI DOANH NGHIỆP
[01]
Kỳ tính: ……
Từ …../…./….. đến …./……/…..
[02]
Lần đầu □
[03]
Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế:
……………………………………………………………………….
[05]
Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
……………………………………………………………………..
[07]
Mã số thuế:
[08]
Hợp đồng đại lý thuế: Số………………………………………….ngày……………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Vốn chủ sở hữu
[09]
2
Vốn điều lệ
[10]
3
Chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước
[11]
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………………..
Chứng chỉ hành nghề số:………
…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu
(nếu có)/Ký điện tử)