法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Số hiệu
218/2022/NQ-HĐND
Ngày ban hành
9 tháng 12, 2022
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

CÔNG VĂN ĐẾN

sở Tư PHÁP

19-12-2022 09:30:17+07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CÔNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HÒA BÌNH Độc lập-Tự do - Hạnh phúc

Số: 218/2022/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi,

hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân quản lý kinh phí chuân bị, to chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục pho thông;

Xét Tờ trĩnh số 164/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để chuân bị, tô chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thỉ, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hỏa Bình; Báo cáo thâm tra của Ban vãn hóa - xã hội của Hội đông nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tuọng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tuọng áp dụng

Phạm vi điều chinh

Nghị quyết này quy định về mức chi tiền công các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tố chức kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đâu câp phô thông, kỳ thi học sinh giỏi các cấp và quy định nội dung, mức chi đế chi tố chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bản tỉnh Hoà Bình.

Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, cấp huyện, các cơ quan, đơn vị, trường học, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được cơ quan có thấm quyền giao nhiệm vụ chuấn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Điều 2Quy định cụ thể nội dung, mức chi cho công tác chuần bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Điều 2. Quy định cụ thể nội dung, mức chi cho công tác chuần bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phố thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quôc gia.

(Có Phụ lục 01 kèm theo)

Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc; các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyến của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác.

(Có Phụ lục 02 kèm theo)

Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện/thành phố, cấp trường: các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp cấp huyện/thành phố, cấp trường khác.

(Có Phụ lục 03 kèm theo)

Điều 3Kinh phí thực hiện

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hàng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và nguồn kinh phí họp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 4Hội đồng nhân dân tỉnh giao

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, thực hiện nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Bùi Đức Hinh

Nơi nhận:

UBTV Quốc hội;

Chính phủ;

Các Bộ: GD-ĐT; Tài chính;

Vụ pháp chế Bộ GD-ĐT;

Cục Kiểm tra VBỌPPL, Bộ Tư pháp;

Thường trực Tỉnh ủy;

Thường trực HĐND tình;

UBNDtình;

Đoàn ĐBQH tỉnh;

ủy ban MTTQ VN tỉnh;

Đại biểu HĐND tinh;

Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

HĐND, UBND các huyện, thành phố;

Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tinh;

Cổng thông tin điện tử tinh Hòa Bình;

LĐVP Đoan ĐBQH&HĐND tỉnh;

Lưu: VT, CVVP, CTHĐND (T).

PHỤ LỤC 01

tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vói các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tôt nghiệp trung

° thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn

vãn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

theo Nghị quyết so 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

ĐVT: 1.000 đồng

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

1

Chi tiền công cho các chức danh

1.1

Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

600

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

525

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

450

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

250

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

200

1.2

Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

400

b

Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

340

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

280

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

250

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

200

1.3

Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi

a

Trưởng Ban/Tổ trưởng

Người/ngày

400

b

ủy viên.

Người/ngày

300

1.4

Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiếm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.

a

Tổ trưởng

Người/ngày

300

b

Phó Tổ trưởng

Người/ngày

250

c

ủy viên

Người/ngày

200

1.5

Ban Chỉ đạo thi

a

Trưởng Ban

Người/ngày

460

b

Phó Trưởng Ban Thường trực

Người/ngày

400

c

Phó Trưởng Ban

Người/ngày

350

d

ủy viên, thư ký

Người/ngày

300

e

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

200

1.6

Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT)

a

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

300

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

b

Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

250

c

ủy viên

Người/ngày

200

1.7

Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thì tốt nghiệp THPT)

a

Trưởng Ban

Người/ngày

300

b

Phó Trưởng Ban

Người/ngày

250

c

ủy viên

Người/ngày

200

1.8

Hội đồng/Ban Coi thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

350

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

300

c

Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)

Người/ngày

350

d

Phó Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)

Người/ngày

300

e

ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên.

Người/ngày

280

f

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

200

1.9

Ban/Tổ làm phách

a

Trưởng Ban/Tổ trưởng

Người/ngày

400

b

Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng

Người/ngày

350

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

300

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

250

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

200

1.10

Thảnh viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

400

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

360

c

ủy viên (Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên)

Người/ngày

275

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

200

2

Tiền công ra đề thi

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thì

a

Chủ trì

Người/ngày

400

b

Thành viên

Người/ngày

300

2.2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận

a

Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Đề

360

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

b

Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn học viên GDTX giỏi cấp tỉnh THPT

Đe theo phân môn

600

c

Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực

Đe theo phân môn

900

3

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

3.1

Tiền công xây (lựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:

a

Chủ trì

Người/ngày

400

b

Thành viên

Người/ngày

300

3.2

Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi

a

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Đồng/câu

35

b

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Đồng/câu

30

c

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Đồng/câu

25

d

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Đồng/câu

20

e

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Đồng/câu

5

3.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiêm:

a

Chủ trì

Người/ngày

350

b

Thành viên

Người/ngày

300

4

Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

a

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

40

b

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết

Giờ

200

c

Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành

Giờ

250

d

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

Giờ

100

5

Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

a

Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra

Người/ngày

400

b

Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiếm tra; Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

350

c

Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra

Người/ngày

300

Mức chi tiền công vụ đối với các kỳ thiỊ ngoại ngữ, tiêng dân rệ

0Ẫ.V

anh là thành viên thực hiện các nhiệm

^thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học,

ỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp

tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyển

của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực;

các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác

(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

ĐVT: 1000 đồng

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

1

Chi tiền công cho các chức danh

1.1

Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

480

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

420

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

360

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

200

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

160

1.2

Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

320

b

Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

270

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

225

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

200

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

160

1.3

Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi

a

Trưởng Ban/Tổ trường

Người/ngày

320

b

ủy viên.

Người/ngày

240

1.4

Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chẩm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.

a

Tổ trưởng

Người/ngày

240

b

Phó Tổ trưởng

Người/ngày

200

c

ủy viên

Người/ngày

160

1.5

Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức

a

Trưởng Ban

Người/ngày

370

b

Phó Trưởng Ban

Người/ngày

320

c

ủy viên, thư ký

Người/ngày

240

d

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

160

1.6

Hội đồng/Ban Coi thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

280

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

240

c

ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên

Người/ngày

225

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

160

1.7

Ban/Tổ làm phách

a

Trưởng Ban/Tổ trưởng

Người/ngày

320

b

Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng

Người/ngày

280

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

240

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

200

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài.

Người/ngày

160

1.8

Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thì thuyết trình.

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

320

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

290

c

Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định

Người/ngày

220

d

ủy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

220

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

160

2

Tiền công ra đề thi

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:

a

Chủ trì

Người/ngày

320

b

Thành viên

Người/ngày

240

2.2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận

a

Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác

Đề

290

b

Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc, giáo viên giỏi các cấp học.

Đe theo phân môn

480

c

Thi lập đội tuyến dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực

Đe theo phân môn

720

3

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

3.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:

a

Chủ trì

Người/ngày

320

b

Thành viên

Người/ngày

240

3.2

Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi

a

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu

30

b

Tiền công rà soát, chọn lọc, thấm định và biên tập câu hỏi

Câu

25

c

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thừ nghiệm

Câu

20

d

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

15

e

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

5

3.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:

a

Chủ trì

Người/ngày

280

b

Thành viên

Người/ngày

240

4

Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

a

Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra

Người/ngày

320

b

Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra; Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

280

c

Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra

Người/ngày

240

Mức chi tiên công

vụ đối với các kỳ t

nghiên cứu khoa học

anh là thành viên thực hiện các nhiệm

i thi cấp huyện, cấp trường: các kỳ thi

íhi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học

sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện, cấp trường khác

(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: 1.000

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính

Mức chi

Ghi chú

1

Chi tiền công cho các chức danh

1.1

Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

420

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

370

c

ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

315

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

175

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

140

1.2

Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

280

b

Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

240

c

Ùy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

195

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

175

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

140

7.3

Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi

a

Trưởng Ban/Tổ trưởng

Người/ngày

280

b

Uy viên.

Người/ngày

210

1.4

Thành viên tổ công tác chuẩn bị địa điếm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.

a

Tô trưởng

Người/ngày

210

b

Phó Tổ trưởng

Người/ngày

175

c

ủy viên

Người/ngày

140

7.5

Ban Chi đạo thi/Ban tô chức

a

Trưởng Ban

Người/ngày

320

b

Phó Trưởng Ban

Người/ngày

280

c

Uy viên, thư ký

Người/ngày

210

d

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

140

1.6

Hội đồng/Ban Coi thi

a

Chủ tịch Hội đồng/Trường Ban

Người/ngày

245

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

210

c

ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên

Người/ngày

195

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

140

1.7

Ban/Tổ làm phách

a

Trưởng Ban/Tổ trưởng

Người/ngày

280

b

Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng

Người/ngày

245

c

ửy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)

Người/ngày

210

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

175

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

140

1.8

Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thấm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thì thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình.

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban

Người/ngày

280

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban

Người/ngày

250

c

Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định

Người/ngày

195

d

Úy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

195

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

140

2

Tiền công ra đề thi

2.1

Tiên công xây dựng và phê duyệt ma trận đê thì và bản đặc tả đề thi:

a

Chủ trì

Người/ngày

280

b

Thành viên

Người/ngày

210

2.2

Tiền công ra đề đề xuất đoi với đề tự luận

a

Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác

Đề

250

b

Giáo viên giỏi các cấp học, Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Đề theo phân môn

420

3

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

3.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:

a

Chủ trì

Người/ngày

280

b

Thành viên

Người/ngày

210

3.2

Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi

a

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu

25

b

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

20

c

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

20

d

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

15

e

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

5

3.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:

a

Chủ trì

Người/ngày

245

b

Thành viên

Người/ngày

210

4

Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

a

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

30

b

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết

Giờ (60 phút)

140

c

Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành

Giờ (60 phút)

175

d

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

Giờ (60 phút)

70

5

Tiền công chi cho công tác kiếm tra trước, trong và sau khi thi

a

Tổ trưởng tổ kiểm tra

Người/ngày

280

b

Thư ký, thành viên tổ kiểm tra

Người/ngày

210

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-158005

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com