Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật; thực hiện chế độ báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố, Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về tình hình thực hiện Nghị quyết theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Khi các văn bản quy định về chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Các Bộ: GD và ĐT, TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ pháp chế (Bộ GD và ĐT, TC); - TTTU, TT HĐND TP; UBND TP; - Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng; - UBMTTQVN thành phố; - Các Ban HĐND TP; - Các đại biểu HĐND thành phố khóa XVI; - Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐNDTP, UBND TP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TTQU, TTHU các quận, huyện; - TT HĐND, UBND các quận, huyện; - Báo HP, Đài PTTHHP; - Công báo TP; C ổng TTĐT TP; - Các CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Lưu: VP, HSKH . | CHỦ TỊCH Phạm Văn Lập
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP; THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; KỲ THI CHO HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN/THÀNH PHỐ CÁC MÔN VĂN HÓA; CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA (Kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; chọn học sinh giỏi cấp thành phố các môn văn hóa; chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | Kỳ thi chọn học sinh gi ỏ i cấp huyện các môn văn hóa |
| I | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi cấp thành phố theo qu y đ ị nh t ạ i khoản 4 điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC | | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | 460 | 280 |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h | nghìn đồng/người/ngày | | 320 | 200 |
| d | Ủ y viên, thư ký bảo vệ vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | | 190 | 115 |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 280 |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên, thư ký làm việc cách ly, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| d | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài. | nghìn đồng/người/ngày | 190 | 190 | 115 |
| đ | Trưởng ban/tổ trưởng vận chuyển đề thi | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 250 |
| e | Thành viên vận chuyển đề thi | nghìn đồng/người/ngày | 260 | 260 | 180 |
| 3 | Ban ch ỉ đạo thi | nghìn đồng/người/ngày | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 290 |
| b | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 410 | 410 | 260 |
| c | Ủ y viên | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| d | Thư ký | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| đ | Nhân viên phục vụ | nghìn đồng/người/ngày | 190 | 190 | 115 |
| 4 | Hội đồng thi | | | | |
| a | Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 290 |
| b | Phó Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| 5 | Ban Thư ký Hội đồng thi | nghìn đồng/người/ngày | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 460 | | |
| b | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 370 | | |
| c | Ủ y viên | nghìn đồng/người/ngày | 320 | | |
| 6 | Hội đồng/Ba n coi thi | nghìn đồng/người/ngày | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 290 |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên, thư ký, giám thị | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| d | Công an, bảo vệ, phục vụ | nghìn đồng/người/ngày | 190 | 190 | 115 |
| 7 | Ban/T ổ làm phách | nghìn đồng/người/ngày | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 290 |
| b | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên, Thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài. | nghìn đồng/người/ngày | 190 | 190 | 115 |
| 8 | Hội đ ồ ng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi | | | | |
| a | Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 460 | 460 | 290 |
| b | Phó Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 370 | 370 | 230 |
| c | Ủ y viên, thư ký, k ỹ thuật viên. | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an. | nghìn đồng/người/ngày | 190 | 190 | 115 |
| đ | Công an, bảo vệ vòng trong 24/24 giờ trước khi bàn giao cho các hội đồng | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 200 |
| 9 | Chấm thi | | | | |
| | Chấm bài thi tự luận/chấm thẩm định bài thi tự luận/bài thi trắc nghiệm/bài thi nói/bài thi thực hành/bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh THPT (S ố lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong mỗi ngày theo quy định) | nghìn đồng/người/ngày | 320 | 320 | 230 |
| II | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi theo quy định tại điểm b,c,e khoản 9 điều 8 Thông tư s ố 69/2021/TT-BTC | | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đ ề th i | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | | 460 | 290 |
| b | Thành viên | nghìn đồng/người/ngày | | 320 | 230 |
| 2 | Tiền công đối với câu hỏi | | | | |
| a | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | nghìn đồng/câu | | 25 | 13 |
| b | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | nghìn đồng/câu | | 22 | 11 |
| c | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | nghìn đồng/câu | | 18 | 9 |
| d | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | nghìn đồng/câu | | 4 | 2 |
| 3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | | 460 | 290 |
| b | Thành viên | nghìn đồng/người/ngày | | 320 | 200 |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI KHÁC CẤP THÀNH PHỐ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; CẤP HUYỆN VÀ CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC CẤP HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Các cuộc thi, hội thi khác cấp thành phố và các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | Các cuộc thi, hội thi khác cấp huyện | Các cuộc thi, hội thi thuộc các cơ s ở giáo dục phổ thông thuộc cấp huyện |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Ban tổ chức | | | | |
| | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 280 | 230 | 200 |
| | Phó trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 230 | 190 | 170 |
| | Ủ y viên, thư ký | nghìn đồng/người/ngày | 200 | 160 | 140 |
| | Y tế, kỹ thuật viên, nhân viên phục vụ, bảo vệ | nghìn đồng/người/ngày | 115 | 100 | 90 |
| 2 | Hội đồng ra đề thi | | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 280 | 230 | 200 |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 230 | 190 | 170 |
| c | Ủ y viên, thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h | nghìn đồng/người/ngày | 200 | 160 | 140 |
| d | Ủ y viên, thư ký bảo vệ vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | 115 | 100 | 90 |
| 3 | Hội đồng thi | | | | |
| a | Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 290 | 240 | 210 |
| b | Phó Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | 230 | 190 | 170 |
| c | Ủ y viên | nghìn đồng/người/ngày | 200 | 160 | 140 |
| 4 | Hội đồng coi, chấm thi | | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 290 | 240 | 210 |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 230 | 190 | 170 |
| c | Ủ y viên, thư ký, giám thị, giám khảo, kỹ thuật viên | nghìn đồng/người/ngày | 200 | 160 | 140 |
| d | Công an, bảo vệ, phục vụ | nghìn đồng/người/ngày | 115 | 100 | 90 |
| 5 | Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | | |
| 5. 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đ ề thi | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | 290 | 240 | 210 |
| b | Thành viên | nghìn đồng/người/ngày | 230 | 190 | 170 |
| 5.2 | Tiền công đối với câu hỏi | | | | |
| a | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | nghìn đồng/câu | 13 | 10 | 9 |
| b | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | nghìn đồng/câu | 11 | 9 | 8 |
| c | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | nghìn đồng/câu | 9 | 7 | 6 |
| d | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | nghìn đồng/câu | 2 | 2 | 1 |