Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải; - Báo Giao thông, Tạp chí Giao thông vận tải; - Lưu: VT, Vtải (03). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC TUYẾN VẬN TẢI THỦY TỪ BỜ RA ĐẢO TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | TÊN TUYẾN | THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH, THÀNH PHỐ | CẤP ĐĂNG KIỂM | GHI CHÚ |
||||||
| 1. | Hải Hà - Đảo Trần - Cô Tô | Quảng Ninh | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 2. | Hải Phòng - Bạch Long Vĩ | Hải Phòng | Tàu biển từ Cấp hạn chế II trở lên | |
| 3. | Cửa Việt - Cồn Cỏ | Quảng Trị | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 4. | Đà Nẵng - Hoàng Sa | Đà Nẵng | Tàu biển cấp không hạn chế | |
| 5. | Sa Kỳ - Lý Sơn | Quảng Ngãi | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 6. | Khánh Hòa - Trường Sa | Khánh Hòa | Tàu biển cấp không hạn chế | |
| 7. | Nha Trang - Hòn Nội | Khánh Hòa | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 8. | Phan Thiết - Phú Quý | Bình Thuận | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 9. | Vũng Tàu - Côn Đảo | Bà Rịa - Vũng Tàu | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 10. | Trần Đề - Côn Đảo | Sóc Trăng | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 11. | Trần Văn Thời - Hòn Chuối | Cà Mau | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 12. | Rạch Giá - Thổ Châu | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 13. | Rạch Giá - Nam Du | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 14. | Rạch Giá - Phú Quốc | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | Gồm 05 tuyến từ Rạch Giá đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Quốc) |
| 15. | Kiên Lương - Phú Quốc | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên; phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB (trừ tàu khách) | Gồm 05 tuyến từ Hòn Chông đến Hàm Ninh, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm (Phú Quốc) |
| 16. | Hà Tiên - Phú Quốc | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên; phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB (trừ tàu khách) | Gồm 7 tuyến từ Hà Tiên đến Hàm Ninh, Gành Dầu, An Thới, Bãi Vòng, Dương Đông, Vịnh Đầm, Đá Chồng (Phú Quốc) |
| 17. | Phú Quốc - Thổ Châu | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 18. | Nam Du - Phú Quốc | Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | Gồm 04 tuyến từ Nam Du đến Dương Đông, An Thới, Vịnh Đầm, Bãi Vòng (Phú Quốc) |
| 19. | Cần Thơ - Côn Đảo | Cần Thơ / Bà Rịa- Vũng Tàu | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 20. | Khai Long - Hòn Khoai | Cà Mau | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 21. | Năm Căn - Hòn Khoai | Cà Mau | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 22. | Năm Căn - Hòn Chuối | Cà Mau | Tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 23. | Năm Căn - Phú Quốc | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 24. | Năm Căn - Nam Du | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 25. | Năm Căn - Thổ Châu | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ cấp hạn chế II trở lên | |
| 26. | Sông Đốc - Thổ Châu | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ hạn chế II trở lên | |
| 27. | Sông Đốc - Phú Quốc | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ hạn chế II trở lên | |
| 28. | Sông Đốc - Nam Du | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ hạn chế II trở lên | |
| 29. | Khai Long - Phú Quốc | Cà Mau / Kiên Giang | Tàu biển từ hạn chế II trở lên | |
| 30. | Đà Nẵng - Lý Sơn | Đà Nẵng / Quảng Ngãi | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 31. | Thành phố Hồ Chí Minh - Côn Đảo | Thành phố Hồ Chí Minh / Bà Rịa-Vũng Tàu | Tàu biển từ hạn chế II trở lên | |
| 32. | Cửa Tùng - Cồn Cỏ | Quảng Trị | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 33. | Vịnh An Hòa - Lý Sơn | Quảng Nam / Quảng Ngãi | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
| 34. | Cửa Đại - Lý Sơn | Quảng Nam / Quảng Ngãi | Phương tiện thủy nội địa cấp VR-SB hoặc tàu biển từ cấp hạn chế III trở lên | |
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…..tháng…….năm 20…..
BẢN ĐĂNG KÝ
Hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
Kính gửi: ………………………………………
- Tên doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh):.................................................
- Địa chỉ giao dịch:....................................................................................................
- Số điện thoại: …………………….; Fax/email:........................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………….ngày..................................
- Cơ quan cấp:.........................................................................................................
Đăng ký hoạt động vận tải khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo với các nội dung sau:
1. Các tuyến hoạt động:
- Tuyến 1: từ …………………..đến...........................................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
2. Số lượng phương tiện hoạt động trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: Phương tiện 1 (tên phương tiện, số đăng ký)……., trọng tải: …..(ghế)
(Các phương tiện khác ghi tương tự)
3. Lịch chạy tàu trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: + Tối đa có ……… chuyến/ngày (tuần); xuất phát tại: ………………………… vào các giờ (hoặc vào ngày nào trong tuần): ..........................................................................
+ Các cảng, bến đón, trả hành khách trên tuyến:.....................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
4. Thời hạn hoạt động:
..................................................................................................................................
5. Cam kết: Doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định pháp luật.
Đại diện doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh) Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu (nếu có)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BGTVT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN 1 TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC 2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. Vv: chấp thuận hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo | …., ngày … tháng … năm …
Kính gửi: 3………………..
- Căn cứ Thông tư số 16/2013/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư số …/2022/TT-BGTVT ngày … tháng … năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo trong vùng biển Việt Nam;
Tên cơ quan, tổ chức ……… chấp thuận hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo ………… với các nội dung sau đây:
- Tên doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh):.................................................
- Địa chỉ giao dịch:....................................................................................................
- Số điện thoại: …………………….; Fax/email:........................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………….ngày..................................
- Cơ quan cấp:.........................................................................................................
Hoạt động vận tải khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo với các nội dung sau:
1. Các tuyến hoạt động:
- Tuyến 1: từ …………………..đến...........................................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
2. Số lượng phương tiện hoạt động trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: Phương tiện 1 (tên phương tiện, số đăng ký)……., trọng tải: …..(ghế)
(Các phương tiện khác ghi tương tự)
3. Lịch chạy tàu trên mỗi tuyến vận tải:
- Tuyến 1: + Tối đa có ……… chuyến/ngày (tuần); xuất phát tại: ………………………… vào các giờ (hoặc vào ngày nào trong tuần): ..............................................................................
+ Các cảng, bến đón, trả hành khách trên tuyến:.....................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
4. Thời hạn hoạt động:
..................................................................................................................................
Văn bản chấp thuận đăng ký hoạt động vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo có hiệu lực kể từ ngày ký văn bản ./.
Nơi nhận: - Như Điều... ...; -..............; - Lưu: VT,... 8 ... 9 ... | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên
____________________
UBND tỉnh thành phố đối với trường hợp cơ quan, đơn vị chức năng được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ chấp thuận hoặc Cục Hàng hải Việt Nam đối với trường hợp Cảng vụ hàng hải chấp thuận.
Tên cơ quan, đơn vị chức năng được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ đối với trường hợp cơ quan, đơn vị chức năng được Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ chấp thuận hoặc tên Cảng vụ hàng hải đối với trường hợp Cảng vụ hàng hải chấp thuận.
Tên doanh nghiệp (hộ hoặc cá nhân kinh doanh)