Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
1
. Bổ sung một số điểm, khoản, mục của Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 (Kèm theo Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La) như sau:
a) Bổ sung vào khoản 16.1. Đối tượng miễn nộp phí, mục 16. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tại Phụ lục số 01:
"-Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng."
b) Bổ sung mục 19. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường, Phụ lục số 01 như sau:
"19. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
19. 1. Đối tượng miễn nộp phí: Các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 10 Luật phí và lệ phí được miễn nộp phí.
19. 2. Mức thu phí
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
I
Mức thu phí đối với đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh
1
Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thành lập tổ thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế
Giáy phép/ Dự án, cơ sở
16.200.000
2
Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phải thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
18.200.000
3
Đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động phải thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
27.600.000
4
Đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải thành lập hội đồng thẩm định và tổ chức khảo sát tại nơi thực hiện dự án
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
38.500.000
5
Đối với dự án, cơ sở đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
7.100.000
II
Mức thu phí đối với đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện
1
Đối với dự án đầu tư phải thành lập tổ thẩm định và tổ chức khảo sát thực tế
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
11.000.000
2
Đối với cơ sở đang hoạt động phải thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế
Giấy phép/ Dự án, cơ sở
9.000.000
Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
19. 3. Tỷ lệ trích lại tiền phí thu được cho các cơ quan thu phí
a) Cơ quan thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ thu phí theo chế độ quy định.
b) Cơ quan thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí còn lại 10% vào ngân sách nhà nước theo Chương, Mục, Tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành."
c) Bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 vào khoản 4.2. Mức thu lệ phí, mục 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Phụ lục số 02 như sau:
Gia hạn giấy phép lao động: 600.000 đồng/Giấy phép."
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản, mục của Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 (Kèm theo Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La).
a) Sửa đổi, bổ sung mục 9. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phụ lục số 01:
a.1) Sửa tên Phí:
"9. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường"
a.2) Sửa đổi điểm c. Mức thu, khoản 9.2. Mức thu phí:
"c) Mức thu:
STT
Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng)
Mức phí thẩm định (triệu đồng)
1
Đén 10
4,2
2
Trên 10 đến 20
6,3
3
Trên 20 đến 50
10,5
4
Trền 50 đến 100
18,9
5
Trên 100 đến 200
21
6
Trên 200 đến 500
27,3
7
Trên 500 đến 1.000
30,8
8
Trên 1.000 đến 1.500
33,6
9
Trên 1.500 đến 2.000
34,3
10
Trên 2.000 đến 3.000
35,7
11
Trên 3.000 đến 5.000
37,1
12
Trên 5.000 đến 7.000
39,2
13
Trên 7.000
42,7
a.3) Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, khoản 9.3. Tỷ lệ trích lại tiền phí thu được cho các cơ quan thu phí:
''-Cơ quan thu phí được trích 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải cho công tác thu phí và công tác thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường."
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 10.2. Mức thu, mục 10. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Phụ lục số 01:
"10.2. Mức thu
STT
Nội dung thu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
I
Cấp lần đầu, cấp mới quyền sử dụng
1
Đối với tổ chức
Bộ hồ sơ
a
Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000m² đất
Bộ hồ sơ
1.050.000
b
Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m² đất
Bộ hồ sơ
2.110.000
c
Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m² đất
Bộ hồ sơ
3.170.000
d
Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000m² đất
Bộ hồ sơ
5.290.000
e
Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000m² đất
Bộ hồ sơ
6.900.000
f
Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000m² đất
Bộ hồ sơ
8.050.000
g
Dự án có quy mô diện tích từ 500.000m² đất trở lên
Bộ hồ sơ
8.600.000
2
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
a
Đối với khu vực đô thị
Bộ hồ sơ
210.000
b
Khu vực nông thôn
Bộ hồ sơ
100.000
3
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
a
Đối với khu vực đô thị
Bộ hồ sơ
310.000
b
Khu vực nông thôn
Bộ hồ sơ
150.000
II
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
1
Đối với tổ chức
a
Dự án có quy mô diện tích dưới 1.000m² đất
Bộ hồ sơ
520.000
b
Dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000m² đất
Bộ hồ sơ
1.050.000
c
Dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000m² đất
Bộ hồ sơ
1.580.000
d
Dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000m² đất
Bộ hồ sơ
2.640.000
e
Dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000m² đất
Bộ hồ sơ
3.700.000
f
Dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000m² đất
Bộ hồ sơ
4.760.000
g
Dự án có quy mô diện tích từ 500.000m² đất trở lên
Bộ hồ sơ
5.290.000
2
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
a
- Đối với khi vực đô thị
Bộ hồ sơ
100.000
b
- Khu vực nông thôn
Bộ hồ sơ
50.000
3
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
a
Đối với khu vực đô thị
Bộ hồ sơ
150.000
b
Khu vực nông thôn
Bộ hồ sơ
70.000
c) Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 khoản 17.2. Mức thu phí, mục 17. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm, Phụ lục số 01 như sau:
''-Phí đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 60.000 đồng/hồ sơ;"
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 1.2. Mức thu lệ phí, mục 1. Lệ phí đăng ký cư trú, Phụ lục số 02:
"1.2. Mức thu lệ phí:
TT
Nội dung
ĐVT
Số tiền
-
Đăng ký thường trú
đồng/lần
20.000
-
Đăng ký tạm trú:
+
Cả hộ (phát sinh hộ mới)
đồng/lần
20.000
+
Một người (công dân đăng ký tạm trú vào hộ tạm trú có sẵn)
đồng/người/lần
10.000
+
Theo danh sách
đồng/người/lần
10.000
-
Gia hạn tạm trú:
đồng/lần
20.000
-
Gia hạn tạm trú (theo danh sách)
đồng/người/lần
10.000
-
Tách hộ
đồng/lần
20.000
-
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
đồng/lần
10.000
-
Xác nhận thông tin về cư trú
đồng/lần
10.000
e) Sửa đổi, bổ sung khoản 3.2. Mức thu lệ phí, mục 3. Lệ phí hộ tịch, Phụ lục số 02:
''3.2. Mức thu lệ phí,:
TT
Nội dung
ĐVT
Số tiền
1
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch UBND cấp xã, phường, thị trấn:
-
Khai dinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
Đồng/lần
8.000
-
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
Đồng/lần
8.000
-
Kết hôn (Đăng ký lại việc kết hôn):
Đồng/lần
30.000
-
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/lần
15.000
-
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trí ở trong nước
Đồng/lần
15.000
-
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Đồng/ bản sao
15.000
-
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác.
Đồng/lần
8.000
2
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thành phố
-
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
Đồng/lần
75.000
-
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)
Đồng/lần
75.000
-
Kết hôn
+
Đăng ký kết hôn mới
Đồng/lần
750.000
+
Đăng lý lại kết hôn
Đồng/lần
1.500.000
-
Đăng lý giám hộ, chấm dứt giám hộ
Đồng/lần
75.000
-
Nhận cha, mẹ, con
Đồng/lần
1.500.000
-
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cứ trú ở trong nước; xác định lại dân tộc.
Đồng/lần
28.000
-
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
Đồng/lần
75.000
-
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của Công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Đồng/lần
75.000
-
Đăng ký hộ tịch khác
Đồng/lần
75.000