Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động phải xây dựng Quy trình kiểm định chi tiết cho từng loại máy, thiết bị cụ thể nhưng không được trái với Quy trình kiểm định và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
3. Kiểm định viên phải thực hiện đúng và đủ quy định tại Quy trình kiểm định chi tiết của từng loại máy, thiết bị cụ thể.
4. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kiểm định, quản lý, sở hữu, sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận:
-
Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Lãnh đạo Bộ Công Thương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp;
- Website: Chính phủ; Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, PC, ATMT.
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC
TÊN VÀ KÝ HIỆU CỦA CÁC QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số
10/2017/TT-BCT
ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương)
TT
Tên quy trình
Ký hiệu
1
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi
có áp suất trên 16
bar
QTKĐ:01-2017/BCT
2
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
bình chịu áp lực
QTKĐ:02-2017/BCT
3
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động
bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
QTKĐ:03-2017/BCT
4
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động
hệ thống đường ống dẫn hơi
và
nước nóng
QTKĐ:04-2017/BCT
5
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại
QTKĐ:05-2017/BCT
6
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động hệ thống
nạp
khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG)
QTKĐ:06-2017/BCT
7
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động
hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
QTKĐ:07-2017/BCT
8
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn
lao động
chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
QTKĐ:08-2017/BCT
9
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
c
ột chống thủy lực đơn, giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc ch
ố
ng giữ lò trong khai thác hầm
l
ò
QTKĐ:09-2017/BCT
10
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tời, trục tải có tải trọng từ 10.000N trở
lên sử dụng trong khai thác hầm lò
QTKĐ:10-2017/BCT
11
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
m
áy bi
ế
n áp phòng n
ổ
QTKĐ:11-2017/BCT
12
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
đ
ộng cơ điện phòng n
ổ
QTKĐ:12-2017/BCT
13
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
t
hiết bị phân phối, đóng c
ắ
t phòng nổ
QTKĐ:13-2017/BCT
14
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
t
hiết bị điều khiển phòng nổ
QTKĐ:14-2017/BCT
15
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
m
áy phát điện phòng n
ổ
QTKĐ:15-2017/BCT
16
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
cáp điện sử dụng trong môi trường có khí cháy và bụi nổ (c
áp điện phòng n
ổ)
QTKĐ:16-2017/BCT
17
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
thiết bị
chi
ế
u s
á
ng phòng n
ổ
QTKĐ:17-2017/BCT
18
Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
m
áy n
ổ
mìn điện
QTKĐ:18-2017/BCT