Điều 20.
Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2022./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực II;
- Bộ Tư lệnh Quân khu IV;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
CHỦ TỊCH
Hoàng Trung Dũng
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm a, Khoản 1, Điều 9 Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Phần 1. THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
Họ và tên người đề nghị hỗ trợ thu nhập
(Viết chữ in hoa
):
……………………………………………………………………………………………..…….
- Ngày/tháng/năm sinh: ……../……..../ …..Giới tính:…… Dân tộc: ………………
- Giấy CMND/CCCD số….................Cấp ngày……./….../…….Nơi cấp:…………..
- Giấy chứng nhận hộ nghèo số: ……… /GCN-HN.HCN
- Hộ khẩu thường trú: …………………..…………………….……………………………
Quan hệ với người có công? ……………………….……….……………………..…
……………………………………………………………………………………………....……
3. Đang hưởng chính sách/chế độ sau đây:
- Trợ cấp hưu trí: ……. đồng/tháng. Hưởng từ tháng…./…..…
- Trợ cấp bảo hiểm xã hội: ….…đồng/tháng. Hưởng từ tháng…./…..…
- Trợ cấp bảo trợ xã hội:…….…đồng/tháng. Hưởng từ tháng……/……
- Trợ cấp ưu đãi người có công: ………đồng/tháng. Hưởng từ tháng….../…
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:….. đồng/tháng. Hưởng từ tháng…/…
4. Thuộc đối tượng nào sau đây?
a. Khuyết tật nặng
b. Khuyết tật đặc biệt nặng
c. Đủ 60 tuổi trở lên
d. Bị bệnh hiểm nghèo theo danh mục quy định tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
5. Tình trạng hôn nhân (
Ghi rõ:)
……………………..……………………………..
6. Người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng
(Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu nhập
):………………………………………….
………………………………………………………….………………….…….……………..
…………………………………………………………….………….…………………..……..
7. Họ và tên Người có công với cách mạng: …………………………………………
- Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………;
- Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………….
- Thuộc diện người có công
(
Pháp lệnh
02/2020/UBTVQH14 ngày 09
tháng
12
năm
2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
……………………………..……..……
- Mức trợ cấp ưu đãi hàng tháng đang hưởng: ……..………...……….đồng/tháng
7. Giấy tờ chứng minh là người có công với cách mạng (kèm theo Tờ khai này:………………………………………………………………………………..…………………..
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Họ và tên người khai thay/người đại diện tổ chức:………………………………………
Giấy CMND/CCCD số:
…………….…..
Ngày cấp:
…………………………….
Nơi cấp:
………………………………...
Quan hệ với đối tượng:
…….………......
Địa chỉ:
…………………………………
Ngày....... tháng ....... năm 20...
Người khai hoặc đại diện tổ chức,
cá nhân có liên quan làm hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
Phần 2. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phương/thị trấn…………………………………………xác nhận ông (bà): ………………………………… đủ điều kiện đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập hàng tháng thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 9, Nghị quyết số……………./2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Tổng mức hỗ trợ: ..…………. đồng/tháng. Bao gồm:
- Số tiền hỗ trợ theo Nghị quyết số………/2022/NQ-HĐND:………..đồng/tháng.
- Số tiền trợ cấp cấp khác:…………………………….đồng/tháng.
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………………..………..……………chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung xác nhận nêu trên.
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ chính sách cho đối tượng theo quy định./.
Ngày ..... tháng ..... năm 20
..
…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 9 Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Phần 1. THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên người đề xuất hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập
(Viết chữ in hoa
): ………..………………………………………………….
- Ngày/tháng/năm sinh: …..../… ../ …… Giới tính: …… .. Dân tộc: ……………
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày….../…..…/…... Nơi cấp:…………………...
- Giấy chứng nhận hộ nghèo số: ……… /GCN-HN.HCN
- Hộ khẩu thường trú: ………………………………………..………………………….
2. Đang hưởng chính sách/chế độ sau đây:
- Trợ cấp hưu trí: ……. đồng/tháng. Hưởng từ tháng……./…..…
- Trợ cấp bảo hiểm xã hội: ….…đồng/tháng. Hưởng từ tháng..…./…..…
- Trợ cấp bảo trợ xã hội:…….…đồng/tháng. Hưởng từ tháng……/……
- Trợ cấp ưu đãi người có công: ………đồng/tháng. Hưởng từ tháng….../…
- Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:….. đồng/tháng. Hưởng từ tháng…/…
3. Có khuyết tật không?
Không Có
(Dạng tật
……….………..)
4. Thuộc đối tượng nào sau đây:
- Người cao tuổi đơn thân từ 60 đến 80 tuổi
- Người cao tuổi đơn thân từ đủ 80 tuổi trở lên
5. Tình trạng hôn nhân? (
Ghi rõ)
…………………..……………………………..
6. Người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng
(Nếu có, ghi cụ thể họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi ở, việc làm, thu nhập
):………………………………………
………………….……………………….……………..………………………………………
………………….……………………….……………..………………………………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Họ và tên người khai thay/người đại diện tổ chức:……………………………………
Giấy CMND/CCCD số:
………………
Ngày cấp
…………………………...…
Nơi cấp:
……………………………….
Quan hệ với đối tượng:
…….………....
Địa chỉ:
………………………………
Ngày....... tháng ....... năm 20...
Người khai hoặc đại diện tổ chức,
cá nhân có liên quan làm hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay
Phần 2. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phương/thị trấn ………………………………………… xác nhận ông (bà):…………………………………… đủ điều kiện đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập hàng tháng thuộc đối tượng được quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 9, Nghị quyết số……………./2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Tổng mức hỗ trợ:
…………
đồng/tháng. Bao gồm:
- Số tiền hưởng theo Nghị quyết số …… /2022/NQ-HĐND:…………đồng/tháng.
- Số tiền trợ cấp cấp khác:………………………………………….đồng.
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………………..…………….chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung xác nhận nêu trên.
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ chính sách cho đối tượng theo quy định./.
Ngày ..... tháng ..... năm 20
..
…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ THU NHẬP HÀNG THÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định tại điểm c, Khoản 1 Điều 9 Nghị quyết số 72
/
2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
Phần 1. THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH
1. Họ và tên chủ hộ
(Viết chữ in hoa
): …………………………………………….
- Ngày/tháng/năm sinh: …....../……..../ …..… Giới tính: ……….. Dân tộc: ….…
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày….../…..…/…... Nơi cấp:……………...
- Giấy chứng nhận hộ nghèo số: ……… /GCN-HN.HCN
- Hộ khẩu thường trú: ………………………………………..…………………………..
2. Số thành viên trong hộ: …………………………..……………………………..
3. Họ và tên các thành viên trong hộ đề xuất hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập hàng tháng theo quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 9, Nghị quyết số ……………./2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh:
(1) Họ và tên người thứ nhất: ……………………………………………..………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../……../ …… Giới tính: ……...….. Dân tộc: ……………
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày…..../…..…/…... Nơi cấp:……………...
- Có khả năng lao động: Có
Không
(2) Họ và tên người thứ hai: ……………………………………………..………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../……../ …… Giới tính: ……...….. Dân tộc: ……………
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày…..../…..…/…... Nơi cấp:……………...
- Có khả năng lao động: Có
Không
(3) Họ và tên người thứ ba: ……………………………………………..………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../……../ …… Giới tính: ……...….. Dân tộc: ……………
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày…..../…..…/…... Nơi cấp:……………...
- Có khả năng lao động: Có
Không
(4) Họ và tên người thứ tư: ……………………………………………..………
- Ngày/tháng/năm sinh: …...../……../ …… Giới tính: ……...….. Dân tộc: ……………
- Giấy CMND/CCCD số…............... Cấp ngày…..../…..…/…... Nơi cấp:……………...
- Có khả năng lao động: Có
Không
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì khai không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Họ và tên người khai thay/người đại diện tổ chức:………………………………………
Giấy CMND/CCCD số:
………………
Ngày cấp
…………………………...…
Nơi cấp:
……………………………...
Quan hệ với đối tượng:
…….………...
Địa chỉ:
………………………………
Ngày....... tháng ....... năm 20...
Người khai hoặc đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan làm hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên. Trường hợp khai thay
phải ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
Phần 2. XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phương/thị trấn………….……………………… xác nhận hộ gia đình: Ông (bà): …………………………………………………………………đủ điều kiện đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ thu nhập hàng tháng thuộc đối tượng được quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 9, Nghị quyết số……………./2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh:
- Tổng số người được hỗ trợ thu nhập hàng tháng:……………………người.
- Tổng số tiền hộ gia đình được hỗ trợ: ………… đồng/tháng (số người được hỗ trợ x 250.000 đồng/người/tháng).
Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………………..……………chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung xác nhận nêu trên.
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét giải quyết chế độ chính sách cho đối tượng theo quy định./.
Ngày ..... tháng ..... năm 20
..
…
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
Đối với người trong độ tuổi lao động nhưng không có kh
ả
năng lao động yêu cầu phải có Giấy xác nhận của cơ sở y tế có chức năng; đối với học sinh trong độ tuổi đi học phải có Giấy xác nhận của Hiệu trưởng về việc chưa được hưởng chính sách h
ỗ trợ tiền ăn trưa theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
;
hỗ trợ học bổng cho học sinh khuyết tật theo Nghị định số
28/2012/NĐ-CP
.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
MỨC CHUẨN TRỢ GIÚP XÃ HỘI, MỨC TRỢ GIÚP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CỦA ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
ĐVT: Ngàn đồng
TT
Đối tượng trợ giúp xã hội hàng tháng
Hệ số trợ giúp xã hội
Mức chuẩn
trợ giúp xã hội
Mức trợ giúp
xã
hội/tháng
A
B
1
2
3=1*2
I
Đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng quy định tại Điều 5, Nghị định số
20/2021/NĐ-CP
của Chính phủ
1
Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1