Điều 7. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: TP, UBDT, KH và ĐT, TC; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - TT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Các Sở, ngành: TP, Ban D â n tộc, KH và ĐT, TC, YT, GD v à ĐT, NV, NN và PTNT, VH-TT và DL, XD, BCHQS, KBNN, Cục Thuế, Cục Thống kê tỉnh; - Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh; - TT. HĐND, UBND cấp huyện; - Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp; - Đ à i PT - TH, Báo Trà Vinh; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Website Chính phủ; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Lưu: VT, HĐND. | CHỦ TỊCH Kim Ngọc Thái
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ VÙNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 1: GIẢI QUYẾT TÌNH TRẠNG THIẾU ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Phân bổ vốn đầu tư
Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Cứ 01 hộ được hỗ trợ đất ở | 0,4 | a | 0,4 x a |
| 2 | Cứ 01 hộ được hỗ trợ nhà ở | 0,4 | b | 0,4 x b |
| 3 | Cứ 01 hộ được hỗ trợ đất sản xuất | 0,225 | c | 0,225 x c |
| 4 | Cứ 01 công trình nước sinh hoạt tập trung | 30 | d | 30 x d |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d) căn cứ số liệu nhu cầu cần hỗ trợ thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Phân bổ vốn sự nghiệp
Phân bổ vốn cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số Iượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Cứ 01 hộ được hỗ trợ chuyển đổi nghề | 0,1 | a | 0,1 x a |
| 2 | Cứ 01 hộ được hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán | 0,03 | b | 0,03 x b |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Số lượng (a, b) căn cứ số liệu nhu cầu cần hỗ trợ thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 2: QUY HOẠCH, SẮP XẾP, BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ Ở NHỮNG NƠI CẦN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Phân bổ vốn đầu tư cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm |
||||
| | Mỗi dự án có quy mô vốn đầu tư đến 01 tỷ đồng được tính 10 điểm | 10 |
| 2 | Dự án có quy mô trên 01 tỷ đồng, cứ tăng thêm vốn đầu tư 100 triệu đồng được tính thêm | 01 |
| | Tổng cộng điểm | X k,i |
Nguồn số liệu căn cứ nhu cầu thực tế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
PHỤ LỤC III
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 3: PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG, PHÁT HUY TIỀM NĂNG, THẾ MẠNH CỦA CÁC VÙNG MIỀN ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HÓA THEO CHUỖI GIÁ TRỊ (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Tiểu dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho người dân (Tỉnh không thực hiện).
2. Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
2.1. Phân bổ vốn đầu tư cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng s ố điểm |
||||||
| 1 | Huyện thực hiện mỗi dự án trồng dược liệu quý | 290 | a | 290 x a |
| 2 | Mỗi Trung tâm nhân giống, bảo tồn và phát triển dược liệu ứng dụng công nghệ cao | 300 | b | 300 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a, b) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
2.2. Phân bổ vốn sự nghiệp cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
* Phân bổ vốn hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý: Không quá 10% tổng vốn sự nghiệp của tiểu dự án.
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | H uy ệ n thực hiện mỗi dự án trồng dược liệu quý | 310 | a | 310 x a |
| 2 | Huyện thực hiện xây dựng mỗi trung tâm giống cây dược liệu quý | 270 | b | 270 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a, b) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
* Phân bổ vốn phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư.
+ Nhóm tiêu chí cơ bản: Xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), ấp ĐBKK.
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III) | 28 | a | 28 x a |
| 2 | Mỗi ấ p ĐBKK không thuộc xã khu vực III (S ố ấp ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 ấp/xã) | 5 | b | 5 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | A k,i |
+ Nhóm tiêu chí ưu tiên đối với xã ĐBKK hơn:
Tiêu chí xã ĐBKK đồng thời là xã an toàn khu (ATK):
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Xã ĐBKK đồng thời là xã ATK | 2 | a | 2 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | B k,i |
Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã Đ BKK | 0,15 | a | 0,15 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | C k,i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, II, I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (DTTS và MN) giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 861/QĐ-TTg) và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); xã ATK; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc phê duyệt danh sách các thôn ĐBKK vùng đồng bào DTTS và MN giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 612/QĐ-UBDT) và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); tỷ lệ hộ nghèo của từng xã thuộc diện đầu tư của Chương trình được xác định theo số liệu để phân định xã khu vực III, II, I vùng DTTS và MN giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 861/QĐ-TTg.
Tổng số điểm Xk,i của địa phương thứ k được xác định trên cơ sở cộng điểm theo các tiêu chí: Xk,i = Ak,i + Bk,i + Ck,i
3. Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tế xã hội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
3.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không.
3.2. Phân bổ vốn sự nghiệp: Không
Trung ương đã phân bổ cho Bộ Quốc phòng: 100% vốn sự nghiệp (Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm xây dựng phương án phân bổ chi tiết). Do đó, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh liên hệ Bộ Quốc phòng trong việc phân bổ vốn.
PHỤ LỤC IV
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 4: ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU, PHỤC VỤ SẢN XUẤT, ĐỜI SỐNG TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG CỦA LĨNH VỰC DÂN TỘC (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Tiểu Dự án 1 : Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
1.1. Phân bổ vốn đầu tư cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
- Nhóm tiêu chí cơ bản: Xã ĐBKK, ấp ĐBKK
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III) | 100 | a | 100 x a |
| 2 | Xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới (NTM), hoàn thành mục tiêu Chương trình 135) | 90 | b | 90 x b |
| 3 | Mỗi ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (S ố ấp ĐBKK được t í nh điểm phân bổ vốn không quá 04 ấp/xã ngoài khu vực III) | 15 | c | 15 x c |
| 4 | Cứ 01 km cứng hóa đường đến trung tâm xã, đường liên xã chưa được cứng hóa | 16 | d | 16 x d |
| 5 | Cứ xây mới 01 trạm y tế xã | 40 | e | 40 x e |
| 6 | Cứ cải tạo sửa chữa 01 trạm y tế xã | 8 | f | 8 x f |
| 7 | Cứ xây mới 01 chợ vùng dân tộc thiểu số | 44 | g | 44 x g |
| 8 | Cứ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp 01 chợ vùng dân tộc thiểu số | 8 | h | 8 x h |
| 9 | Mỗi công trình giao thông mở mới đường giao thông đến trung tâm xã (dành cho các xã chưa có đường tới trung tâm xã) | 3.430 | i | 3.430 x i |
| 10 | Mỗi công trình cầu giao thông kết nối xã khu vực III, ấp ĐBKK | 500 | k | 500 x k |
| 11 | Mỗi công trình hạ tầng lưới điện cho các xã khu vực III, ấp ĐBKK | 1.000 | l | 1.000 x l |
| | Tổng cộng điểm | | | A k,i |
- Nhóm tiêu chí ưu tiên:
Tiêu chí xã ĐBKK đồng thời là xã ATK:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số l ượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Xã ĐBKK đồng thời là xã ATK | 10 | a | 10 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | B k,i |
Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK | 0,3 | a | 0,3 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | C k ,i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); xã ATK; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); tỷ lệ hộ nghèo của từng xã thuộc diện đầu tư của Chương trình được xác định theo số liệu để phân định xã khu vực III, II, I vùng DTTS và MN giai đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 861/QĐ-TTg. Số liệu chợ; trạm y tế căn cứ số liệu trong báo cáo tình hình thực tế của các địa phương.
Số km cứng hóa đường đến trung tâm xã, đường liên xã chưa được cứng hóa, công trình cầu giao thông kết nối, hạ tầng lưới điện cho các xã khu vực III, ấp ĐBKK căn cứ số liệu trong báo cáo tình hình thực tế của các địa phương.
Tổng số điểm Xk,i của địa phương thứ k được xác định trên cơ sở cộng điểm theo các tiêu chí: Xk,i = Ak,i + Bk,i + Ck,i
1.2. Phân bổ vốn sự nghiệp cho các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
- Nhóm tiêu chí cơ bản: Xã ĐBKK, ấp ĐBKK
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | T ổ ng s ố điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III) | 9 | a | 9 x a |
| 2 | Xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu Chương trình 135) | 8 | b | 8 x b |
| 3 | Mỗi ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (S ố ấp ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 ấp/xã ngoài khu vực III) | 1,8 | c | 1,8 x c |
| 4 | Hỗ trợ trang thiết bị cho mỗi trạm y tế xây mới và cải tạo | 2,5 | d | 2,5 x d |
| | Tổng cộng điểm | | | A k,i |
- Nhóm tiêu chí ưu tiên:
Tiêu chí xã ĐBKK đồng thời là xã ATK:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Xã ĐBKK đồng thời là xã ATK | 1 | a | 1 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | B k,i |
Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Cứ 1% tỷ lệ hộ nghèo của xã ĐBKK | 0,03 | a | 0,03 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | C k, i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); xã ATK; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); tỷ lệ hộ nghèo của từng xã thuộc diện đầu tư của Chương trình được xác định theo số liệu để phân định xã khu vực III, II, I vùng DTTS và MN giai đoạn 2021 - 2025 theo Quyết định số 861/QĐ-TTg. Hỗ trợ trang thiết bị cho trạm y tế xây mới và cải tạo căn cứ số liệu trong báo cáo tình hình thực tế của các địa phương.
Tổng số điểm Xk,i của địa phương thứ i được xác định trên cơ sở cộng điểm theo các tiêu chí: Xk,i = Ak,i + Bk,i + Ck,i
2. Tiểu Dự án 2: Đầu tư cơ sở vật chất các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực công tác dân tộc (Ủy ban Dân tộc trực tiếp thực hiện, tỉnh không có đối tượng tham gia Tiểu dự án)
PHỤ LỤC V
PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 5: PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NGUỒN NHÂN LỰC (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT), trường phổ thông có học sinh ở bán trú (HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số
1.1. Phân bổ vốn đầu tư cho Sở Giáo dục và Đào tạo: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi phòng công vụ giáo viên bổ sung, nâng cấp | 1,446 | a | 1,446 x a |
| 2 | Mỗi phòng ở cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | b | 1,446 x b |
| 3 | Mỗi phòng quản lý cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | c | 1,446 x c |
| 4 | Mỗi nhà ăn + nhà bếp bổ sung, nâng cấp | 5,784 | d | 5,784 x d |
| 5 | Mỗi nhà kho chứa lương thực bổ sung, nâng cấp | 4,5 | đ | 4,5 x đ |
| 6 | Mỗi công trình vệ sinh, nước sạch bổ sung, nâng cấp | 4,5 | e | 4,5 x e |
| 7 | Mỗi nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc bổ sung, nâng cấp | 4,5 | g | 4,5 x g |
| 8 | Mỗi phòng học thông thường và phòng học bộ môn bổ sung, nâng cấp | 3,759 | h | 3,759 x h |
| 9 | Mỗi công trình phụ trợ khác (sân chơi, bãi tập, vườn ươm cây...) bổ sung, nâng cấp | 2 | k | 2 x k |
| 10 | Mỗi trường dân tộc nội trú cho huyện có đông đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống nhưng chưa có hoặc phải đi thuê địa điểm để hoạt động | 450 | l | 450 x l |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d, đ, e, g, h, k, l) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
1.2. Phân bổ vốn sự nghiệp: cho Sở Giáo dục và Đào tạo: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | S ố lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi người học xóa mù chữ | 0,5 | a | 0,5 x a |
| 2 | M ỗ i lớp học xóa mù chữ | 10 | b | 10 x b |
| 3 | M ỗ i bộ tài liệu, sách giáo khoa, văn phòng phân phát cho người học | 0,05 | c | 0,05 x c |
| 4 | Mỗi đơn vị mua sắm trang thiết bị | 500 | d | 500 x d |
| | Tổng cộng điểm | | | X k , i |
Số lượng (a, b, c, d) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong Chương trình.
2. Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
a) Nội dung 1. Bồi dưỡng kiến thức dân tộc
Bồi dưỡng kiến thức dân tộc: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã vùng đồng bào DTTS | 0,204 | a | 0,204 x a |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Xã vùng đồng bào DTTS được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có)
b) Nội dung 2. Đào tạo dự bị đại học, đại học, sau đại học
Đào tạo đại học, sau đại học: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã đào tạo đại học | 1,6 | a | 1,6 x a |
| 2 | Mỗi huyện đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ | 16,5 | b | 16,5 x b |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp (GDNN) và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi học viên được đào tạo nghề | 0,035 | a | 0,035 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng học viên được đào tạo nghề (a) được sử dụng làm căn cứ phân bổ vốn cho các địa phương.
Số lượng học viên và nội dung chi cụ thể theo thực tế đã được tổng hợp theo Kế hoạch thực hiện của Chương trình.
4. Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Ban Dân tộc tỉnh: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III), xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu CT135) | 15 | a | 15 x a |
| 2 | Mỗi ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (Số ấp ĐBKK được tính điểm p hân b ổ vốn không quá 04 ấ p/xã ngoài khu vực III) | 1,5 | b | 1,5 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | X k, i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); xã ATK; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
PHỤ LỤC VI
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 6: BẢO TỒN, PHÁT HUY GIÁ TRỊ VĂN HOÁ TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP CỦA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Phân bổ vốn đầu tư
Phân bổ vốn đầu tư cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng cho mỗi một điểm đến du lịch tiêu biểu. | 7 | a | 7 x a |
| 2 | Hỗ trợ đầu tư bảo tồn mỗi một làng, bản truyền thống tiêu biểu của các dân tộc thiểu số (DTTS) | 60 | b | 60 x b |
| 3 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các thôn vùng đồng bào DTTS | 2 | c | 2 x c |
| 4 | Hỗ trợ xây dựng mỗi một mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và p hát triển du lịch. | 60 | d | 60 x d |
| 5 | Hỗ trợ tu bổ, tôn tạo cho mỗi di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có giá trị tiêu biểu của các DTTS | 60 | e | 60 x e |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d, e) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Phân bổ vốn sự nghiệp
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Khôi phục, bảo tồn và phát triển bản sắc văn h ó a truyền thống cho mỗi dân tộc có khó khăn đặc thù | 50 | a | 50 x a |
| 2 | Khảo sát, ki ể m kê, sưu t ầ m, tư liệu hóa di sản văn hóa truyền thống của đồng bào DTTS cho mỗi huyện vùng đồng bào DTTS | 10 | b | 5 x b |
| 3 | T ổ chức bảo tồn các loại hình văn hóa p hi vật thể (mỗi lễ hội; mỗi mô hình v ă n h óa truyền thống; mỗi dự án nghiên c ứu, phục dựng, bảo tồn; mỗi làng văn h óa truyền thống; mỗi chương trình t uyên truyền, quảng bá văn hóa truyền t hống văn hóa các DTTS,...) | 3,5 | c | 3,5 x c |
| 4 | Hỗ trợ mỗi nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh h oạt văn hóa truyền thống v à đào tạo, b ồi dư ỡ ng những người kế cận | 0,6 | d | 0,6 x d |
| 5 | Tổ chức mỗi lớp tập huấn, truyền dạy, câu lạc bộ (mỗi lớp tập huấn; mỗi câu l ạc bộ sinh hoạt văn hóa dân gian...) | 2 | e | 2 x e |
| 6 | Hỗ trợ hoạt động cho mỗi đội văn nghệ truyền thống | 0,5 | g | 0,5 x g |
| 7 | Xây dựng nội dung, xuất bản mỗi ấn phẩm xuất bản sách, đĩa, đĩa phim tư liệu về văn hóa truyền thống đồng bào DTTS | 20 | h | 20 x h |
| 8 | Tổ chức Ngày hội, Giao lưu, Liên hoan về các loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống của đồng bào DTTS | 10 | i | 10 x i |
| 9 | T ổ chức mỗi hoạt động thi đấu thể thao truyền thống các DTTS | 3 | k | 3 x k |
| 10 | H ỗ trợ xây dựng tủ sách cộng đồng cho mỗi xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | 0,3 | l | 0,3 x l |
| 11 | H ỗ trợ trang thiết bị cho mỗi Nhà văn hóa tại các ấp vùng đồng bào DTTS | 0,3 | m | 0,3 x m |
| 12 | Hỗ trợ chống xuống cấp cho mỗi di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia có gi á trị tiêu biểu của các DTTS | 5 | n | 5 x n |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a, b, c, d, e, g, h, i, k, l, m, n) căn cứ số liệu nhu cầu thực tế của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được tổng hợp trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
PHỤ LỤC VII
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 7: CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN, NÂNG CAO THỂ TRẠNG, TẦM VÓC NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ; PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Phân bổ vốn đầu tư
Phân bổ vốn đầu tư cho Sở Y tế: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi trung tâm y tế huyện được đầu tư xây dựng, sửa chữa, cải tạo | 300 | a | 300 x a |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Số lượng (a) căn cứ số liệu báo cáo tình hình nhu cầu thực tế của Sở Y tế trong Kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Phân bổ vốn sự nghiệp
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Sở Y tế: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã khu vực III | 50 | a | 50 x a |
| 2 | Mỗi xã khu vực II | 30 | b | 30 x b |
| 3 | Mỗi xã khu vực I | 15 | c | 15 x c |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Xã khu vực I, II, III được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
PHỤ LỤC VIII
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 8: THỰC HIỆN BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ GIẢI QUYẾT NHỮNG VẤN ĐỀ CẤP THIẾT ĐỐI VỚI PHỤ NỮ VÀ TRẺ EM (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Phân bổ vốn đầu tư: Không
2. Phân bổ vốn sự nghiệp
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh: Theo phương pháp tính điểm của các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III), xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM, hoàn thành mục tiêu Chương trình 1 35) | 10 | a | 10 x a |
| 2 | Mỗi ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (S ố ấp ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 ấp/xã ngoài khu vực III) | 2 | b | 2 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có); xã ATK; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
PHỤ LỤC IX
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 9: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÓM DÂN TỘC THIỂU SỐ CÒN NHIỀU KHÓ KHĂN VÀ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Tiểu Dự án 1: Đầu tư tạo sinh kế bền vững, phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số còn nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù (Tỉnh không có đối tượng thực hiện)
2. Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không
2.2. Phân bổ vốn sự nghiệp
Phân bổ vốn sự nghiệp cho Ban Dân tộc tỉnh: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi tỷ lệ tảo hôn + Tỷ lệ hôn nhân cận huyết | 5 | a | 5 x a |
| 2 | Mỗi xã khu vực I | 1 | b | 1 x b |
| 3 | Mỗi xã khu vực II | 1,5 | c | 1,5 x c |
| 4 | Mỗi xã khu vực III | 3 | d | 3 x d |
| 5 | Mỗi mô hình được thực hiện | 2 | đ | 2 x đ |
| | Tổng số | | | X k,i |
Tỷ lệ tảo hôn, tỷ lệ hôn nhân cận huyết (a) của tỉnh căn cứ số liệu điều tra thống kê thực hạng KT-XH 53 DTTS năm 2019.
Xã khu vực I, II, III (b, c, d) của tỉnh được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Số mô hình thực hiện (đ) là 20% của tổng số xã khu vực III, II của tỉnh được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
PHỤ LỤC X
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN DỰ ÁN 10: TRUYỀN THÔNG, TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, KIỂM TRA, GIÁM SÁT ĐÁNH GIÁ VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)
1. Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030.
1.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không.
1.2. Phân bổ vốn sự nghiệp cho Ban Dân tộc tỉnh: Theo phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã thuộc vùng đồng bào DTTS | 27 | a | 27 x a |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS của tỉnh được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
2. Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không.
2.2. Phân bổ vốn sự nghiệp cho Sở Thông tin và Truyền thông: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | M ỗ i xã ĐBKK thuộc vùng đồng bào DTTS | 30 | a | 30 x a |
| 2 | M ỗ i ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (s ố ấp ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 4 ấp/xã) | 0,5 | b | 0,5 x b |
| | Tổng cộng điểm | | | X k,i |
Xã thuộc vùng đồng bào DTTS được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình
3.1. Phân bổ vốn đầu tư: Không.
3.2. Phân bổ vốn sự nghiệp cho Ban Dân tộc tỉnh và các địa phương: Áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
| TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng | Tổng số điểm |
||||||
| 1 | Mỗi xã khu vực III | 5 | a | 5 x a |
| 2 | Mỗi xã khu vực II | 2 | b | 2 x b |
| 3 | Mỗi xã khu vực I | 1 | c | 1 x c |
| | Tổng cộng | | | X k,i |
Xã khu vực I, II, III (a, b, c) được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg và các Quyết định sửa đổi, bổ sung (nếu có).