Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải; - Lưu: VT, TTr (10b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI (Kèm theo Thông tư số 30/2022/TT-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Mã số | Mẫu biểu |
||||
| 1 | MBB01 | Biên bản về việc không nhận biên bản vi phạm hành chính |
| 2 | MBB02 | Biên bản trả lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị giữ |
Mẫu biên bản số 01
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../BB-KNBBVPHC
BIÊN BẢN
Về việc không nhận biên bản vi phạm hành chính*
Hôm nay, hồi…... giờ ...... phút, ngày ..……/……/……., tại (2) ...............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. Người có thẩm quyền lập biên bản:
Họ và tên: ................................................................ Chức vụ: ............................................
Cơ quan: ..............................................................................................................................
2. Với sự chứng kiến của: (3)
Họ và tên: ................................................................ Chức vụ: ............................................
Cơ quan: ..............................................................................................................................
Tiến hành lập biên bản về việc không nhận biên bản vi phạm hành chính đối với <ông (bà)/tổ chức>(*) có tên sau đây:
<1. Họ và tên>(*): .................................................................... Giới tính: .............................
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../..................................... Quốc tịch: ........................................
Nghề nghiệp: ........................................................................................................................
Nơi ở hiện tại: .......................................................................................................................
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:...............................................................................
ngày cấp: …/…/……; nơi cấp: .............................................................................................
<1. Tên của tổ chức>(*): ........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................................
Số GCN đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc GP thành lập/đăng ký hoạt động: .................................; ngày cấp: …./.…/……; nơi cấp: .........................................................
Người đại diện theo pháp luật: (4) .............................................. Giới tính: ...........................
Chức danh: (5).........................................................................................................................
2. Ông (Bà): (6) .................................... giao Biên bản số: ..../BB-VPHC ngày …/…/…… cho <ông (bà)/tổ chức>(*) (7) .................................... để thực hiện theo quy định của pháp luật, nhưng <ông (bà)/tổ chức>(*) có tên nêu trên cố tình không nhận biên bản.
3. Chúng tôi đã yêu cầu <cá nhân/người đại diện của tổ chức>(*) (8) ........................... nhận biên bản vi phạm hành chính nhưng vẫn không nhận được sự hợp tác.
Biên bản lập xong hồi ... giờ ... phút, ngày …/…/……, gồm ….. tờ, được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau: đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho chính quyền địa phương nơi <cá nhân bị xử phạt cư trú/tổ chức bị xử phạt đóng trụ sở>(*) 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN (Ký, đóng dấu; ghi rõ họ và tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ chức vụ, họ và tên)
___________________
* Mẫu này được sử dụng để lập biên bản về việc không nhận Biên bản vi phạm hành chính trong trường hợp Biên bản vi phạm hành chính được giao trực tiếp mà tổ chức, cá nhân vi phạm từ chối nhận hoặc trốn tránh không nhận Biên bản vi phạm hành chính theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 12 Nghị định số 118/2021/NĐ-CP.
(*) Lưu ý lựa chọn và ghi thông tin cho phù hợp với thực tế của vụ việc.
(1) Ghi tên cơ quan của người có thẩm quyền lập biên bản theo hướng dẫn về thể thức của Chính phủ.
(2) Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.
(3) Ghi họ và tên, chức vụ của người đại diện và tên của Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn nơi lập biên bản.
(4) Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(5) Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(6) Ghi họ và tên của người lập biên bản.
(7) Ghi họ và tên của cá nhân/tên của tổ chức vi phạm hành chính.
(8) Ghi họ và tên của cá nhân/người đại diện của tổ chức vi phạm hành chính.
Mẫu biên bản số 02
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../BB-TGPCC
BIÊN BẢN
Trả lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị giữ*
Thi hành Quyết định số: .../QĐ-XPHC ngày ..../.../........... của ...................................... xử phạt vi phạm hành chính.
Căn cứ <Biên bản số: ..../BB-GGPCC ngày .../.../...... giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề/Biên bản số: ..../BB-TG ngày .../.../...... tạm giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề>(*).
Hôm nay, hồi.... giờ.... phút, ngày …../…../…., tại (2).............................................................
Chúng tôi gồm:
1. Người có thẩm quyền lập biên bản:
Họ và tên: .................................................. Chức vụ: ...........................................................
Cơ quan: ………………………………………………..…………………………………...………
2. <Ông (bà)/tổ chức>(*) <là chủ sở hữu/người quản lý/người sử dụng hợp pháp>(*) được nhận lại <giấy phép/chứng chỉ hành nghề>(*) đã bị <giữ theo Biên bản số: ..../BB-GGPCC ngày ...../....../......./tạm giữ theo Biên bản số: ..../BB-TG ngày ...../....../........> (*):
<Họ và tên>(*)…………………………………………………. Giới tính: ............................
Ngày, tháng, năm sinh:..../..../..................................... Quốc tịch: ........................................
Nghề nghiệp: ........................................................................................................................
Nơi ở hiện tại: .......................................................................................................................
Số định danh cá nhân/CMND/Hộ chiếu:...............................................................................
ngày cấp: …/…/……; nơi cấp: .............................................................................................
<Tên của tổ chức>(*) ...........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ............................................................................................................
Số GCN đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc GP thành lập/đăng ký hoạt động: ...........................................; ngày cấp: ...../..../...... nơi cấp: .................................................
Người đại diện theo pháp luật: (3) ................................................. Giới tính: ........................
Chức danh:(4) ........................................................................................................................
Tiến hành trả lại và lập biên bản trả lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề, gồm:
| STT | Tên giấy phép, chứng chỉ hành nghề | Số lượng | Tình trạng, đặc điểm (5) | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
Ý kiến bổ sung (nếu có): …………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………….............
Biên bản lập xong hồi.... giờ .... phút, ngày ..../..../...... gồm .... tờ, được lập thành .... bản có nội dung và giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho ông (bà)(6) .......................... là <cá nhân/người đại diện của tổ chức>(*) được nhận lại <giấy phép/chứng chỉ hành nghề>(*) 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.
CÁ NHÂN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC NHẬN LẠI (Ký, ghi rõ họ và tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ chức vụ, họ và tên)
NGƯỜI NHẬN BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ và tên)
<In ở mặt sau>(**) Biên bản này đã được giao trực tiếp cho <cá nhân/người đại diện của tổ chức>(*) được nhận lại <giấy phép/chứng chỉ hành nghề>(*) vào hồi.... giờ .... phút, ngày ..../..../......
NGƯỜI NHẬN BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ và tên)
* Mẫu này được sử dụng để lập biên bản trả lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị giữ để thi hành hình thức xử phạt tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn theo quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Xử lý vi phạm hành chính 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020).
(*) Lưu ý lựa chọn và ghi thông tin cho phù hợp với thực tế của vụ việc.
(**) Áp dụng đối với trường hợp biên bản được giao trực tiếp cho cá nhân/người đại diện của tổ chức được nhận lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề.
(1) Ghi tên cơ quan của người có thẩm quyền lập biên bản theo hướng dẫn về thể thức của Chính phủ.
(2) Ghi địa chỉ trụ sở cơ quan của người có thẩm quyền lập biên bản.
(3) Ghi họ và tên của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(4) Ghi chức danh của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu tổ chức không phải là doanh nghiệp.
(5) Nếu có sự thay đổi so với lúc bị giữ thì phải ghi rõ những thay đổi đó.
(6) Ghi họ và tên của cá nhân/người đại diện của tổ chức được nhận lại giấy phép, chứng chỉ hành nghề.
PHỤ LỤC II
MẪU SỔ QUẢN LÝ TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI (Kèm theo Thông tư số 30/2022/TT-BGTVT ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Mã số | Tên sổ |
||||
| 1 | MS01 | Sổ theo dõi biểu mẫu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải |
| 2 | MS02 | Sổ theo dõi xử phạt vi phạm hành chính |
| 3 | MS03 | Sổ theo dõi tạm giữ, giữ, trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ, giữ |
Mẫu sổ 01
SỔ THEO DÕI BIỂU MẪU XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI (*)
| TT | Nhập biểu mẫu | | | | Cấp phát biểu mẫu | | | | | Theo dõi sử dụng biểu mẫu | | | |
|||||||||||||||
| | Ngày nhập | Số lượng quyển | Số lượng tờ/số seri | Ký nhận (ký, ghi rõ họ tên người nhận) | Ngày cấp | Số lượng quyển | Số lượng tờ/số seri | Đơn vị (đội, bộ phận) nhận | Ký nhận (ký, ghi rõ họ tên người nhận) | Số lượng quyển/số lượng tờ/số seri đã sử dụng | Số lượng quyển/số lượng tờ/số seri chưa sử dụng | Số lượng tờ/số seri hỏng | Nguyên nhân hỏng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
1. (*): Ghi là biên bản vi phạm hành chính nếu là Sổ quản lý, theo dõi biểu mẫu biên bản vi phạm hành chính; quyết định xử phạt vi phạm hành chính nếu là Sổ quản lý, theo dõi biểu mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
- Cột (4) và cột (8): Ghi số lượng tờ và liệt kê theo số seri. Ví dụ: 100 tờ, có số seri từ 00001 đến 00100; 100 tờ, có số seri từ 00001 đến 00050 và từ 00101 đến 00150.
- Cột (5): Người nhập/quản lý biểu mẫu của đơn vị ký xác nhận.
- Cột (11) và cột (12): Ghi số lượng quyển, số lượng tờ và liệt kê theo số seri. Ví dụ: 02 quyển, 100 tờ, có số seri từ 00001 đến 00100; 02 quyển, 100 tờ, có số seri từ 00001 đến 00050 và từ 00101 đến 00150.
- Cột (13): Ghi số lượng tờ và chi tiết theo số seri. Ví dụ: 03 tờ, gồm các seri 00001, 00035, 00070.
- Mục “Theo dõi sử dụng biểu mẫu”: Thực hiện theo dõi, đối chiếu số liệu theo định kỳ hàng tháng. Đối với các quan, đơn vị sử dụng số lượng biểu mẫu ít thì có thể thực hiện theo dõi, đối chiếu số liệu theo định kỳ hàng quý.
2. Các cơ quan, đơn vị có thể bổ sung thêm nội dung theo quy chế quản lý nội bộ của cơ quan, đơn vị.
Mẫu sổ 02
SỔ THEO DÕI XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
| TT | Biên bản vi phạm hành chính | | | | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | | | | | | Theo dõi kết quả thực hiện | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | Số; ngày ban hành biên bản | Họ tên, chức vụ người lập biên bản | Tên tổ chức/cá nhân vi phạm | Hành vi vi phạm | Số; ngày ban hành quyết định | Họ tên, chức vụ người ra quyết định | Hình thức xử phạt | | | | Phạt tiền | Phạt bổ sung | Khắc phục hậu quả | |
| | | | | | | | Văn bản QPPL áp dụng để xử phạt | Số tiền | Tước quyền sử dụng GP, CCHN | Biện pháp khắc phục hậu quả | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột (5): Ghi rõ từng hành vi vi phạm ghi trong biên bản vi phạm hành chính;
Cột (8): Ghi rõ điểm, khoản, điều và tên văn bản quy phạm pháp luật áp dụng để xử phạt (ví dụ: điểm a khoản 1 Điều 24 NĐ100);
Cột (10): Ghi rõ thời gian tước và loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tước (ví dụ: Tước quyền sử dụng GPLX 02 tháng);
Cột (12), (13), (14): Đánh dấu (x) đối với trường hợp đối tượng vi phạm đã thực hiện xong;
Các cơ quan, đơn vị có thể bổ sung thêm nội dung theo quy chế quản lý nội bộ của cơ quan, đơn vị.
Mẫu sổ 03
SỔ THEO DÕI TẠM GIỮ, GIỮ, TRẢ LẠI TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN, GIẤY PHÉP, CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ BỊ TẠM GIỮ, GIỮ
| TT | Tạm giữ, giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề | | | | | | | | Trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ, giữ | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | Số; ngày ban hành biên bản tạm giữ, giữ | Tên, chức vụ người ký biên bản tạm giữ, giữ | Loại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ, giữ | Số; ngày tháng ban hành quyết định tạm giữ | Tên, chức vụ người ký quyết định tạm giữ | Tên tổ chức/cá nhân vi phạm | Thời hạn tạm giữ, giữ | Lý do tạm giữ, giữ | Số; ngày tháng ban hành quyết định trả | Tên, chức vụ người ký quyết định trả | Số; ngày tháng ban hành biên bản trả | Tên tổ chức/cá nhân nhận | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột (4): Ghi rõ loại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (như: tạm giữ phương tiện biển kiểm soát...; tạm giữ giấy phép lái xe, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện...); loại giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị giữ (như: giữ giấy phép lái xe, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện...);
Cột (9): Ghi rõ lý do bị tạm giữ, giữ theo quy định tại khoản 3 Điều 25 và khoản 1, khoản 7 Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung năm 2020 (như: để xác minh tình tiết vụ việc vi phạm; để ngăn chặn ngay hành vi vi phạm; để đảm bảo thi hành quyết định xử phạt; giữ trong thời gian tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề);
Các cơ quan, đơn vị có thể bổ sung thêm nội dung theo quy chế quản lý nội bộ của cơ quan, đơn vị.