Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng đối tượng, nội dung, mức chi và phù hợp với quy mô, phạm vi, mức độ, tính chất, yêu cầu của từng kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao chủ trì thực hiện các nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi chịu trách nhiệm toàn diện trong việc thẩm định, thẩm tra, tổ chức thực hiện chính sách, tuyệt đối không để xảy ra vi phạm trục lợi chính sách, thất thoát ngân sách nhà nước. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách và kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm đối với các vi phạm (nếu có).
2. Thường trực, các Ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2022, thay thế Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ (báo cáo);
- Ban CTĐB của UBTV Quốc hội;
- Các Bộ: GD&ĐT, Tài chính, Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
- Các ban xây dựng Đảng và VP Tỉnh ủy;
- UB MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, VX3.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC 1:
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH, NHIỆM VỤ TẠI CÁC KỲ THI TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng.
TT
Chức danh, nhiệm vụ
Mức chi của các kỳ thi
Tốt nghiệp THPT
Tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Chọn HSG
cấp huyện
Chọn HSG THCS tỉnh
Chọn HSG THPT tỉnh
Lập đội tuyển HSG tỉnh
Chọn HSG THPT quốc gia
Nghề phổ thông
I
Chi tiền công cho các chức danh
1
Hội đồng/Ban ra đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
800
900
1.100
1.200
1.500
500
b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban
720
810
990
1.080
1.350
450
c) Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong
560
630
770
840
1.050
d) Ủy viên, thư ký vòng ngoài
240
270
330
360
450
210
đ) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
200
200
200
200
200
2
Hội đồng/Ban in sao đề thi
a) Chủ tịch/Trưởng ban
1.000
800
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
800
640
c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly
700
560
d) Công an vòng ngoài
300
240
đ) Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài
200
200
3
Ban/Tổ vận chuyển đề thi
a) Trưởng ban/ Tổ trưởng
600
480
540
600
600
600
600
300
b) Ủy viên, công an
480
384
432
480
480
480
480
240
4
Ban Chỉ đạo thi
a) Trưởng ban
1.000
b) Phó Trưởng ban thường trực
950
c) Phó Trưởng ban
900
d) Ủy viên, thư ký
800
đ) Nhân viên phục vụ
200
5
Hội đồng thi
a) Chủ tịch
750
b) Phó Chủ tịch
675
c) Ủy viên
600
6
Ban Thư ký Hội đồng thi
a) Trưởng ban
675
b) Phó Trưởng ban
540
c) Ủy viên
473
7
Ban coi thi
a) Trưởng ban
600
b) Phó Trưởng ban thường trực
570
c) Phó Trưởng ban
540
d) Ủy viên, thư ký
480
8
Hội đồng coi thi/Điểm thi
a) Chủ tịch/Trưởng Điểm thi
525
420
473
525
525
525
525
263
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Điểm thi
473
378
426
473
473
473
473
237
c) Thư ký
446
357
401
446
446
446
446
223
d) Cán bộ coi thi, giám sát, công an trực 24h, kỹ thuật viên
420
336
378
420
420
420
420
210
đ) Công an, bảo vệ, trật tự viên, kiểm soát viên
263
210
237
263
263
263
263
210
e) Nhân viên y tế, phục vụ
200
200
200
200
200
200
200
200
9
Ban/Tổ làm phách
a) Trưởng ban/Tổ trưởng
675
675
675
675
675
675
338
b) Phó Trưởng ban/Tổ phó
540
540
540
540
540
540
270
c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly
473
473
473
473
473
473
237
d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế
200
200
200
200
200
200
200
10
Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định
a) Chủ tịch/ Trưởng ban
675
540
608
743
810
1.013
338
b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực
608
486
547
669
730
912
304
c) Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban
540
432
486
594
648
810
270
d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát, công an trực 24h
473
378
426
520
568
710
237
đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế
200
200
200
200
200
200
200
II
Tiền công ra đề thi
1
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì
800
900
1.100
1.200
1.500
b) Các thành viên
640
720
880
960
960
2
Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (nghìn đồng/đề)
480
540
660
720
720
3
Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm
960
1.080
1.320
1.440
1.800
600
III
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
1
Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
a) Chủ trì
800
b) Các thành viên
640
2
Soạn thảo câu hỏi thô (nghìn đồng/câu)
56
3
Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập (nghìn đồng/câu)
48
4
Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm (nghìn đồng/câu)
40
5
Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi (nghìn đồng/câu)
28
6
Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng (nghìn đồng/câu)
8
7
Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm
a) Chủ trì
800
b) Các thành viên
640
IV
Tiền công chấm thi
1
Chấm thi, phúc khảo bài thi tự luận
750
600
675
825
900
1.125
375
2
Chấm bài thi nói và bài thi thực hành
600
675
825
900
1.125
375
3
Chấm bài thi tin học
600
675
825
900
1.125
375
4
Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm
750
600
5
Chấm thẩm định bài thi tự luận
600
675
825
900
1.125
V
Tiền công cho cộng tác viên thanh tra thi
1
Trưởng đoàn thanh tra
525
420
473
525
525
525
525
263
2
Phó trưởng đoàn thanh tra
473
378
426
473
473
473
473
237
3
Thành viên đoàn thanh tra
420
336
378
420
420
420
420
210
4
Thanh tra độc lập/Tổ trưởng
446
357
401
446
446
446
446
223
Ghi chú:
Đơn vị tính mức chi của các chức danh, nhiệm vụ là nghìn đồng/người/ngày, trừ những nhiệm vụ đã có đơn vị tính kèm theo.
PHỤ LỤC 2:
MỨC CHI TIỀN CÔNG, TIỀN BỒI DƯỠNG, TIỀN THƯỞNG TẠI CÁC CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC CỦA TỈNH QUẢNG NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng
TT
Chức danh, nhiệm vụ
Cấp tỉnh
Cấp huyện
I
Hội thi dành cho giáo viên
1
Ban tổ chức
a) Trưởng ban
490
420
b) Phó trưởng ban
440
380
c) Thành viên
390
330
d) Y tế, phục vụ, bảo vệ
200
200
2
Ban giám khảo
a) Trưởng ban
440
380
b) Phó trưởng ban
400
340
c) Trưởng tiểu ban
360
300
d) Thành viên
310
270
3
Ban thư ký
a) Trưởng ban
400
340
b) Thành viên
310
270
4
Ban ra đề thi
a) Trưởng ban
520
440
b) Thành viên
370
310
II
Hội thi dành cho học sinh
1
Chi cho công tác tổ chức thi
1.1. Ban chỉ đạo
a) Trưởng ban
490
420
b) Phó trưởng ban
440
380
c) Thành viên
390
330
1.2. Ban tổ chức
a) Trưởng ban
440
380
b) Phó trưởng ban
400
340
c) Thành viên
360
300
d) Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ
200
200
1.3. Ban đề thi
a) Trưởng ban
520
440
b) Thành viên
370
310
1.4. Các tiểu ban
a) Trưởng tiểu ban
400
340
b) Phó trưởng tiểu ban
360
300
c) Giám sát, giám khảo, trọng tài chính
310
270
d) Trọng tài khác
250
220
2
Tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp chữ, xếp hình, chương trình nghệ thuật
2.1 Giáo viên quản lý, hướng dẫn
200
200
2.2. Học sinh tham gia
a) Luyện tập, tổng duyệt
60
50
b) Tham gia chính thức
80
60
3
Luyện tập, tham dự hội thi cấp trên
3.1. Đoàn chỉ đạo, hướng dẫn
a) Trưởng đoàn
390
330
b) Phó trưởng đoàn
380
320
c) Thành viên
360
300
3.2. Chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên
a) Trong những ngày tập luyện
150
90
b) Trong những ngày thi đấu
240
150
4
Thưởng cho học sinh đoạt giải/huy chương
4.1. Giải cá nhân (nghìn đồng/giải)
a) Nhất/Vàng
1.000
b) Nhì Bạc
750
c) Ba/Đồng
500
d) Tư/Khuyến khích
250
4.2. Giải tập thể (nghìn đồng/giải)
a) Nhất/Vàng
2.000
b) Nhì Bạc
1.500
c) Ba/Đồng
1.000
d) Tư/Khuyến khích
500
III
Cuộc thi khoa học, kỹ thuật
1
Ban tổ chức
a) Trưởng ban
490
420
b) Phó trưởng ban
440
380
c) Thành viên
390
330
d) Y tế, phục vụ, bảo vệ
200
200
2
Hội đồng thẩm định hồ sơ
a) Chủ tịch
440
380
b) Phó Chủ tịch
400
340
c) Thành viên
310
270
3
Ban giám khảo
a) Trưởng ban
440
380
b) Phó trưởng ban
400
340
c) Thành viên
310
270
d) Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm dự án được lựa chọn dự thi cấp quốc gia (nghìn đồng/dự án)
1.500
900
4
Hoàn thiện dự án dự thi cấp quốc gia
a) Tiền công chuyên gia tập huấn, hướng dẫn (nghìn đồng/giờ dạy)
1.000
600
b) Tiền công cho giáo viên hướng dẫn, bảo trợ (nghìn đồng/dự án)
8.000
4.800
Ghi chú:
Đơn vị tính mức chi của các chức danh, nhiệm vụ là nghìn đồng/người/ngày, trừ những nhiệm vụ đã có đơn vị tính kèm theo.