Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, thực hiện nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Bùi Đức Hinh
Nơi nhận:
UBTV Quốc hội;
Chính phủ;
Các Bộ: GD-ĐT; Tài chính;
Vụ pháp chế Bộ GD-ĐT;
Cục Kiểm tra VBỌPPL, Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tình;
UBNDtình;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
ủy ban MTTQ VN tỉnh;
Đại biểu HĐND tinh;
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tinh;
Cổng thông tin điện tử tinh Hòa Bình;
LĐVP Đoan ĐBQH&HĐND tỉnh;
Lưu: VT, CVVP, CTHĐND (T).
PHỤ LỤC 01
tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vói các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tôt nghiệp trung
° thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn
vãn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
theo Nghị quyết so 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)
ĐVT: 1.000 đồng
Số
TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Ghi chú
1
Chi tiền công cho các chức danh
1.1
Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
600
b
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
525
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
450
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
250
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
200
1.2
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
400
b
Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
340
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
280
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
250
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
200
1.3
Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a
Trưởng Ban/Tổ trưởng
Người/ngày
400
b
ủy viên.
Người/ngày
300
1.4
Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiếm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a
Tổ trưởng
Người/ngày
300
b
Phó Tổ trưởng
Người/ngày
250
c
ủy viên
Người/ngày
200
1.5
Ban Chỉ đạo thi
a
Trưởng Ban
Người/ngày
460
b
Phó Trưởng Ban Thường trực
Người/ngày
400
c
Phó Trưởng Ban
Người/ngày
350
d
ủy viên, thư ký
Người/ngày
300
e
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
200
1.6
Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT)
a
Chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
300
Số
TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Ghi chú
b
Phó chủ tịch Hội đồng
Người/ngày
250
c
ủy viên
Người/ngày
200
1.7
Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thì tốt nghiệp THPT)
a
Trưởng Ban
Người/ngày
300
b
Phó Trưởng Ban
Người/ngày
250
c
ủy viên
Người/ngày
200
1.8
Hội đồng/Ban Coi thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
350
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
300
c
Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)
Người/ngày
350
d
Phó Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT)
Người/ngày
300
e
ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên.
Người/ngày
280
f
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
200
1.9
Ban/Tổ làm phách
a
Trưởng Ban/Tổ trưởng
Người/ngày
400
b
Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng
Người/ngày
350
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
300
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
250
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
200
1.10
Thảnh viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
400
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
360
c
ủy viên (Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên)
Người/ngày
275
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
200
2
Tiền công ra đề thi
2.1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thì
a
Chủ trì
Người/ngày
400
b
Thành viên
Người/ngày
300
2.2
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
a
Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông
Đề
360
Số
TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Ghi chú
b
Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn học viên GDTX giỏi cấp tỉnh THPT
Đe theo phân môn
600
c
Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực
Đe theo phân môn
900
3
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1
Tiền công xây (lựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a
Chủ trì
Người/ngày
400
b
Thành viên
Người/ngày
300
3.2
Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
Đồng/câu
35
b
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Đồng/câu
30
c
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Đồng/câu
25
d
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Đồng/câu
20
e
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Đồng/câu
5
3.3
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiêm:
a
Chủ trì
Người/ngày
350
b
Thành viên
Người/ngày
300
4
Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
a
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
Người/ngày
40
b
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết
Giờ
200
c
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành
Giờ
250
d
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành
Giờ
100
5
Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
a
Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra
Người/ngày
400
b
Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiếm tra; Thanh tra viên độc lập
Người/ngày
350
c
Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra
Người/ngày
300
Mức chi tiền công vụ đối với các kỳ thiỊ ngoại ngữ, tiêng dân rệ
0Ẫ.V
anh là thành viên thực hiện các nhiệm
^thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học,
ỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp
tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyển
của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực;
các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác
(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)
ĐVT: 1000 đồng
Số
TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Ghi chú
1
Chi tiền công cho các chức danh
1.1
Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
480
b
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
420
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
360
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
200
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
160
1.2
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
320
b
Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
270
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
225
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
200
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
160
1.3
Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a
Trưởng Ban/Tổ trường
Người/ngày
320
b
ủy viên.
Người/ngày
240
1.4
Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chẩm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a
Tổ trưởng
Người/ngày
240
b
Phó Tổ trưởng
Người/ngày
200
c
ủy viên
Người/ngày
160
1.5
Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức
a
Trưởng Ban
Người/ngày
370
b
Phó Trưởng Ban
Người/ngày
320
c
ủy viên, thư ký
Người/ngày
240
d
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
160
1.6
Hội đồng/Ban Coi thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
280
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
240
c
ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên
Người/ngày
225
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
160
1.7
Ban/Tổ làm phách
a
Trưởng Ban/Tổ trưởng
Người/ngày
320
b
Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng
Người/ngày
280
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
240
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
200
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài.
Người/ngày
160
1.8
Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thì thuyết trình.
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
320
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
290
c
Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định
Người/ngày
220
d
ủy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
220
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
160
2
Tiền công ra đề thi
2.1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a
Chủ trì
Người/ngày
320
b
Thành viên
Người/ngày
240
2.2
Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
a
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác
Đề
290
b
Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc, giáo viên giỏi các cấp học.
Đe theo phân môn
480
c
Thi lập đội tuyến dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực
Đe theo phân môn
720
3
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a
Chủ trì
Người/ngày
320
b
Thành viên
Người/ngày
240
3.2
Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
Câu
30
b
Tiền công rà soát, chọn lọc, thấm định và biên tập câu hỏi
Câu
25
c
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thừ nghiệm
Câu
20
d
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Câu
15
e
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Câu
5
3.3
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
a
Chủ trì
Người/ngày
280
b
Thành viên
Người/ngày
240
4
Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
a
Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra
Người/ngày
320
b
Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra; Thanh tra viên độc lập
Người/ngày
280
c
Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra
Người/ngày
240
Mức chi tiên công
vụ đối với các kỳ t
nghiên cứu khoa học
anh là thành viên thực hiện các nhiệm
i thi cấp huyện, cấp trường: các kỳ thi
íhi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học
sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện, cấp trường khác
(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bình)
ĐVT: 1.000
Số
TT
Nội dung chi
Đon vị tính
Mức chi
Ghi chú
1
Chi tiền công cho các chức danh
1.1
Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
420
b
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
370
c
ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
315
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
175
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
140
1.2
Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
280
b
Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
240
c
Ùy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
195
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
175
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
140
7.3
Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a
Trưởng Ban/Tổ trưởng
Người/ngày
280
b
Uy viên.
Người/ngày
210
1.4
Thành viên tổ công tác chuẩn bị địa điếm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a
Tô trưởng
Người/ngày
210
b
Phó Tổ trưởng
Người/ngày
175
c
ủy viên
Người/ngày
140
7.5
Ban Chi đạo thi/Ban tô chức
a
Trưởng Ban
Người/ngày
320
b
Phó Trưởng Ban
Người/ngày
280
c
Uy viên, thư ký
Người/ngày
210
d
Nhân viên phục vụ
Người/ngày
140
1.6
Hội đồng/Ban Coi thi
a
Chủ tịch Hội đồng/Trường Ban
Người/ngày
245
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
210
c
ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên
Người/ngày
195
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
140
1.7
Ban/Tổ làm phách
a
Trưởng Ban/Tổ trưởng
Người/ngày
280
b
Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng
Người/ngày
245
c
ửy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong)
Người/ngày
210
d
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
175
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài
Người/ngày
140
1.8
Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thấm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thì thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình.
a
Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban
Người/ngày
280
b
Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban
Người/ngày
250
c
Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định
Người/ngày
195
d
Úy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên
Người/ngày
195
e
Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ
Người/ngày
140
2
Tiền công ra đề thi
2.1
Tiên công xây dựng và phê duyệt ma trận đê thì và bản đặc tả đề thi:
a
Chủ trì
Người/ngày
280
b
Thành viên
Người/ngày
210
2.2
Tiền công ra đề đề xuất đoi với đề tự luận
a
Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác
Đề
250
b
Giáo viên giỏi các cấp học, Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Đề theo phân môn
420
3
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1
Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a
Chủ trì
Người/ngày
280
b
Thành viên
Người/ngày
210
3.2
Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a
Tiền công soạn thảo câu hỏi thô
Câu
25
b
Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi
Câu
20
c
Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm
Câu
20
d
Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
Câu
15
e
Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
Câu
5
3.3
Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
a
Chủ trì
Người/ngày
245
b
Thành viên
Người/ngày
210
4
Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
a
Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn
Người/ngày
30
b
Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết
Giờ (60 phút)
140
c
Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành
Giờ (60 phút)
175
d
Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành
Giờ (60 phút)
70
5
Tiền công chi cho công tác kiếm tra trước, trong và sau khi thi
a
Tổ trưởng tổ kiểm tra
Người/ngày
280
b
Thư ký, thành viên tổ kiểm tra
Người/ngày
210