Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 11 năm 2022./.
Nơi nh ận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; LĐUBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu QH tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - LĐ, CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Báo Điện Biên Phủ; - Lưu: VT. | CH Ủ TỊCH Lò Văn Phương
PHỤ LỤC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ MỤC TẠI PHỤ BIỂU SỐ 01 - TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2022 VÀ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2022-2025, TỈNH ĐIỆN BIÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 07/2021/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA HĐND TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số: 17/2022/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của HĐND tỉnh Điện Biên)
| Theo Ph ụ biểu số 01 - Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh | | | | | N ội dung sửa đổi, bổ sung | | | | |
|||||||||||
| STT | N ội dung các khoản thu | Trong đó | | | STT | N ội dung các khoản thu | Trong đó | | |
| | | Ngân sách c ấp tỉnh (%) | Ngân sách c ấp huyện (%) | Ngân sách c ấp xã (%) | | | Ngân sách c ấp tỉnh (%) | Ngân sách c ấp huyện (%) | Ngân sách c ấp xã (%) |
| | | | | | I | S ửa đổi, bổ sung mục 10 của Phụ biểu số 01 | | | |
| 10 | Thu ti ền sử dụng đất | | | | 10 | Thu ti ền sử dụng đất | | | |
| a | Thu ti ền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | | 100 | | a | Thu ti ền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | | 100 | |
| b | Thu ti ền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất | | | | b | Thu ti ền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất | | | |
| | - Thu t ừ các Dự án không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp Tỉnh đầu tư, quản lý | 100 | | | | - Thu t ừ các Dự án không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp Tỉnh đầu tư, quản lý | 100 | | |
| | - Thu t ừ các Dự án thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp Tỉnh đầu tư, quản lý | | | | | - Thu t ừ các Dự án thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp Tỉnh đầu tư, quản lý | | | |
| | | | | | | + Ph ần kinh phí từ 10% số thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất (dành để thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định) và phần kinh phí được xác định tương ứng với số tiền hoàn trả chi phí hình thành quỹ đất (chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư cơ sở hạ tầng - kỹ thuật, chi phí hợp lý khác - nếu có). | 100 | | |
| | | | | | | + Ph ần thu còn lại sau khi tính 10% số thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất và phần kinh phí được xác định tương ứng với số tiền hoàn trả chi phí hình thành quỹ đất (chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư cơ sở hạ tầng - kỹ thuật, chi phí hợp lý khác - nếu có). | | | |
| | + Thu t ừ đấu giá đất dưới 100 tỷ | 80 | 20 | | | ++) Thu t ừ đấu giá đất dưới 100 tỷ đồng | 80 | 20 | |
| | + Thu t ừ đấu giá đất từ 100 tỷ đến dưới 200 tỷ | 85 | 15 | | | ++) Thu t ừ đấu giá đất từ 100 tỷ đồng đến dưới 200 tỷ đồng | 85 | 15 | |
| | + Thu t ừ đấu giá đất từ 200 tỷ trở lên | 90 | 10 | | | ++) Thu t ừ đấu giá đất từ 200 tỷ đồng trở lên | 90 | 10 | |
| | - Thu t ừ các Dự án thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất và không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp huyện đầu tư, quản lý | | | | | - Thu t ừ các Dự án thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất và không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất do cấp huyện đầu tư, quản lý | | | |
| | | | | | | + Ph ần kinh phí từ 10% số thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất (dành để thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định) và phần kinh phí được xác định tương ứng với số tiền hoàn trả chi phí hình thành quỹ đất (chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư cơ sở hạ tầng - kỹ thuật, chi phí hợp lý khác - nếu có). | | 100 | |
| | | | | | | + Ph ần thu còn lại sau khi tính 10% số thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất và phần kinh phí được xác định tương ứng với số tiền hoàn trả chi phí hình thành quỹ đất (chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư cơ sở hạ tầng - kỹ thuật, chi phí hợp lý khác - nếu có). | | | |
| | '+ Trên đ ịa bàn xã đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | | 60 | 40 | | ++) Trên đ ịa bàn xã đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | | 60 | 40 |
| | '+ Trên đ ịa bàn xã chưa được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | | 20 | 80 | | ++) Trên đ ịa bàn xã chưa được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới | | 20 | 80 |
| | '+ Trên đ ịa bàn các phường, thị trấn | | 80 | 20 | | ++) Trên đ ịa bàn các phường, thị trấn | | 80 | 20 |
| | | | | | II | S ửa đổi, đổi sung mục 15 của Phụ biểu số 01 | | | |
| 15 | Thu phí, l ệ phí (Trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh) | | | | 15 | Thu phí, l ệ phí (Trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh) | | | |
| | - Do cơ quan nhà nư ớc cấp Tỉnh thực hiện | 100 | | | | - Do cơ quan nhà nư ớc cấp Tỉnh thực hiện | | | |
| | | | | | + | Phí thu t ừ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp tỉnh thực hiện, trường hợp được cấp có thẩm quyền cho khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh và doanh nghiệp nhà nước địa phương thực hiện; phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (trừ phí bảo vệ môi trường đối với nước thải do Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên thu), sau khi trừ phần được trích lại để bù đắp chi phí theo quy định của pháp luật.” | 100 | | |
| | | | | | + | Phí b ảo vệ môi trường đối với nước thải do Công ty cổ phần cấp nước Điện Biên thu, sau khi trừ phần được trích lại để bù đắp chi phí theo quy định của pháp luật. | | 100 | |
| | - Do cơ quan nhà nư ớc cấp Huyện thực hiện | | 100 | | | - Do cơ quan nhà nư ớc cấp Huyện thực hiện | | 100 | |
| | - Do c ấp Xã thực hiện (Trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường) | | | 100 | | - Do c ấp Xã thực hiện (Trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường) | | | 100 |
| | | | | | III | S ửa đổi, bổ sung mục 19 của Phụ biểu số 01 | | | |
| 19 | Ti ền cho thuê đất, thuê mặt nước | | 100 | | 19 | Ti ền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | |
| | | | | | | - Ti ền cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê từ các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu tư, quản lý. | 100 | | |
| | | | | | | - Ti ền cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; tiền cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê; tiền cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất thuê từ các dự án do cấp huyện làm chủ đầu tư, quản lý; tiền thuê mặt nước | | 100 | |
| | | | | | IV | B ổ sung mục 38 vào Phụ biểu số 01 - Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh | | | |
| | | | | | 38 | Thu thu ế từ đơn vị sự nghiệp công lập có thu | | | |
| | | | | | a | Do C ục thuế tỉnh quản lý | | | |
| | | | | | | - Thu ế giá trị gia tăng | 100 | | |
| | | | | | | - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | 100 | | |
| | | | | | | - Thu ế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | |
| | | | | | | - Thu khác | 100 | | |
| | | | | | b | Do Chi c ục thuế quản lý | | | |
| | | | | | | - Thu ế giá trị gia tăng | | 100 | |
| | | | | | | - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | |
| | | | | | | - Thu ế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| | | | | | | - Thu khác | | 100 | |
| | | | | | V | B ổ sung mục 39 vào Phụ biểu số 01 - Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh | | | |
| | | | | | 39 | Thu c ổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có góp vốn của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước. | 100 | | |